Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:29:00 đến ngày 2021-08-06 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,632,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công công trình Đập dâng hoặc công trình đầu mối Hồ chứa (Đập, Cống, Tràn). Trong đó có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 2,54 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,08 tỷ đồng. Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; -Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình- Kinh nghiệm trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 (hai) công trình NNPTNT cấp 4 có tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây;+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;(E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có tính chất tương tự đã hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh).(E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật về xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật thi công hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu là 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh).* Cán bộ an toàn lao động có thể đồng thời là kỹ thuật thi công nếu người này thỏa mãn các yêu cầu của cả 2 vị trí.(E-HSDT phải kèm bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân nề hoàn thiện (05 người), sắt (02 người), cốt pha (04 người), điện (01 người), nước (01 người), vận hành máy (02 người). Được xác nhận của đơn vị dự thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 110CV; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: ≥ 250l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: 1KW. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: ≥ 70 kg. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: 1,5KW. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước Diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: 30CV. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ván khuôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đào đất | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 15,3 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 9 | bụi |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 43,21 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 259,4191 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 6,0531 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 376,6007 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8,7873 | 100m3 |
| 8 | San đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp I | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8,6473 | 100m3 |
| B | Đắp và phá đê quây | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 11,7526 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 242,41 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 12,6079 | 100m3 |
| 4 | Mua đất còn thiếu để đắp đê quây (sau tận dụng đất cấp 2) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 218,3632 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 218,3632 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 218,3632 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 218,3632 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đất cấp II | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 21,8363 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đất cấp II | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 21,8363 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đất cấp II | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 21,8363 | 10m3/1km |
| 11 | San đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp II | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 12,6079 | 100m3 |
| C | Đắp đất đá nền móng công trình | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,6798 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá, cát để đắp (Cát 30% + Cuội sỏi 70%) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 302,8174 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 30,2817 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 30,2817 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 30,2817 | 10m3/1km |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 302,8174 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 302,8174 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 302,8174 | m3 |
| D | Công tác xây lát | |||
| 1 | Thả đá hộc vào thân kè bằng máy đào 0,8m3 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 707,1624 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 10,17 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc cát | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 44,74 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 21mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,4404 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm lọc ART 20 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,8404 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa PVC, loại 2x1x0,5m trên cạn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 611 | 1 rọ |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,28 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,56 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 371,75 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 137,14 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 132,48 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 188,69 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ tiêu, ĐK ≤10mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,2295 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,0251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 13,6081 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,4786 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,0436 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 256,14 | m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn trụ tiêu, tấm đan | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,402 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18,1388 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,8012 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,1049 | 100m2 |
| 23 | Trát vữa XM M100 vị trí bong trốc mái đập | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5 | m2 |
| 24 | Bơm nước hố móng thường xuyên (Máy bơm 30CV) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 50 | ca |
| E | Dàn van (1000x1600)mm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,13 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,0254 | tấn |
| 3 | Sản xuất khung thép hình | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,2561 | tấn |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5,38 | m2 |
| 5 | Bulong D12x35 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8 | cái |
| 6 | Bulong D16x60 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4 | cái |
| 7 | Mối hàn các loại | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,64 | m |
| 8 | Máy đóng mở V1,0T + 10%V/C từ HCM về | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, với quy mô có hạng mục thi công công trình Đập dâng hoặc công trình đầu mối Hồ chứa (Đập, Cống, Tràn). Trong đó có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 2,54 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,08 tỷ đồng. Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:-Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; -Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình- Kinh nghiệm trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 (hai) công trình NNPTNT cấp 4 có tính chất tương tự trong vòng 03 năm gần đây;+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;(E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có tính chất tương tự đã hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh).(E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự). | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật về xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật thi công hoặc phụ trách an toàn lao động tối thiểu là 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu để chứng minh).* Cán bộ an toàn lao động có thể đồng thời là kỹ thuật thi công nếu người này thỏa mãn các yêu cầu của cả 2 vị trí.(E-HSDT phải kèm bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | Công nhân nề hoàn thiện (05 người), sắt (02 người), cốt pha (04 người), điện (01 người), nước (01 người), vận hành máy (02 người). Được xác nhận của đơn vị dự thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy | 2 |
| 3 | Máy ủi | Trọng lượng ≥ 110CV; có giấy chứng nhận đăng ký xe máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đơn vị: ≥ 250l. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đơn vị: 1KW. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đơn vị: ≥ 70 kg. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 11 | Máy duỗi thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Đơn vị: 1,5KW. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 14 | Máy bơm nước Diesel | Đơn vị: 30CV. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 15 | Ván khuôn các loại | Đơn vị: m2. Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi