Gói thầu: Nâng cấp hẽm 32 khóm 2 phường 5 thành phố Vĩnh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hẽm 32 khóm 2 phường 5 thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư 10% sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:12:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,052,753,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248,25 | m |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | cấu kiện |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 3,8-4,0m ngọn >=4,0-4,5cm, Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,84 | 100m |
| 4 | Đóng cừ dừa L =8m, - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,28 | 100m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buột giằng, d = 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,275 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,873 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,707 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,49 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chắn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,61 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,609 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,595 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,595 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,557 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,278 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,762 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,762 | 100m2 |
| 18 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ daig 3m cột sắt ống Fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| B | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,561 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,915 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,486 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,18 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy, dài = 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,5 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,549 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,157 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m |
| 14 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | m2 |
| 17 | Sơn tường chắn, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,642 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép tấm tráng kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,642 | tấn |
| 20 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông thường trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | 1 con |
| 21 | Siết lại bulông các bộ phận cầu sắt không dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | Cái |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,7 | m2 |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng Cừ dừa L = 8m, Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L =3,8m bằng máy đào 0,5m3 -Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,68 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0533 | tấn |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m2 |
| 5 | Đắp đê vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m3 |
| 6 | Bơm nươc đê vây phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | ca |
| 7 | Đào đất, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,055 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m2 |
| 16 | Đóng cừ tràm L =3,8-4,0m ngọn >=4-4,5cm - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,717 | 100m |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0315 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0914 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7417 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1935 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0324 | tấn |
| 24 | Ván khuôn HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 25 | Bê tông HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 26 | CC nắp hố ga gang xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | CC nắp hố thu gang xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m3 |
| 29 | Đóng Cừ tràm L =3,8-4m ngọn >=4-4,5cm, Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,22 | 100m |
| 30 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 33 | Bê tông HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 12m, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 37 | CC nắp cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.158E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.137.000.000 VND (Hai tỷ, một trăm ba mươi bảy triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.411.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi