Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:13:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,093,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 (từ đường huyện 402 đi vào Từ đường Nhà Mạc) | |||
| 1 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày trung bình 6 cm | Chương V của E-HSMT | 13,7343 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa vuốt nối mặt đường (BTNC12,5) dày trung bình 3 cm | Chương V của E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 8,6721 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,4652 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc, vệ sinh mặt đường cũ mặt đường cũ (mặt đường tôn tạo và vuốt nối) | Chương V của E-HSMT | 8,6721 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,8198 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 1,093 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất núi độ chặt K98 dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 1,3663 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2,6187 | 100m3 |
| 10 | Đào vét hữu cơ, bùn lề đường và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,8183 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn lề đường và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 12 | Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 2,0419 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lề gia cố) | Chương V của E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xi măng lề đường mác 150 dày 15 cm (bao gồm lót 1 lớp nilon) | Chương V của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 15 | Cải tạo rãnh hiện trạng (nạo vét, cơi cao cổ rãnh, thay tấm đan cũ đã hỏng …) | Chương V của E-HSMT | 214 | m3 |
| 16 | Sơn vạch kẻ đường | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m2 |
| B | Tuyến 2 (từ đường huyện 402 nối đường huyện 407, xã Ngũ Đoan) | |||
| 1 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày trung bình 6 cm | Chương V của E-HSMT | 13,342 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 13,342 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa vuốt nối mặt đường (BTNC12,5) dày trung bình 3 cm | Chương V của E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 20cm | Chương V của E-HSMT | 1,0259 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,3321 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,4481 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất núi độ chặt K98 dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 0,5601 | 100m3 |
| 11 | Đào vét hữu cơ, bùn nền đường và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,2992 | 100m3 |
| 12 | Cào bóc mặt đường cũ trung bình 2 cm và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 6,6401 | 100m2 |
| 13 | Đục phá bê tông mặt đường dày trung bình 10cm và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1,1514 | 100m3 |
| 15 | Đục phá bê tông lề đường dày trung bình 10cm và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 16 | Đào vét hữu cơ, bùn lề đường và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất lề đường | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xi măng lề đường mác 200 dày 10 cm | Chương V của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 19 | Gia cố cọc tre phên lứa đoạn qua ao | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 20 | Sơn vạch kẻ đường | Chương V của E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 21 | Xây dựng, hoàn thiện rãnh B=0,3m (Đá dăm lót; bê tông móng; xây thân rãnh; đổ bê tông cổ rãnh; sản xuất, lắp đặt tấm đan …) | Chương V của E-HSMT | 246 | m |
| 22 | Phá dỡ rãnh cũ và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 70,12 | m3 |
| 23 | Đào đất móng rãnh và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 24 | Xây dựng, hoàn thiên ga nối rãnh mới vào rãnh cũ (Đào móng; đá dăm đệm; đổ bê tông cổ ga; sản xuất, lắp đặt tấm đan; đắp đất núi hoàn trả…) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Xây dựng, hoàn thiên ga thu nước mặt (Các ga HT1;HT2;HT3;HT4: Đào móng; đá dăm đệm; đổ bê tông cổ ga; sản xuất, lắp đặt tấm đan; đắp đất núi hoàn trả…) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Xây dựng, hoàn thiên ga thu nước cống ngang đường (Các ga GT2;GT,3;GT4;GT5: Đào móng; đá dăm đệm; đổ bê tông cổ ga; sản xuất, lắp đặt tấm đan; đắp đất núi hoàn trả…) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Xây dựng, hoàn thiện cống D400 (Đào móng; đá dăm đệm; sản xuất, lắp đặt đế cống và cống D400; đắp đất núi hoàn trả…) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi