Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787426-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210753694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:29:00 đến ngày 2021-08-06 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,632,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công công trình Đập dâng hoặc công trình đầu mối Hồ chứa (Đập, Cống, Tràn). Trong đó có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 2,54 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,08 tỷ đồng. Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; -Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình- Kinh nghiệm trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 (hai) công trình NNPTNT cấp 4 có tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây;+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;(E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có tính chất tương tự đã hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh).(E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật về xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật thi công hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu là 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh).* Cán bộ an toàn lao động có thể đồng thời là kỹ thuật thi công nếu người này thỏa mãn các yêu cầu của cả 2 vị trí.(E-HSDT phải kèm bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân nề hoàn thiện (05 người), sắt (02 người), cốt pha (04 người), điện (01 người), nước (01 người), vận hành máy (02 người). Được xác nhận của đơn vị dự thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 110CV; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: ≥ 250l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: 1KW. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: ≥ 70 kg. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: 1,5KW. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước Diesel
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: 30CV. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;
- Số lượng tối thiểu 2000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đào đất
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)15,3100m2
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)9bụi
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)43,21m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)259,4191m3
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)6,0531100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)376,6007m3
7Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)8,7873100m3
8San đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp I(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)8,6473100m3
B Đắp và phá đê quây
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)11,7526100m3
2Đắp bao tải đất(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)242,41m3
3Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)12,6079100m3
4Mua đất còn thiếu để đắp đê quây (sau tận dụng đất cấp 2)(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)218,3632m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)218,3632m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)218,3632m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)218,3632m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đất cấp II(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)21,836310m3/1km
9Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đất cấp II(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)21,836310m3/1km
10Vận chuyển đất 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đất cấp II(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)21,836310m3/1km
11San đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp II(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)12,6079100m3
C Đắp đất đá nền móng công trình
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)2,6798100m3
2Mua đất đá, cát để đắp (Cát 30% + Cuội sỏi 70%)(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)302,8174m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đất cấp III(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)30,281710m3/1km
4Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đất cấp III(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)30,281710m3/1km
5Vận chuyển đất 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đất cấp III(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)30,281710m3/1km
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)302,8174m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)302,8174m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)302,8174m3
D Công tác xây lát
1Thả đá hộc vào thân kè bằng máy đào 0,8m3(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)707,1624m3
2Làm tầng lọc đá dăm 1x2(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)10,17m3
3Làm tầng lọc cát(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)44,74m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 21mm(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)2,4404100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm lọc ART 20(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)4,8404100m2
6Làm và thả rọ đá bọc nhựa PVC, loại 2x1x0,5m trên cạn(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)6111 rọ
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)0,28m3
8Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)1,56m3
9Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)371,75m3
10Bê tông tường, M250, đá 1x2(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)137,14m3
11Bê tông móng, M250, đá 1x2(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)132,48m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)188,69m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ tiêu, ĐK ≤10mm(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)0,2295tấn
14Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)0,0251tấn
15Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)13,6081tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)1,4786tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)3,0436tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)256,14m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn trụ tiêu, tấm đan(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)0,402100m2
20SXLD tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)18,1388100m2
21SXLD tháo dỡ ván khuôn tường(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)2,8012100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)2,1049100m2
23Trát vữa XM M100 vị trí bong trốc mái đập(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)5m2
24Bơm nước hố móng thường xuyên (Máy bơm 30CV)(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)50ca
E Dàn van (1000x1600)mm
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)0,13m3
2Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)0,0254tấn
3Sản xuất khung thép hình(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)0,2561tấn
4Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)5,38m2
5Bulong D12x35(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)8cái
6Bulong D16x60(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)4cái
7Mối hàn các loại(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)4,64m
8Máy đóng mở V1,0T + 10%V/C từ HCM về(Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công công trình Đập dâng hoặc công trình đầu mối Hồ chứa (Đập, Cống, Tràn). Trong đó có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 2,54 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,08 tỷ đồng. Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; -Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình- Kinh nghiệm trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 (hai) công trình NNPTNT cấp 4 có tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây;+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;(E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự).52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có tính chất tương tự đã hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh).(E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự).52
3 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật về xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật thi công hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu là 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh).* Cán bộ an toàn lao động có thể đồng thời là kỹ thuật thi công nếu người này thỏa mãn các yêu cầu của cả 2 vị trí.(E-HSDT phải kèm bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh)32
4 Công nhân 15 Công nhân nề hoàn thiện (05 người), sắt (02 người), cốt pha (04 người), điện (01 người), nước (01 người), vận hành máy (02 người). Được xác nhận của đơn vị dự thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy2
3 Máy ủi Trọng lượng ≥ 110CV; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy1
4 Máy trộn bê tông Đơn vị: ≥ 250l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo4
5 Máy đầm dùi Đơn vị: 1KW. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo4
6 Máy đầm bàn 1KW Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo2
7 Máy đầm cóc Đơn vị: ≥ 70 kg. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo2
8 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
9 Máy cắt thép Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo2
10 Máy uốn thép Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo2
11 Máy duỗi thép Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1
12 Máy hàn điện Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo2
13 Máy khoan bê tông Đơn vị: 1,5KW. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo2
14 Máy bơm nước Diesel Đơn vị: 30CV. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo2
15 Ván khuôn các loại Đơn vị: m2. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo;2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->