Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:28:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,859,114,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 4 | Thước cuộn | 235 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 5 | Bộ thiết bị | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 235 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 7 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 8 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 9 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 10 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 11 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 12 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 13 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 14 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 225 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 15 | Thanh phách | 133 | Cặp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 16 | Trống nhỏ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 17 | Tam giác chuông (Triangle) | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 18 | Trống lục lạc (Tambourine) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 19 | Đàn phím điện tử (Key board) | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 20 | Kèn phím | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 21 | Sáo (recorder) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 22 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 133 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 23 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 24 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 25 | Máy tính | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 26 | Máy chiếu, màn hình. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 27 | Đèn chiếu sáng. | 266 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 28 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 29 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 1.330 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 30 | Bục, bệ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 31 | Mẫu vẽ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 32 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 33 | Bảng vẽ | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 34 | Bút lông | 2.660 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 35 | Bảng pha màu | 2.660 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 36 | Ống rửa bút | 2.660 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 37 | Màu oát (Gouache colour) | 2.660 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 38 | Lô đồ họa (tranh in) | 333 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 39 | Đất nặn. | 2.660 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 40 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 133 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 41 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 42 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 133 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 43 | Quả bóng | 369 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 44 | Lưới chắn bóng | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 45 | Quả bóng đá | 266 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 46 | Cầu môn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 47 | Quả bóng rổ | 266 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 48 | Cột bóng rổ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 49 | Trụ, lưới | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 50 | Quả cầu lông | 320 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 51 | Vợt | 320 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 52 | Trụ, lưới | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 53 | Quả bóng chuyền da | 399 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 54 | Cột và lưới | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 55 | Trụ đấm, đá | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 56 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 399 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 57 | Gậy | 665 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 58 | Bàn cờ, quân cờ | 532 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 59 | Bàn và quân cờ treo tường | 160 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 60 | Phao bơi | 2.660 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 61 | Quả bóng bàn | 589 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 62 | Vợt | 800 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 63 | Bàn, lưới | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 64 | Đồng hồ bấm giây | 266 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 65 | Còi | 665 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 66 | Thước dây | 399 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 67 | Thảm TDTT | 1.330 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 68 | Nấm thể thao | 1.330 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 69 | Cờ lệnh thể thao | 266 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 70 | Biển lật số | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 71 | Dây nhảy cá nhân | 677 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 72 | Dây nhảy tập thể | 399 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 73 | Bóng nhồi | 399 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 74 | Dây kéo co | 266 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 75 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 76 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 77 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 78 | Video/clip về tình huống trung thực | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 79 | Video/clip về tình huống tự lập | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 80 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 81 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 82 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 83 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 84 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 85 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 86 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 87 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 88 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 89 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 90 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 91 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 92 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 93 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 94 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 95 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 96 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 97 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 98 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 99 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 100 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 101 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 102 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 103 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 104 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 105 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 106 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 107 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 108 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 109 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 110 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 111 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 112 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 113 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 159 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 114 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 144 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 115 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 116 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 117 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 118 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 119 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 120 | Nến (Parafin) rắn | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 121 | Ống nghiệm | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 122 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 123 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 124 | Chậu thủy tinh. | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 125 | Cốc loại 1 lít | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 126 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 133 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 127 | Nến | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 128 | Ống đong hình trụ 100ml | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 129 | Thìa café nhỏ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 130 | Muối ăn | 133 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 131 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 132 | Phễu chiết hình quả lê | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 133 | Đũa thủy tinh | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 134 | Giấy lọc | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 135 | Cát hoặc dầu ăn | 133 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 136 | Kính hiển vi | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 137 | Tiêu bản tế bào thực vật | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 138 | Tiêu bản tế bào động vật | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 139 | Kính lúp | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 140 | Lam kính | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 141 | La men | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 142 | Kim mũi mác | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 143 | Panh | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 144 | Dao cắt tiêu bản | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 145 | Pipet | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 146 | Đĩa kính đồng hồ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 147 | Đĩa lồng (Pêtri) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 148 | Cồn đốt | 133 | lít | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 149 | Acid acetic 45% | 66.500 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 150 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 133 | lít | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 151 | Carmin acetic 2% | 13.300 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 152 | Giemsa 2% | 13.300 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 153 | Methylen blue | 13.300 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 154 | Glycerol | 66.500 | ml | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 155 | Chậu lồng (Bôcan) | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 156 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 157 | Phễu thủy tinh loại to | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 158 | Kéo cắt cành | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 159 | Cặp ép thực vật | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 160 | Vợt bắt sâu bọ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 161 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 162 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 163 | Lọ nhựa | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 164 | Hộp nuôi sâu bọ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 165 | Bể kính | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 166 | Túi đinh ghim | 133 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 167 | Găng tay | 133 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 168 | Ống đong | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 169 | Ống hút có quả bóp cao su | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 170 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 171 | Thanh nam châm | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 172 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 173 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 174 | Giá để ống nghiệm | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 175 | Đèn cồn | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 176 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 177 | Lưới thép | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 178 | Găng tay cao su | 5.320 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 179 | Áo choàng | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 180 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5.320 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 181 | Chổi rửa ống nghiệm | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 182 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 183 | Bộ giá đỡ cơ bản | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 184 | Bình chia độ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 185 | Biến thế nguồn | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 186 | Cảm biến lực | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 187 | Cảm biến nhiệt độ | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 188 | Bộ thu nhận số liệu | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 189 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 190 | 1 bộ bao gồm 8 Video | 159 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 191 | Cấu tạo cơ thể người | 133 | Mô hình | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 192 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 193 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 194 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 195 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 196 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 197 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 198 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 199 | Tranh về Trang phục và đời sống | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 200 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 201 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 202 | Tranh về Nồi cơm điện | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 203 | Tranh về Bếp điện | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 204 | Tranh về Đèn điện | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 205 | Tranh về Quạt điện | 157 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 206 | Video về Ngôi nhà thông minh | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 207 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 208 | Video về Trang phục và thời trang | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 209 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 210 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 157 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 211 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 212 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 213 | Hộp mẫu các loại vải | 133 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 214 | Nồi cơm điện | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 215 | Bếp điện | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 216 | Bóng đèn các loại | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 217 | Quạt điện | 133 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 218 | Bộ vật liệu cơ khí | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 219 | Bộ dụng cụ cơ khí | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 220 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 221 | Bộ vật liệu điện | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 222 | Bộ dụng cụ điện | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 223 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 224 | Máy tính xách tay | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 225 | Biến thể nguồn | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 226 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 227 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 228 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 229 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 230 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 142 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 231 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 232 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 233 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 234 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 235 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 236 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 237 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 142 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 238 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 239 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 142 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 240 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 241 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 242 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 243 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 244 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 245 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 142 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 246 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 247 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 248 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 249 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 146 | tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 250 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 251 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 252 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 253 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 254 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 255 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 256 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 257 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 258 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 259 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 260 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 261 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 262 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 263 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 264 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 265 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 266 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 267 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 268 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 269 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 133 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 270 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 271 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 272 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 273 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 274 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 275 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 276 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 277 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 278 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 279 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 280 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 146 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 281 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 133 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 282 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 133 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 283 | Atlat địa lý Việt Nam | 133 | Tập | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 284 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 99 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 285 | Địa bàn | 99 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 286 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 99 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 287 | Nhiệt kế | 99 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 288 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 99 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 289 | Thước dây | 99 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 290 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 146 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 291 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 292 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 293 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 139 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 294 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 295 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 133 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 296 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 172 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 297 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 99 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 298 | Thiết bị âm thanh -Radiocassette | 99 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 299 | Máy in Laze | 133 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 300 | Máy ảnh kĩ thuật số | 133 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 301 | Nam châm gắn bảng | 4.970 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 302 | Giá treo tranh | 399 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 303 | Nẹp treo tranh | 1.330 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 304 | Nhiệt kế điện tử | 133 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 | ||
| 305 | Cân | 133 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng dạy học phục vụ công tác dạy và học cho ngành giáo dục bao gồm: tranh ảnh dạy học, các dụng cụ dạy học chữ số tiếng việt và môn toán bằng nhựa, các thiết bị môn thể dục - thể thao, các thiết bị dạy học môn âm nhạc, các thiết bị môn mỹ thuật, Bàn ghế học sinh, Radio –Cassete, máy chiếu, máy vi tính có giá trị theo yêu cầu tại mục này.
- Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính (tất cả là bản chụp được chứng thực trừ hóa đơn).
- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
100.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi