Gói thầu: Gói 10: Thiết bị Trường mầm non Anh Đào; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói 10: Thiết bị Trường mầm non Anh Đào; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787033 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:25:00 đến ngày 2021-08-06 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp: Cung cấp thiết bị nội thất và thiết bị dạy học Trường học.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (kèm theo file scan tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành sau: Thiết kế nội thất.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành sau: Tin học.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành sau: Kỹ sư cơ khí.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn cho trẻ các lớp | 120 | cái | - Bàn mặt nhựa đúc, chân gấp - Bàn có kích thước 90x50x48cm, - Làm bằng chất liệu nhựa PP tổng hợp - Chân sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 2 | Ghế cho trẻ các lớp | 240 | cái | - Ghế có kích thước: 33x32x52cm - Làm bằng chất liệu nhựa PP tổng hợp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 3 | Bàn ghế giáo viên: Bàn Okal men | 12 | bộ | - Kích thước mặt bàn: D1200xR600xC550mm- Mặt bàn làm bằng ván công nghiệp chất lượng cao màu gỗ hoặc màu ghi xám. - Chân bàn bằng ống thép Ø21, sơn tĩnh điện. - Ghế kích thước: 320x320x350 - Chân ghế bằng ống thép Ø16, sơn tĩnh điện. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 4 | Bảng 4 chức năng | 6 | cái | - Kích thước 0,8x1,2m + chân - Khung nhôm hộp Hondalex - Mặt tole bảng Hàn quốc dày 0,4mm, mặt sau bằng thảm nỉ. - Chân sắt ống vuông 20,25mm sơn tĩnh điện. - Di chuyển bằng bánh xe | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân | 12 | bộ | KT: D1400 x R300 x C1100(mm). Vật liệu bằng gỗ hoặc ván công nghiệp MDF, 36 ô để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô (350x300x350)mm. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 6 | Giá khăn | 12 | cái | Chất liệu Inox | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 7 | Tủ kệ cặp, dép | 12 | cái | KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng Inox đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 8 | Kệ để đồ chơi và học liệu | 30 | cái | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 9 | Bình lọc nước | 6 | bộ | Xuất xứ Trung Quốc:Dung tích lọc: 10L/h | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 10 | Tủ đựng chiếu gối | 12 | cái | KT: D1200 x R350 x C800(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 11 | Phản cho trẻ nằm | 108 | cái | KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 12 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 12 | cái | Bằng nhựa, có nắp đậy. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 13 | Xô | 12 | cái | Bằng nhựa, có nắp đậy. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 14 | Chậu | 12 | cái | Bằng nhựa. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 15 | Cốc uống nước | 216 | cái | Bằng nhựa, có quai. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 16 | Giá để ca, cốc | 6 | cái | KT: D600 x R200 x C1000(mm). Vật liệu Inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 17 | Tivi màu Full HD 43inch | 6 | cái | Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90 V– 240 V/50Hz. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 18 | Đầu đĩa DVD | 6 | cái | Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD – RW, MP3, JPEG. Hệ màu: Đa hệ. Tín hiệu ra dưới dạng AV, Video Component, S–video, HDMI. Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90 V – 240 V/ 50 Hz. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 19 | Đàn Organ | 6 | cái | Loại thông dụng, tối thiểu có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 20 | Bộ bàn cho trẻ các lớp | 40 | cái | - Bàn mặt nhựa đúc, chân gấp - Bàn có kích thước 90x50x48cm, - Làm bằng chất liệu nhựa PP tổng hợp - Chân sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 21 | Ghế cho trẻ các lớp | 80 | cái | - Ghế có kích thước: 33x32x52cm - Làm bằng chất liệu nhựa PP tổng hợp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 22 | Bàn ghế giáo viên: Bàn Okal men, | 4 | cái | - Kích thước mặt bàn: D1200xR600xC550mm- Mặt bàn làm bằng ván công nghiệp chất lượng cao màu gỗ hoặc màu ghi xám. - Chân bàn bằng ống thép Ø21, sơn tĩnh điện. - Ghế kích thước: 320x320x350 - Chân ghế bằng ống thép Ø16, sơn tĩnh điện. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 23 | Bảng 4 chức năng | 2 | cái | - Kích thước 0,8x1,2m + chân - Khung nhôm hộp Hondalex - Mặt tole bảng Hàn quốc dày 0,4mm, mặt sau bằng thảm nỉ. - Chân sắt ống vuông 20,25mm sơn tĩnh điện. - Di chuyển bằng bánh xe | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 24 | Tủ để đồ dùng cá nhân | 4 | bộ | KT: D1400 x R300 x C1100(mm). Vật liệu bằng gỗ hoặc ván công nghiệp MDF, 36 ô để ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô (350x300x350)mm. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 25 | Giá khăn | 4 | cái | Chất liệu Inox | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 26 | Tủ kệ cặp, dép | 4 | cái | KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng Inox đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 27 | Kệ để đồ chơi | 10 | cái | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ ván công nghiệp MDF, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 28 | Bình lọc nước | 2 | bộ | Xuất xứ Trung Quốc:Dung tích lọc: 10L/h | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 29 | Tủ đụng chiếu gối | 4 | cái | KT: D1200 x R350 x C800(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 30 | Phản cho trẻ nằm | 36 | cái | KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 31 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | cái | Bằng nhựa, có nắp đậy. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 32 | Xô | 4 | cái | Bằng nhựa, có nắp đậy. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 33 | Chậu | 4 | cái | Bằng nhựa. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 34 | Cốc uống nước | 72 | cái | Bằng nhựa, có quai. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 35 | Giá để ca, cốc | 2 | cái | KT: D600 x R200 x C1000(mm). Vật liệu Inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 36 | Tivi màu Full HD 43inch | 2 | cái | Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90 V– 240 V/50Hz. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 37 | Đầu đĩa DVD | 2 | cái | Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD – RW, MP3, JPEG. Hệ màu: Đa hệ. Tín hiệu ra dưới dạng AV, Video Component, S–video, HDMI. Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90 V – 240 V/ 50 Hz. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 38 | Đàn Organ | 2 | cái | Loại thông dụng, tối thiểu có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 39 | Máy vi tính Intel Core i3-4130 (3M Cache, xung nhịp 3.40 GHz) Dòng Dual-core đời 4 - 2 lõi, 4 luồng/Intel Q87 hỗ trợ bộ vi xử lý socket 1150 thế hệ thứ 4 / 4GB DDR3 (2x2GB) (4 khe Ram non-ECC hỗ trợ tối đa 32GB bus 1600) / 250 GB Sata 3.5 inch/ Intel HD Graphics 4400 /Intelđ GMA X4500 with HDMI support / Built-in DVD-RW Slot-in /1xeSata; cổng 1HDMI; 1xIEEE 1394; 1xUSB2.0 + 1x USB 3.0; Front + 4xUSB rear /Sound 7.1 High Definition & NIC onboard/ Wireless Multimedia Keyboard + Wireless Laser mousel / Monitor Option; | 2 | cái | Intel Core i3-4130 (3M Cache, xung nhịp 3.40 GHz) Dòng Dual-core đời 4 - 2 lõi, 4 luồng/Intel Q87 hỗ trợ bộ vi xử lý socket 1150 thế hệ thứ 4 / 4GB DDR3 (2x2GB) (4 khe Ram non-ECC hỗ trợ tối đa 32GB bus 1600) / 250 GB Sata 3.5 inch/ Intel HD Graphics 4400 /Intelđ GMA X4500 with HDMI support / Built-in DVD-RW Slot-in /1xeSata; cổng 1HDMI; 1xIEEE 1394; 1xUSB2.0 + 1x USB 3.0; Front + 4xUSB rear /Sound 7.1 High Definition & NIC onboard/ Wireless Multimedia Keyboard + Wireless Laser mousel / Monitor Option; | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 40 | Bàn đề máy tính | 2 | bộ | - Kích thước 1200x700x750 - Chất liệu: Gỗ MFC bề mặt phủ melamine chống chày xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao. - Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm, nẹp thẳng. - Chân bàn có nút chỉnh cân bằng. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 41 | Bộ salon | 2 | bộ | - Chất liệu, sofa da tay gỗ, màu kem - Bàn mặt kính cường lực kích thước 1000x600x450 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 42 | Bàn văn phòng Okal men | 2 | bộ | - Kích thước: 1450x750x700 - Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ MFC dày 25mm - Hộc tủ ván MFC 18mm - Chân làm bằng sắt phủ PU. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 43 | Ghế xoay | 2 | bô | - Ghế xoay văn phòng, chỗ ngồi bọc vải - Chân bằng nhựa có bánh xe. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 44 | Tủ đụng hồ sơ sắt | 2 | bộ | - Kích thước: 1830x915x450 - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu ghi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 45 | Bàng mica trắng nhôm hộp | 2 | bộ | - Bảng Mica trắng KT 1,2x1,4m - Chất liệu: Bằng Foocmica chuyên dụng - Khung bằng nhôm trắng viền chỉ Đài Loan. - Mặt sau bằng gỗ MDF - Nhập khẩu Hàn Quốc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 46 | Ghế bọc nệm chân sắt | 4 | bộ | - Mặt ghế bọc nệm - Chân sắt sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 47 | Bàn khám bệnh Okal men 1,2 x 0,6 x 0,75 | 2 | bộ | - Bàn khám bênh khung inox - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút, bọc PVC - Khung inox có nút chân nhựa để chống trượt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 48 | Ghế bọc nệm chân sắt | 4 | bộ | - Mặt ghế bọc nệm - Chân sắt sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 49 | Cân sức khoẻ | 2 | cái | - Cân điện tử Nhãn hiệu nhật bản - Trọng lượng max 150kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 50 | Bảng Formica 1,2 x 1,8 viền nhôm | 2 | cái | - Bảng Mica trắng KT 1,2x1,8m - Chất liệu: Bằng Foocmica chuyên dụng - Khung bằng nhôm trắng viền chỉ Đài Loan. - Mặt sau bằng gỗ MDF - Nhập khẩu Hàn Quốc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 51 | Gường cá nhân | 2 | bộ | - Kích thước: 185x75x40cm - Khung thép, bề mặt có lớp đệm mút thấm hút tốt. - Chân bọc nhựa chống trượt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 52 | Tủ thuốc kích thước 1,2 x 0,4 x 1,8 kính lùa, ván okal | 2 | bộ | - Kích thước: 1800x1200x400mm - Tủ bằng chất liệu Inox sáng. - Chân bọc nhựa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 53 | Bàn làm việc văn phòng Okal men | 3 | bộ | - Kích thước: 1450x750x700 - Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ MFC dày 25mm - Hộc tủ ván MFC 18mm - Chân làm bằng sắt phủ PU. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 54 | Tủ đựng hồ sơ sắt | 2 | bộ | - Kích thước: 1830x1900x450 - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu ghi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 55 | Bảng mica trắng viền nhôm kích thước | 2 | bộ | - Bảng Mica trắng KT 1,2x1,4m - Chất liệu: Bằng Foocmica chuyên dụng - Khung bằng nhôm trắng viền chỉ Đài Loan. - Mặt sau bằng gỗ MDF - Nhập khẩu Hàn Quốc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 56 | Ghế bọc nệm chân sắt | 3 | bộ | - Mặt ghế bọc nệm - Chân sắt sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 57 | Máy vi tính Intel Core i3-4130 (3M Cache, xung nhịp 3.40 GHz) Dòng Dual-core đời 4 - 2 lõi, 4 luồng /Intel Q87 hỗ trợ bộ vi xử lý socket 1150 thế hệ thứ 4 / 4GB DDR3 (2x2GB) (4 khe Ram non-ECC hỗ trợ tối đa 32GB bus 1600) / 250 GB Sata 3.5 inch/ Intel HD Graphics 4400 /Intelđ GMA X4500 with HDMI support / Built-in DVD-RW Slot-in /1xeSata; cổng 1HDMI; 1xIEEE 1394; 1xUSB2.0 + 1x USB 3.0; Front + 4xUSB rear /Sound 7.1 High Definition & NIC onboard/ Wireless Multimedia Keyboard + Wireless Laser mousel / Monitor Option; | 3 | bộ | Máy vi tính Intel Core i3-4130 (3M Cache, xung nhịp 3.40 GHz) Dòng Dual-core đời 4 - 2 lõi, 4 luồng /Intel Q87 hỗ trợ bộ vi xử lý socket 1150 thế hệ thứ 4 / 4GB DDR3 (2x2GB) (4 khe Ram non-ECC hỗ trợ tối đa 32GB bus 1600) / 250 GB Sata 3.5 inch/ Intel HD Graphics 4400 /Intelđ GMA X4500 with HDMI support / Built-in DVD-RW Slot-in /1xeSata; cổng 1HDMI; 1xIEEE 1394; 1xUSB2.0 + 1x USB 3.0; Front + 4xUSB rear /Sound 7.1 High Definition & NIC onboard/ Wireless Multimedia Keyboard + Wireless Laser mousel / Monitor Option; | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 58 | Máy in HP LaserJet P3005N Printer | 2 | bộ | - Máy in laser khổ A4 - Tốc độ in: 35 trang/ phút - HỖ TRỢ IN QUA MẠNG - Độ phân giải: 1200 dpi - Khay giấy: 500 tờ x 1 khay - Khay đa năng: 100 tờ - Bộ nhớ: 80 Mb- Giao diện: USB- Kích thước: 425 x 410 x 310 mm- Trọng lượng: 16.2 Kg- Công suất: 100,000 bản/ tháng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 59 | Bộ bàn máy vi tính | 3 | bộ | - Kích thước 1200x700x750 - Chất liệu: Gỗ MFC bề mặt phủ melamine chống chày xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao. - Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm, nẹp thẳng. - Chân bàn có nút chỉnh cân bằng. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 60 | Bàn mặt Okal men | 4 | bộ | - Kích thước: 1,2x2,4x0,75 - Chất liệu: Gỗ công nghiệp - Chia làm 2 ngăn. Yếm bàn sát đất - Chân sắt có ren điều chỉnh. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 61 | Ghế bọc nệm chân sắt | 20 | bộ | - Mặt ghế bọc nệm - Chân sắt sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 62 | Bảng mica trắng viền nhôm | 2 | bộ | - Bảng Mica trắng KT 1,2x1,4m - Chất liệu: Bằng Foocmica chuyên dụng - Khung bằng nhôm trắng viền chỉ Đài Loan. - Mặt sau bằng gỗ MDF - Nhập khẩu Hàn Quốc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 63 | Bàn làm việc văn phòng Okal men | 3 | bộ | - Kích thước: 1450x750x700 - Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ MFC dày 25mm - Hộc tủ ván MFC 18mm - Chân làm bằng sắt phủ PU. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 64 | Tủ đựng hồ sơ sắt | 2 | bộ | - Kích thước: 1830x1900x450 - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu ghi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 65 | Bàn làm việc văn phòng Okal men | 2 | cái | - Kích thước: 1450x750x700 - Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ MFC dày 25mm - Hộc tủ ván MFC 18mm - Chân làm bằng sắt phủ PU. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 66 | Tủ đồ sạch | 2 | cái | - Kích thước 1265x760*980 - Dung tích 1000L | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 67 | Bếp gaz + hệ thống cấp gaz gồm : 4 bếp công nghiệp vỏ bằng inox 3,4 x 0,78 x 0, 55 | 2 | bộ | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm - Chân Ø50 có điều chỉnh, giằng chân Ø25 - Có 01 bộ cấp nước, rãnh thoát nước. - 01 bộ kiềng gang chịu nhiệt, chịu lực. - Bếp cao áp Wonderful, đánh lửa tự động - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - KT: 750x800x600/1000mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 68 | – Hệ thống cấp gồm 6 bình loại 50 kg gaz ống | 6 | bình | Loại bình gas công nghiệp chủ yếu phục vụ cho các nhà hàng, khách sạn, trường học, bếp ăn tập thể, các xưởng sản xuất có quy mô nhỏ hoặc vừa.- Trọng lượng vỏ: 37-40kg- Trọng lượng LPG: 45kg ± 200gram- Tiêu chuẩn chế tạo: DOT- 4WA - 240- Chất liệu vỏ bình: được chế tạo bằng thép nhập khẩu từ Nhật Bản đảm bảo đúng các tiêu chuẩn chế tạo DOT-4WA-240 và quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6292:1997. Bình có thể chịu được áp lực khi chứa và chuyên chở LPG ở trạng thái có áp suất, đuợc cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước kiểm định và cấp Giấy chứng nhận an toàn, cho phép lưu thông và sử dụng. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 69 | Bình inox chứa nước có nắp đậy | 2 | cái | Bằng inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, thân 2 lớp để giữ nhiệt, có nắp đậy,có van vòi. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 70 | Máng hút khói inox | 2 | bộ | - Thân làm bằng inox 304 , 201 - Bên trong có phin tách mỡ , giảm tối đa lượng mỡ trong môi trường - Bên dưới có hộp mỡ thừa , có thể tháo ra vệ sinh hàng ngày .- Bên trong có đèn chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 71 | Bồn rửa inox dày 1,5 ly gồm 2 bồn + 2 vòi + 2 bộ xả. | 2 | cái | Chậu rửa đôi: Có kích thước 700 x 430 x 200, thường dùng tại nơi có không gian rộng rãi và khu vực chế biến tách biệt. Chậu rửa đôi inox 304 có kích thước 1200 x 750 x 800/100 mm, kích thước hố chậu 500 x 500 x 300 mm. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 72 | Bàn xắt thái inox dày 1 ly | 2 | cái | Kích thước : 1500x750x800mmVật liệu : Inox 304,dày 1.0mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 73 | Bàn tiếp phẩm inox 1 ly | 2 | cái | Kích thước : 1500x750x800mmVật liệu : Inox 304,dày 1.0mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 74 | Bàn chia thực thẩm inox 1,2 ly, phía dưới có tủ | 2 | cái | KT: (1200/1500/1800x750x800) mmLàm bằng inox 304 dầy 1,2mm.Được cắt sấn trên máy thủy lực, hàn bằng khí Agon tránh oxi hóa.Mặt bàn có hệ thống gân tăng cườngCác chân có bộ điều chỉnh độ cao | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 75 | Xe đẩy đựng gia vị, thực phẩm sống inox 3 tầng | 2 | cái | - KT 80x50x80cm - Chất liệu bằng Inox 304 - Có bánh xe di chuyển | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 76 | Kệ để xoong nồi inox thanh tròn | 2 | cái | Được làm từ ống thép chất lượng cao, chống ăn mòn, mạnh mẽ và bền.Giá đỡ chảo bếp này có thể giữ nồi và chảo của bạn để giữ cho nhà bếp của bạn gọn gàng và ngăn nắp.Thiết kế 5 tầng, tăng gấp năm lần không gian lưu trữ, có thể chứa nhiều vật phẩm hơn.Chịu tải nặng, chắc và ổn định, an toàn khi sử dụng.Có thể giữ nồi cơm điện, xoong, chảo rán, nồi súp,Dễ dàng lắp ráp với các phụ kiện đi kèm, cũng có thể được sử dụng cho phòng tắm, học tập, phòng khách và như vậyKệ để xoong nồi kích thước: 85x45x112cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 77 | Xe đẩy thức ăn inox | 2 | cái | KT: D1000 x R430 x C1000 mm 03 tầng inox: 01 tầng chia thức ăn, 02 tầng mặt phẳng 01 tay đẩy inox Ø25mm04 bánh xe chịu lực di chuyển dễ dàng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 78 | Xe đẩy nồi Inox | 2 | cái | - Chất liệu: Inox 304 độ dày 1mm - Có 4 bánh xe chịu lực di chuyển dễ dàng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 79 | Máy xay sinh tố | 2 | cái | Công suất 1000W xay nhuyễn nhanh chóngDung tích 1.5 lít chứa được nhiều thực phẩmCối thủy tinh cao cấp, đảm bảo chất lượng dinh dưỡngNút vặn dễ dàng lựa chọn chế độ xayLưỡi dao 6 cánh giúp tăng công suất xayDao xay thép không gỉ, gia tăng tuổi thọ sản phẩmCấu tạo riêng biệt, dễ dàng vệ sinh, bảo quản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 80 | Máy đánh trứng | 2 | cái | Công suất 300W - Điện áp 220V Kích thước: 136x190mm Kích thước que: 16,5cm Chức năng turbo 5 độ đánh thông minh Thiết kế nhỏ gọn, an toàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 81 | Máy xay thịt Motor 1 HP có giá đỡ + vỏ inox | 2 | cái | Xay thịt, cá, rau quả và nghiền thực phẩm Công suất mạnh mẽ 1300W Tốc độ xay 120 kg/h Có 4 loại mặt xay thực phẩm đa dạng Lưỡi dao bằng thép không gỉ, có thể tháo rờiPhễu chứa bằng kim loại dung tích lớnTrục nghiền làm bằng hợp kim siêu bềnBộ ngắt điện tự động khi quá tảiKích thước sản phẩm 391 x 164 x 306mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 82 | Tủ hấp cơm loại 50-60kg | 1 | cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0mm - Thiết kế gioăng cánh tủ cao cấp, chống thoát nhiệt trong quá trình nấu.- Vận hành theo cơ chế làm chín thực phẩm bằng hơi nóng, vì thế ngoài công dụng là nấu cơm, còn có thể dùng để làm chín nhiều loại thực phẩm khác như: hấp xôi, rau củ, hải sản… - Cách nhiệt bằng bông thủy tinh, 10 khay hấp làm bằng Inox 304, dày 0.8mm - Đáy tủ Inox dày 1.5mm - Sử dụng bếp 6A, đánh lửa tự động - Công suất 250 người lớn ăn ~ 50 Kg/lần - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp - KT: 650x700x1680mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 83 | Tủ hấp khăn, tô, chén | 1 | cái | - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0mm, mặt trước là kính chịu lực, chịu nhiệt tiện theo dõi trong quá trình sử dụng. - Kiểu sấy tuần hoàn bằng khí nóng ở nhiệt độ cao, chế độ sấy cực tím với công nghệ ozone giúp loại bỏ khí độc và vi khuẩn gây hại nhanh chóng và triệt để. Tỉ lệ vi khuẩn được loại bỏ đến 99%.F84- Có chân tăng chỉnh, có chế độ tự ngắt khi đủ nhiệt, tiết kiệm điện năng- Có thể sấy các đồ dùng và dụng cụ ăn uống inox, sấy khăn, sấy đồ nhựa...- Với mỗi lần có thể sấy khô từ 400 chiếc bát đĩa. Dung tích: 1200L. Nhiệt độ: | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 84 | Tủ lạnh 650L | 1 | cái | Tủ có 2 ngăn đông, mát Dung tích : 650 lítNhiệt độ : ngăn đông ≤ -18ºC, ngăn mát -2ºC ~ 5ºCCông nghệ Inverter tiết kiệm điện, làm lạnh đa chiềuĐiện năng tiêu thụ : 1.09kW.h/24hDòng điện : 220V/50HzKích thước: (DxRxC)mm 1535x757x920Trọng lượng : 72kgCông suất : 165WSử dụng gas R600a, tiết kiệm 40% điện năng.Tủ có khóa an toàn, 4 bánh xe di động, dễ dàng di chuyển theo các hướngDung tích ngăn đông lớn hơn ngăn mátThermostat dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 85 | Nồi áp suất lớn | 2 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 50 lít - Kích thước: cao 33cm, đường kính miệng nồi 44cm - Sử dụng bếp gas | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 86 | Xoong lớn | 5 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 45L - Chiều cao: 28 cm - Đường kính: 50 cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 87 | Xoong trung | 5 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 30L - Chiều cao: 25 cm - Đường kính: 44 cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 88 | Xoong nhỏ | 5 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 19.7L- Chiều cao: 18 cm- Đường kính: 38 cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 89 | Chảo lớn | 5 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 16.5L- Đường kính: 50 cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 90 | Chảo trung | 5 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Dung tích: 10.7L- Đường kính: 44 cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 91 | Xô nhựa lớn | 10 | cái | - Chất liệu: nhựa cao cấp - Dung tích: 120L | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 92 | Xô nhựa nhỏ | 5 | cái | - Chất liệu: nhựa cao cấp - Dung tích: 16L | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 93 | Thau nhôm lớn | 10 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 70 cm - Dung tích: 50L | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 94 | Thau nhôm trung | 10 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 60 cm - Dung tích: 35L | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 95 | Thau nhôm nhỏ | 10 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 52 cm - Dung tích: 25L | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 96 | Rổ nhôm lớn | 10 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 66 cm - Dung tích: 40L | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 97 | Rổ nhôm nhỏ | 10 | cái | - Chất liệu: hợp kim nhôm cao cấp - Đường kính: 52 cm - Dung tích: 25L | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 98 | Tô inox ( cho trẻ) | 300 | cái | 'Sản phẩm làm bằng Inox SUS 304 cao cấp không gỉ, sáng bóngKích thước : đường kính 11 cmCó độ bền cao, dễ dàng vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 99 | Muỗng Inox ( cho trẻ) | 300 | cái | Chất liệu: Inox 201Kích thước: dài 16cmCó độ bền cao, dễ dàng vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 100 | Dao lớn | 10 | cái | - Dao lớn dùng để chặt xương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 101 | Dao nhỏ | 10 | cái | - Dao nhỏ dùng để thái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 102 | Thớt | 10 | cái | - Chất liệu nhựa PE cao cấp, hình chữ nhật - KT: 400 x 600 x 20mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 103 | Máy lọc nước | 1 | Hệ thống | - Hệ thống RO tiêu chuẩn, 1 tầng lọc, công suất 250L/H - Cột lọc thô, lọc tinh, màng RO xúc rửa tự động hoặc bán tự động.- Hệ thống hoạt động với mạch điều khiển thông minh, hiển thị trạng thái hoạt động và cảnh báo khi có sự cố.- Đồng hồ hiển thị độ điện dẫn hoặc tổng chất rắn hòa tan (TDS) của nước tinh khiết, màn hình hiển thị bằng LCD- Mạch ngắt điện tự động khi nước tinh khiết đầy bồn chứa hoặc tự động đóng điện khi nước tinh khiết xuống thấp hơn mức qui định.- Mạch bảo vệ bơm khi nước đầu nguồn yếu hoặc không có nước.- Mạch bảo vệ toàn bộ hệ thống khi mất điện,suy giảm điện thế,nối tắt mạch điện, hoặc tăng áp,dừng điện đột ngột. - Hệ thống thiết bị được sản xuất theo quy trình công nghệ cấp chứng nhận phù hợp ISO 9001:2008.- Nước qua hệ thống lọc đạt tiêu chuẩn QCVN 6-1:2010 BYT về tiêu chuẩn nước uống đóng chai đóng bình. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 104 | Đu quay 4 chỗ ghế gấu | 4 | cái | - Đường kính 1.600mm- Khung bằng thép sơn tĩnh điện.- Ghế hình con gấu bằng Compozit. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 105 | Ghế thăng bằng | 4 | cái | Chất liệu: khung cầu làm bằng chất liệu thép, mặt cầu thăng băng làm bằng vật liệu nhựa compositeChất liệu cao cấp, màu sắc tự nhiên, không độc hại cho trẻ nhỏ, bền đẹp với điều kiện thời tiết ngoài trờiSản phẩm được thiết kế thông minh giúp bé vui chơi thỏa thích, tăng sự tư duy. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 106 | Thang leo + cầu trượt 2 máng | 3 | cái | Vật liệu Sắt và Composite chắc chắn , bền đẹp, không phai màu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 107 | Xích đu 3 cong giống khung sắt | 4 | cái | - Kích thước D3294 x R1150 x C1550 (mm).- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Thiết bị cho 3 người cùng chơi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 108 | Nhà bóng lục giác đường kính 2,8 m có cầu trượt, bóng | 2 | cái | Khung bằng sắt mạ kẽm sơn dầu nhiều màu, máng trượt và mái che bằng composite | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 109 | Ván dốc | 4 | cái | - Chất liệu gỗ MDF , an toàn - Di chuyển dễ dàng, phù hợp với các không gian và địa hình khác nhau từ trong nhà, ngoài trời. - Đảm bảo chắc chắn, các góc cạnh được mài nhẵn, không gây nguy hiểm làm xước da bé. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT | |
| 110 | Ngựa gỗ | 18 | cái | Chất liệu gỗ, an toàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp: Cung cấp thiết bị nội thất và thiết bị dạy học Trường học.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (kèm theo file scan tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành sau: Thiết kế nội thất.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành sau: Tin học.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành sau: Kỹ sư cơ khí.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi