Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787656-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Huyết Học Truyền Máu Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210766335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021; Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:06:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,577,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô cải tạo mở rộng hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khoa khám bệnh thường trực cấp cứu
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V1,989100m2
2Tháo dỡ kết cấu các kết cấu gỗ phòng khám (xà gồ, vì kèo...)Theo chương V4công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V53,209m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V18,628m3
5Phá dỡ nền lát gạch cũTheo chương V192,541m2
6Phá lớp vữa trát tường cũ để ốpTheo chương V278,358m2
7Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơnTheo chương V75,254m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V18,814m2
9Vệ sinh bề mặt tường trong nhà trước khi sơnTheo chương V111,542m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V27,886m2
11Vệ sinh bề mặt trần trước khi sơnTheo chương V137,363m2
12Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V34,341m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1kmTheo chương V27,869m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6kmTheo chương V27,869m3
15Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V15,8111m3
16Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IITheo chương V24,491m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V1,208100m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V13,571m3
19Bê tông lót nền M100, đá 4x6Theo chương V17,442m3
20Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,256100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,023tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,81tấn
23Bê tông móng M250, đá 1x2Theo chương V14,785m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,195100m2
25Bê tông cổ cột M150, đá 1x2Theo chương V1,556m3
26Xây móng bằng đá hộc, Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo chương V40,01m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo chương V16,239m3
28Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V11,622m3
29Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V0,15100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,175tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,798tấn
32Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo chương V7,378m3
33Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,835100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo chương V0,803100m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,591100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V0,102tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V0,582tấn
38Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,33m3
39Ván khuôn gỗ xà dầmTheo chương V0,745100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo chương V0,197tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm,Theo chương V1,043tấn
42Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V8,423m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V1,897100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V2,797tấn
45Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V21,949m3
46Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,575100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo chương V0,069tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,338tấn
49Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,849m3
50Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V53,462m3
51Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V5,204m3
52Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V29,109m3
53Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chương V0,252100m2
54Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo chương V0,114tấn
55Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo chương V0,224tấn
56Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,773m3
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V2,437tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,437tấn
59Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,141tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,141tấn
61Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmTheo chương V4,213100m2
62Ke chống bão cho máiTheo chương V1.685cái
63Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo chương V0,243100m2
64Tôn úp bờ giao mái dày 0,45mmTheo chương V42,005m
65Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mmTheo chương V29m
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V85,241m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V114,901m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V59,979m2
69Trát trần, vữa XM M75Theo chương V224,071m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo chương V48,913m2
71Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V755,996m2
72Lát nền bằng gạch Granit 60x60cmTheo chương V368,907m2
73Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cmTheo chương V11,184m2
74Láng granitô bậc cấpTheo chương V7,575m2
75Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chương V24,188m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V200,142m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V332,963m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V447,864m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V85,241m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V248,905m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V75,254m2
82Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V4,14m2
83Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V24,15m2
84Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V40,238m2
85Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V1,44m2
86Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điệnTheo chương V30,803m2
87Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 12mmTheo chương V72,08m2
88Cung cấp, lắp đặt Bản lề sàn cửa kính cường lựcTheo chương V9cái
89Cung cấp lắp đặt Kẹp kính trên VVPTheo chương V9cái
90Cung cấp lắp đặt Kẹp dưới VVPTheo chương V9cái
91Cung cấp lắp đặt Khóa góc InoxTheo chương V9cái
92Cung cấp lắp đặt Tay nắm cửa Inox dài 0,6mTheo chương V9bộ
93Cung cấp lắp đặt khóa cửa âm sàn InoxTheo chương V9bộ
94Đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện nẹp kính Cường lựcTheo chương V88,25m
95Gia công và lắp dựng trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm (bao gôm cả khung xương)Theo chương V11,502m2
96Gia công và lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac phụ kiện INox kèm theoTheo chương V13,96m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo chương V3,957100m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V3,893100m2
99Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IITheo chương V29,3341m3
100Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V15,724m3
101Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V1,145m3
102Ván khuôn móngTheo chương V0,02100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,083tấn
104Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V1,512m3
105Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V2,99m3
106Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chương V0,057100m2
107Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo chương V0,017tấn
108Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmTheo chương V0,078tấn
109Bê tông giằng tường M200, đá 1x2Theo chương V0,63m3
110Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V13,212m2
111Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo chương V0,04100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,087tấn
113Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chương V1,772m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V7cấu kiện
115Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V2bộ
116Xi phông chậu rửaTheo chương V2bộ
117Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V2bộ
118Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V2bộ
119Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
120Lắp đặt kệ kínhTheo chương V2cái
121Lắp đặt giá treo khănTheo chương V2cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V2cái
123Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V4bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V4cái
125Hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V4cái
126Lắp đặt phễu thu sànTheo chương V2cái
127Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V1bể
128Lắp đặt van phao cơ D25Theo chương V1cái
129Lắp đặt van phao điện D25Theo chương V1cái
130Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=30mTheo chương V1cái
131Vòi nước D25Theo chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D320,12100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo chương V0,4100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo chương V0,12100m
135Khóa nhựa D32Theo chương V3cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Theo chương V2cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo chương V2cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo chương V1cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo chương V4cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V4cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V8cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V16cái
143Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo chương V1cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo chương V2cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V0,24100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,24100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V0,12100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V0,18100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V0,06100m
150Lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo chương V2cái
151Lắp đặt Y nhựa PVC D76Theo chương V2cái
152Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V6cái
153Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo chương V6cái
154Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V4cái
155Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Theo chương V4cái
156Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V4cái
157Lắp đặt côn thu D90/76Theo chương V1cái
158Lắp đặt côn thu D76/42Theo chương V2cái
159Nút bịt nhựa D110Theo chương V6cái
160Nút bịt nhựa D90Theo chương V2cái
161Xi phông D110Theo chương V4cái
162Xi phông D76Theo chương V2cái
163Xi phông D42Theo chương V2cái
164Nắp lưới chống côn trùng D60Theo chương V1cái
165Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ côngTheo chương V5cái
166Lắp đặt đèn Led ốp trần D250-18WTheo chương V4bộ
167Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-2x36W dài 1,2mTheo chương V27bộ
168Lắp đặt đèn Led 60x60 lắp nổiTheo chương V2bộ
169Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo chương V10cái
170Lắp đặt quạt đảo trần loại 55WTheo chương V4cái
171Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo chương V3cái
172Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 220V-10ATheo chương V3cái
173Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10ATheo chương V2cái
174Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V13cái
175Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10ATheo chương V1cái
176Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo chương V53cái
177Đế nhựa âm tườngTheo chương V72cái
178Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mmTheo chương V1hộp
179Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V8hộp
180Lắp đặt aptomat 1 pha 10A-4,5KATheo chương V9cái
181Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-4,5KATheo chương V8cái
182Lắp đặt aptomat 2 pha 32A-4,5KATheo chương V8cái
183Lắp đặt aptomat 2 pha 32A-6KATheo chương V8cái
184Lắp đặt aptomat 3 pha 100A-10KATheo chương V1cái
185Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2Theo chương V450m
186Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2Theo chương V420m
187Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x6mm2Theo chương V195m
188Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V50m
189Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V450m
190Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo chương V420m
191Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32Theo chương V195m
192Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápTheo chương V50m
193Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo chương V10hộp
194Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại)Theo chương V5máy
195Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V3cọc
196Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V15m
197Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chương V10m
198Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V4cái
199Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V80m
200Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V35m
201Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V7cọc
202Bật sắt D10Theo chương V10cái
203Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
204Sắt mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa, cọc chống sét, dây thoát sét...)Theo chương V240,07kg
205Đào rãnh tiếp địa,Cấp đất IITheo chương V16,11m3
206Đắp rãnh tiếp địa16,1m3
207Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mmTheo chương V3hộp
208Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo chương V3bộ
209Bình chữa cháy loại MFZL4-ABCTheo chương V6bình
210Lắp đặt đèn Exit có bộ lưu điệnTheo chương V4bộ
211Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V3bộ
212Lắp đặt hộp đấu giây chuyên dụngTheo chương V1hộp
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo chương V90m
214Đào móng tường bo bằng thủ công, Cấp đất IITheo chương V8,9811m3
215Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V13,015m3
216Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo chương V0,462m3
217Lát gạch Terrazzo 40x40cmTheo chương V127,48m2
B Hàng rào, cổng chính
1Phá dỡ nền gạch BlockTheo chương V200,67m2
2Tháo dỡ bảng điện tử cổng chínhTheo chương V2công
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo chương V39,44m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V34,931m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V45,778m3
6Đào móng băng - Cấp đất IITheo chương V20,0671m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1kmTheo chương V91,745m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6km ra bãi thảiTheo chương V91,745m3
9Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà cũ trước khi sơnTheo chương V237,053m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V5,0741m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V4,61m3
12Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo chương V0,759100m3
13Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,285100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V0,57100m3
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V6,437m3
16Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,163100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,166tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,258tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V0,074tấn
20Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V7,583m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,135100m2
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo chương V0,348m3
23Bê tông cột, TD >0,1m2 M200, đá 1x2Theo chương V0,81m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo chương V17,477m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo chương V4,442m3
26Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V2,91m3
27Bê tông nền M200, đá 1x2Theo chương V0,33m3
28Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V0,065100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,069tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,374tấn
31Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo chương V3,379m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,526100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V0,082tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V0,165tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo chương V0,182tấn
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo chương V1,568m3
37Bê tông cột TD >0,1m2, M200, đá 1x2Theo chương V2,106m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,582100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,396tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,35tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V0,181tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo chương V8,208m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,518100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V0,504tấn
45Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo chương V4,184m3
46Gia công xà gồ thépTheo chương V0,257tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,257tấn
48Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo chương V14,976m3
49Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V24,486m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V3,152m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V176,833m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo chương V67,848m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V58,22m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo chương V51,85m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V68,784m
56Ốp tường bằng gạch thẻTheo chương V20,019m2
57Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2Theo chương V40,032m2
58Lợp mái ngói 13v/m2, vữa XM M75Theo chương V0,409100m2
59Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo chương V109,775m2
60Phào đầu cột bằng đá GranitTheo chương V43,36m
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V176,833m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V177,918m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V354,751m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V237,053m2
65Cung cấp và lắp đặt Barie cần thẳng (Vỏ thùng sơn tĩnh điện; Cần barrier dài 4m bằng nhôm hệ cần thẳng có gân gia cường ở giữa, tăng độ cứng của cần; 08 tay bấm điều khiển từ xa; 01 điều khiển cố định trong phòng bảo vệ , 02 trụ đỡ đầu cần)Theo chương V2bộ
66Cung cấp và lắp đặt Barie cần thẳng, bao gồm: Vỏ thùng sơn tĩnh điện; Cần barrier dài 1,6m bằng nhôm hệ cần thẳng có gân gia cường ở giữa, tăng độ cứng của cần; 08 tay bấm điều khiển từ xa; 01 điều khiển cố định trong phòng bảo vệ , 02 trụ đỡ đầu cầnTheo chương V1bộ
67Gia công và lắp đặt bộ chữ "Sở Y tế Nghệ An" bằng Inox bo nổi chiều cao chữ 10cmTheo chương V11chữ cái
68Gia công và lắp đặt bộ chữ "Trung tâm Huyết học - Truyền máu" bằng Inox bo nổi chiều cao chữ 22cmTheo chương V25chữ cái
69Gia công và lắp đặt bộ chữ "Hematologi and Blood transfusion center" bằng Inox bo nổi chiều cao chữ 11cmTheo chương V35chữ cái
70Gia công và lắp đặt bộ chữ "60A, đường Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh" bằng Inox bo nổi chiều cao chữ 7cmTheo chương V31chữ cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V1cái
72Lắp đặt công tắc đôi 16ATheo chương V1cái
73Lắp đặt đèn sát trần D250 18WTheo chương V12bộ
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo chương V60m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo chương V40m
76Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo chương V60m
77Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo chương V40m
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,478100m2
79Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chương V3,443m3
80Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤25kgTheo chương V39cái
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >Theo chương V391cấu kiện
82Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V13,694m3
83Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V6,363m3
84Lát vỉa hè gạch BlockTheo chương V127,26m2
85Thi công mặt đường đá dămTheo chương V2,481100m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V49,628m3
C Nhà giặt là
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V17,555m2
2Tháo dỡ vách ngănTheo chương V105,928m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V9,505m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V171,68m2
5Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V106,057m2
6Phá dỡ nền gạch lát cũTheo chương V119,335m2
7Vệ sinh bề mặt tường, trần trong nhà trước khi sơnTheo chương V135,777m2
8Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IITheo chương V3,5751m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo chương V0,419m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50,Theo chương V1,439m3
11Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V0,144m3
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,003tấn
14Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo chương V0,144m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,072100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm,Theo chương V0,01tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm,Theo chương V0,04tấn
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo chương V0,404m3
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V1,05m3
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V7,014m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V28,576m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo chương V7,524m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V11,741m2
24Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V265,721m2
25Lát nền bằng gạch Granit 60x60cmTheo chương V119,335m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V28,576m2
27Bả bằng bột bả vào cộtTheo chương V19,265m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V135,777m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V28,576m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V19,265m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V13,77m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V4,59m2
33Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V9,18m2
34Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1mm sơn tĩnh điệnTheo chương V9,18m2
35Vách ngăn bằng tấm Composite khung xương thép hộp mạ kẽm (đơn giá nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V14,56m2
36Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2mTheo chương V2bộ
37Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-2x36W dài 1,2mTheo chương V10bộ
38Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo chương V6cái
39Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 220V-10ATheo chương V6cái
40Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10ATheo chương V1cái
41Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V3cái
42Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10ATheo chương V1cái
43Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo chương V10cái
44Đế nhựa âm tườngTheo chương V21cái
45Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mmTheo chương V1hộp
46Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 400x300x200mmTheo chương V2hộp
47Lắp đặt aptomat 1 pha 10A-4,5KATheo chương V1cái
48Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-4,5KATheo chương V1cái
49Lắp đặt aptomat 3 pha 50A-10KATheo chương V4cái
50Lắp đặt aptomat 3 pha 100A-10KATheo chương V1cái
51Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2Theo chương V150m
52Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2Theo chương V90m
53Lắp đặt dây dẫn loại 4x10mm2Theo chương V50m
54Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V100m
55Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V150m
56Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo chương V90m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápTheo chương V100m
58Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo chương V3hộp
59Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V3cọc
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V15m
61Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chương V10m
62Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Theo chương V0,18100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo chương V0,08100m
64Khóa nhựa D32Theo chương V2cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo chương V2cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V8cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V4cái
68Lắp đặt phễu thu nước D100Theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,24100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V0,08100m
71Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/76Theo chương V2cái
72Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D76/76Theo chương V2cái
73Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo chương V8cái
74Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V4cái
75Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mmTheo chương V2hộp
76Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo chương V2bộ
77Bình chữa cháy loại MFZL4-ABCTheo chương V4bình
78Lắp đặt đèn Exit có bộ lưu điệnTheo chương V3bộ
79Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V2bộ
80Lắp đặt hộp đấu giây chuyên dụngTheo chương V1hộp
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo chương V25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô cải tạo mở rộng hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).51
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, công suất ≥5kw1
2 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250l1
4 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥80l1
5 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông, công suất 1kw2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất 1,5kw2
8 Máy đào Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m31
9 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw1
10 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->