Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:30:00 đến ngày 2021-08-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,505,676,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.258515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51702E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư thủy lợi – ngành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thônTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ( máy đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào phá bê tông đáy, gạch xây | Chương V - E HSMT | 6,2375 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 6,2375 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,7721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 5,4797 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 25,557 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,6591 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN K0÷K0+102,5 | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 25,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Chương V - E HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM mác M75 | Chương V - E HSMT | 2,61 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm xây kênh, chiều dày >33cm, vữa XM mác M75 | Chương V - E HSMT | 1,78 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,09 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0817 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, fi >10mm | Chương V - E HSMT | 0,1568 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách ống: 1200x1200mm | Chương V - E HSMT | 77 | đoạn |
| 10 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 1200x1200mm | Chương V - E HSMT | 76 | mối nối |
| 11 | Bê tông đáy HG, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy HG | Chương V - E HSMT | 0,0602 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22cm, xây HG, - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,36 | m3 |
| 14 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 10,89 | m2 |
| 15 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 34,89 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường HG, đá 1x2. mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,01 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - E HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng tường, fi ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0519 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, fi | Chương V - E HSMT | 0,0954 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, fi | Chương V - E HSMT | 0,0436 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan, G | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 24 | Thép thang HG | Chương V - E HSMT | 34,08 | kg |
| D | PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN K0+148,5÷ K0+438,5 | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 59,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Chương V - E HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 3 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V - E HSMT | 0,1224 | 100m² |
| 4 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22cm xây kênh, chiều dày >33cm. vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 54,81 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22cm xây kênh, chiều dày | Chương V - E HSMT | 123,49 | m3 |
| 6 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.121,96 | m2 |
| 7 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V - E HSMT | 0,3628 | 100m² |
| 8 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,87 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng kênh, fi | Chương V - E HSMT | 0,1804 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Chương V - E HSMT | 0,2079 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng giằng kênh | Chương V - E HSMT | 87 | cái |
| E | PHẦN XÂY LÁT ĐOẠN K0+530÷K0+438,5 | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 40,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Chương V - E HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 3 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V - E HSMT | 0,0844 | 100m² |
| 4 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22cm xây kênh, chiều dày >33cm. vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 39,69 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22cm xây kênh, chiều dày | Chương V - E HSMT | 75,85 | m3 |
| 6 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 692,27 | m2 |
| 7 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V - E HSMT | 0,239 | 100m² |
| 8 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,26 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng kênh, fi | Chương V - E HSMT | 0,1191 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Chương V - E HSMT | 0,1417 | 100m2 |
| 11 | Lắp các giằng kênh | Chương V - E HSMT | 63 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.258515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51702E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.108.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư thủy lợi – ngành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thônTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ( máy đầm cóc ) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi