Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787694-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210787413
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:28:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,859,114,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ thiết bị dạy hình học trực quan 235 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
2 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng 235 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
3 Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học 235 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
4 Thước cuộn 235 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
5 Bộ thiết bị 235 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
6 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 235 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
7 Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu 225 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
8 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện 225 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
9 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ 225 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
10 Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng 225 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
11 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng 225 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
12 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. 225 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
13 Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản 225 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
14 Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình 225 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
15 Thanh phách 133 Cặp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
16 Trống nhỏ 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
17 Tam giác chuông (Triangle) 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
18 Trống lục lạc (Tambourine) 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
19 Đàn phím điện tử (Key board) 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
20 Kèn phím 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
21 Sáo (recorder) 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
22 Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình 133 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
23 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
24 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
25 Máy tính 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
26 Máy chiếu, màn hình. 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
27 Đèn chiếu sáng. 266 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
28 Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
29 Bàn, ghế học mĩ thuật 1.330 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
30 Bục, bệ 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
31 Mẫu vẽ 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
32 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) 5.320 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
33 Bảng vẽ 5.320 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
34 Bút lông 2.660 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
35 Bảng pha màu 2.660 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
36 Ống rửa bút 2.660 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
37 Màu oát (Gouache colour) 2.660 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
38 Lô đồ họa (tranh in) 333 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
39 Đất nặn. 2.660 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
40 Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất 133 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
41 Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
42 Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng 133 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
43 Quả bóng 369 Quả Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
44 Lưới chắn bóng 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
45 Quả bóng đá 266 Quả Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
46 Cầu môn 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
47 Quả bóng rổ 266 Quả Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
48 Cột bóng rổ 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
49 Trụ, lưới 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
50 Quả cầu lông 320 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
51 Vợt 320 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
52 Trụ, lưới 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
53 Quả bóng chuyền da 399 Quả Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
54 Cột và lưới 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
55 Trụ đấm, đá 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
56 Đích đấm, đá (cầm tay) 399 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
57 Gậy 665 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
58 Bàn cờ, quân cờ 532 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
59 Bàn và quân cờ treo tường 160 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
60 Phao bơi 2.660 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
61 Quả bóng bàn 589 Quả Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
62 Vợt 800 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
63 Bàn, lưới 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
64 Đồng hồ bấm giây 266 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
65 Còi 665 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
66 Thước dây 399 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
67 Thảm TDTT 1.330 Tấm Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
68 Nấm thể thao 1.330 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
69 Cờ lệnh thể thao 266 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
70 Biển lật số 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
71 Dây nhảy cá nhân 677 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
72 Dây nhảy tập thể 399 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
73 Bóng nhồi 399 Quả Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
74 Dây kéo co 266 Cuộn Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
75 Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
76 Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
77 Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
78 Video/clip về tình huống trung thực 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
79 Video/clip về tình huống tự lập 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
80 Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
81 Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
82 Video/clip tình huống về tiết kiệm 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
83 Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
84 Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
85 Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
86 Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
87 Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
88 Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
89 Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
90 Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
91 Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
92 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
93 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
94 Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
95 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
96 Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
97 Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
98 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
99 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
100 Sơ đồ 5 giới sinh vật 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
101 Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
102 Tranh/ảnh về cấu tạo virus 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
103 Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
104 Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
105 Tranh/ảnh về một số dạng nấm 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
106 Sơ đồ các nhóm Thực vật 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
107 Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
108 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
109 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
110 Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
111 Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
112 Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
113 Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống 159 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
114 Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật 144 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
115 Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
116 Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
117 Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
118 Tranh/ảnh về Ngân Hà 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
119 Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
120 Nến (Parafin) rắn 133 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
121 Ống nghiệm 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
122 Ống dẫn thủy tinh chữ Z 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
123 Lọ thủy tinh miệng rộng 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
124 Chậu thủy tinh. 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
125 Cốc loại 1 lít 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
126 Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) 133 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
127 Nến 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
128 Ống đong hình trụ 100ml 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
129 Thìa café nhỏ 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
130 Muối ăn 133 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
131 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
132 Phễu chiết hình quả lê 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
133 Đũa thủy tinh 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
134 Giấy lọc 133 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
135 Cát hoặc dầu ăn 133 Lọ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
136 Kính hiển vi 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
137 Tiêu bản tế bào thực vật 133 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
138 Tiêu bản tế bào động vật 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
139 Kính lúp 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
140 Lam kính 133 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
141 La men 133 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
142 Kim mũi mác 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
143 Panh 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
144 Dao cắt tiêu bản 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
145 Pipet 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
146 Đĩa kính đồng hồ 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
147 Đĩa lồng (Pêtri) 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
148 Cồn đốt 133 lít Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
149 Acid acetic 45% 66.500 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
150 Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) 133 lít Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
151 Carmin acetic 2% 13.300 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
152 Giemsa 2% 13.300 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
153 Methylen blue 13.300 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
154 Glycerol 66.500 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
155 Chậu lồng (Bôcan) 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
156 Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
157 Phễu thủy tinh loại to 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
158 Kéo cắt cành 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
159 Cặp ép thực vật 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
160 Vợt bắt sâu bọ 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
161 Vợt bắt động vật thủy sinh 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
162 Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
163 Lọ nhựa 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
164 Hộp nuôi sâu bọ 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
165 Bể kính 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
166 Túi đinh ghim 133 Túi Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
167 Găng tay 133 Túi Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
168 Ống đong 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
169 Ống hút có quả bóp cao su 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
170 Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
171 Thanh nam châm 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
172 Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
173 Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
174 Giá để ống nghiệm 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
175 Đèn cồn 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
176 Cốc thủy tinh loại 250ml 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
177 Lưới thép 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
178 Găng tay cao su 5.320 Đôi Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
179 Áo choàng 5.320 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
180 Kính bảo vệ mắt không màu 5.320 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
181 Chổi rửa ống nghiệm 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
182 Khay mang dụng cụ và hóa chất 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
183 Bộ giá đỡ cơ bản 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
184 Bình chia độ 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
185 Biến thế nguồn 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
186 Cảm biến lực 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
187 Cảm biến nhiệt độ 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
188 Bộ thu nhận số liệu 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
189 Mẫu động vật ngâm trong lọ 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
190 1 bộ bao gồm 8 Video 159 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
191 Cấu tạo cơ thể người 133 Mô hình Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
192 Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
193 Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
194 Tranh về Xây dựng nhà ở 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
195 Tranh về Ngôi nhà thông minh 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
196 Tranh về Thực phẩm trong gia đình 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
197 Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
198 Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
199 Tranh về Trang phục và đời sống 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
200 Tranh về Thời trang trong cuộc sống 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
201 Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
202 Tranh về Nồi cơm điện 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
203 Tranh về Bếp điện 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
204 Tranh về Đèn điện 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
205 Tranh về Quạt điện 157 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
206 Video về Ngôi nhà thông minh 157 Tệp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
207 Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. 157 Tệp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
208 Video về Trang phục và thời trang 157 Tệp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
209 Video về An toàn điện trong gia đình. 157 Tệp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
210 Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. 157 Tệp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
211 Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
212 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
213 Hộp mẫu các loại vải 133 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
214 Nồi cơm điện 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
215 Bếp điện 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
216 Bóng đèn các loại 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
217 Quạt điện 133 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
218 Bộ vật liệu cơ khí 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
219 Bộ dụng cụ cơ khí 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
220 Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
221 Bộ vật liệu điện 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
222 Bộ dụng cụ điện 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
223 Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
224 Máy tính xách tay 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
225 Biến thể nguồn 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
226 Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
227 Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
228 Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
229 Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
230 Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. 142 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
231 Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
232 Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
233 Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
234 Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
235 Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
236 Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
237 Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. 142 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
238 Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
239 Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc 142 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
240 Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
241 Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
242 Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
243 Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
244 Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
245 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 142 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
246 Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
247 Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
248 Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
249 Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 146 tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
250 Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. 146 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
251 Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
252 Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
253 Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
254 Tranh về hiện tượng tạo núi 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
255 Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau 146 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
256 Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. 146 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
257 Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
258 Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
259 Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
260 Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) 146 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
261 Video/Clip về tác động của nước biển dâng 146 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
262 Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam 146 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
263 Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
264 Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước 146 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
265 Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
266 Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
267 Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học 146 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
268 Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
269 Tập bản đồ Địa lý đại cương 133 Tập Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
270 Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
271 Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
272 Bản đồ hình thể bán cầu Tây 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
273 Bản đồ hình thể bán cầu Đông 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
274 Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
275 Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
276 Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
277 Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
278 Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
279 Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
280 Bản đồ phân bố dân cư thế giới 146 Tờ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
281 Tập bản đồ Địa lý đại cương 133 Tập Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
282 Tập bản đồ thế giới và các châu lục 133 Tập Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
283 Atlat địa lý Việt Nam 133 Tập Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
284 Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) 99 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
285 Địa bàn 99 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
286 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 99 Hộp Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
287 Nhiệt kế 99 chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
288 Nhiệt - ẩm kế treo tường 99 chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
289 Thước dây 99 chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
290 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 146 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
291 Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
292 Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
293 Bộ thẻ nghề truyền thống 139 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
294 Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
295 Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học 133 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
296 Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường 172 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
297 Bộ tăng âm, kèm micro và loa 99 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
298 Thiết bị âm thanh -Radiocassette 99 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
299 Máy in Laze 133 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
300 Máy ảnh kĩ thuật số 133 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
301 Nam châm gắn bảng 4.970 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
302 Giá treo tranh 399 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
303 Nẹp treo tranh 1.330 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
304 Nhiệt kế điện tử 133 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
305 Cân 133 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học phục vụ công tác dạy và học cho ngành giáo dục bao gồm: tranh ảnh dạy học, các dụng cụ dạy học chữ số tiếng việt và môn toán bằng nhựa, các thiết bị môn thể dục - thể thao, các thiết bị dạy học môn âm nhạc, các thiết bị môn mỹ thuật, Bàn ghế học sinh, Radio –Cassete, máy chiếu, máy vi tính có giá trị theo yêu cầu tại mục này. - Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính (tất cả là bản chụp được chứng thực trừ hóa đơn). - Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->