Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Huyết Học Truyền Máu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021; Nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:06:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,577,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô cải tạo mở rộng hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khoa khám bệnh thường trực cấp cứu | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 1,989 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu các kết cấu gỗ phòng khám (xà gồ, vì kèo...) | Theo chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 53,209 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 18,628 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo chương V | 192,541 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp | Theo chương V | 278,358 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn | Theo chương V | 75,254 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 18,814 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà trước khi sơn | Theo chương V | 111,542 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V | 27,886 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt trần trước khi sơn | Theo chương V | 137,363 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V | 34,341 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Theo chương V | 27,869 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km | Theo chương V | 27,869 | m3 |
| 15 | Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V | 15,811 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Theo chương V | 24,49 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chương V | 1,208 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 13,571 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Theo chương V | 17,442 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,81 | tấn |
| 23 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 14,785 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cổ cột M150, đá 1x2 | Theo chương V | 1,556 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 40,01 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 16,239 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 11,622 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,175 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,798 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 7,378 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,835 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,591 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,582 | tấn |
| 38 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,33 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo chương V | 0,745 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,197 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, | Theo chương V | 1,043 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,423 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 1,897 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 2,797 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 21,949 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,338 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,849 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 53,462 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,204 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 29,109 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,224 | tấn |
| 56 | Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,773 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 2,437 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,437 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 61 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Theo chương V | 4,213 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão cho mái | Theo chương V | 1.685 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp bờ giao mái dày 0,45mm | Theo chương V | 42,005 | m |
| 65 | Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mm | Theo chương V | 29 | m |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 85,241 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 114,901 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 59,979 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 224,071 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 48,913 | m2 |
| 71 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 755,996 | m2 |
| 72 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 368,907 | m2 |
| 73 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 11,184 | m2 |
| 74 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V | 7,575 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V | 24,188 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 200,142 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 332,963 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 447,864 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 85,241 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 248,905 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 75,254 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 4,14 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 24,15 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 40,238 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 86 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 30,803 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt kính cường lực dày 12mm | Theo chương V | 72,08 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề sàn cửa kính cường lực | Theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt Kẹp kính trên VVP | Theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Cung cấp lắp đặt Kẹp dưới VVP | Theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Cung cấp lắp đặt Khóa góc Inox | Theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt Tay nắm cửa Inox dài 0,6m | Theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa âm sàn Inox | Theo chương V | 9 | bộ |
| 94 | Đế sập nhôm 38 sơn tĩnh điện nẹp kính Cường lực | Theo chương V | 88,25 | m |
| 95 | Gia công và lắp dựng trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm (bao gôm cả khung xương) | Theo chương V | 11,502 | m2 |
| 96 | Gia công và lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac phụ kiện INox kèm theo | Theo chương V | 13,96 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo chương V | 3,957 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 3,893 | 100m2 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất II | Theo chương V | 29,334 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 15,724 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,145 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,083 | tấn |
| 104 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,512 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,99 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,078 | tấn |
| 109 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,63 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 13,212 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,087 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,772 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=30m | Theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Vòi nước D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,12 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 135 | Khóa nhựa D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu D90/76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu D76/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Nút bịt nhựa D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Nút bịt nhựa D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Xi phông D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Xi phông D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Xi phông D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Nắp lưới chống côn trùng D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | Theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D250-18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-2x36W dài 1,2m | Theo chương V | 27 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn Led 60x60 lắp nổi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt đảo trần loại 55W | Theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 13 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 53 | cái |
| 177 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 72 | cái |
| 178 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 8 | hộp |
| 180 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A-4,5KA | Theo chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-4,5KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A-4,5KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A-6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2 | Theo chương V | 450 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2 | Theo chương V | 420 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x6mm2 | Theo chương V | 195 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 450 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo chương V | 420 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32 | Theo chương V | 195 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Theo chương V | 50 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 10 | hộp |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại) | Theo chương V | 5 | máy |
| 195 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 3 | cọc |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương V | 15 | m |
| 197 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chương V | 10 | m |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 80 | m |
| 200 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 35 | m |
| 201 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 7 | cọc |
| 202 | Bật sắt D10 | Theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 204 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng (tiếp địa, cọc chống sét, dây thoát sét...) | Theo chương V | 240,07 | kg |
| 205 | Đào rãnh tiếp địa,Cấp đất II | Theo chương V | 16,1 | 1m3 |
| 206 | Đắp rãnh tiếp địa | 16,1 | m3 | |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 208 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 3 | bộ |
| 209 | Bình chữa cháy loại MFZL4-ABC | Theo chương V | 6 | bình |
| 210 | Lắp đặt đèn Exit có bộ lưu điện | Theo chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt hộp đấu giây chuyên dụng | Theo chương V | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 214 | Đào móng tường bo bằng thủ công, Cấp đất II | Theo chương V | 8,981 | 1m3 |
| 215 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 13,015 | m3 |
| 216 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo chương V | 0,462 | m3 |
| 217 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V | 127,48 | m2 |
| B | Hàng rào, cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo chương V | 200,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bảng điện tử cổng chính | Theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo chương V | 39,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V | 34,931 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 45,778 | m3 |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo chương V | 20,067 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Theo chương V | 91,745 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km ra bãi thải | Theo chương V | 91,745 | m3 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà cũ trước khi sơn | Theo chương V | 237,053 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 5,074 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 4,6 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 6,437 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,258 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 7,583 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,348 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD >0,1m2 M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,81 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 17,477 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 4,442 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,91 | m3 |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,33 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,374 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,379 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V | 0,182 | tấn |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,568 | m3 |
| 37 | Bê tông cột TD >0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,106 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,396 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,35 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V | 0,181 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V | 8,208 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,504 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo chương V | 4,184 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,257 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,257 | tấn |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 14,976 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 24,486 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,152 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 176,833 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo chương V | 67,848 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 58,22 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 51,85 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 68,784 | m |
| 56 | Ốp tường bằng gạch thẻ | Theo chương V | 20,019 | m2 |
| 57 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | Theo chương V | 40,032 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 13v/m2, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V | 109,775 | m2 |
| 60 | Phào đầu cột bằng đá Granit | Theo chương V | 43,36 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 176,833 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 177,918 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 354,751 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 237,053 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Barie cần thẳng (Vỏ thùng sơn tĩnh điện; Cần barrier dài 4m bằng nhôm hệ cần thẳng có gân gia cường ở giữa, tăng độ cứng của cần; 08 tay bấm điều khiển từ xa; 01 điều khiển cố định trong phòng bảo vệ , 02 trụ đỡ đầu cần) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Barie cần thẳng, bao gồm: Vỏ thùng sơn tĩnh điện; Cần barrier dài 1,6m bằng nhôm hệ cần thẳng có gân gia cường ở giữa, tăng độ cứng của cần; 08 tay bấm điều khiển từ xa; 01 điều khiển cố định trong phòng bảo vệ , 02 trụ đỡ đầu cần | Theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Gia công và lắp đặt bộ chữ "Sở Y tế Nghệ An" bằng Inox bo nổi chiều cao chữ 10cm | Theo chương V | 11 | chữ cái |
| 68 | Gia công và lắp đặt bộ chữ "Trung tâm Huyết học - Truyền máu" bằng Inox bo nổi chiều cao chữ 22cm | Theo chương V | 25 | chữ cái |
| 69 | Gia công và lắp đặt bộ chữ "Hematologi and Blood transfusion center" bằng Inox bo nổi chiều cao chữ 11cm | Theo chương V | 35 | chữ cái |
| 70 | Gia công và lắp đặt bộ chữ "60A, đường Tôn Thất Tùng, thành phố Vinh" bằng Inox bo nổi chiều cao chữ 7cm | Theo chương V | 31 | chữ cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần D250 18W | Theo chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo chương V | 40 | m |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,443 | m3 |
| 80 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 39 | cái |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > | Theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 82 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 13,694 | m3 |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 6,363 | m3 |
| 84 | Lát vỉa hè gạch Block | Theo chương V | 127,26 | m2 |
| 85 | Thi công mặt đường đá dăm | Theo chương V | 2,481 | 100m2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 49,628 | m3 |
| C | Nhà giặt là | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 17,555 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo chương V | 105,928 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 9,505 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 171,68 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V | 106,057 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 119,335 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường, trần trong nhà trước khi sơn | Theo chương V | 135,777 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Theo chương V | 3,575 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo chương V | 0,419 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, | Theo chương V | 1,439 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,404 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,05 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,014 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 28,576 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo chương V | 7,524 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 11,741 | m2 |
| 24 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 265,721 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 119,335 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 28,576 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo chương V | 19,265 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 135,777 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 28,576 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 19,265 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 13,77 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 4,59 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,18 | m2 |
| 34 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 9,18 | m2 |
| 35 | Vách ngăn bằng tấm Composite khung xương thép hộp mạ kẽm (đơn giá nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V | 14,56 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-2x36W dài 1,2m | Theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 400x300x200mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A-4,5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-4,5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn loại 4x10mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo chương V | 90 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 3 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương V | 15 | m |
| 61 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Khóa nhựa D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu nước D100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90/76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D76/76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 76 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Bình chữa cháy loại MFZL4-ABC | Theo chương V | 4 | bình |
| 78 | Lắp đặt đèn Exit có bộ lưu điện | Theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đấu giây chuyên dụng | Theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô cải tạo mở rộng hoặc xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh: (kèm theo tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đào | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi