Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:27:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,205,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 129,954 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 129,954 | m2 |
| 3 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo bản vẽ thiết kế | 155,945 | kg |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 129,954 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 3,899 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 3,899 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép ống vuông có BxHxd=40x20x1.4 và thép ống vuông có BxHxd=20x20x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép ống vuông có BxHxd=80x40x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép ống vuông có BxHxd=80x40x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp bu lông D14-L=200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Con |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,019 | m2 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông BU LON D14 L=200MM | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | lỗ khoan |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 51,2 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 530,806 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 555,127 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 334,682 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.096,714 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 334,682 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.779,618 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.083,173 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch 400x400 hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 34 | Thay chốt khóa cửa bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,254 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 301,39 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 301,39 | m2 |
| 3 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo bản vẽ thiết kế | 361,668 | kg |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 9,042 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 9,042 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 1.241,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 851,245 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 743,555 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2.092,885 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 743,555 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.189,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.483,28 | m2 |
| 13 | Thay chốt khóa cửa bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 15,512 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 54,76 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 54,76 | m2 |
| 3 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo bản vẽ thiết kế | 65,712 | kg |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,76 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 1,643 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,643 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 442,313 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 547,648 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 50% | Theo bản vẽ thiết kế | 254,483 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 989,96 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 254,483 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.604,26 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 884,625 | m2 |
| 14 | Thay chốt khóa cửa bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8,078 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế | 355,912 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 355,912 | m2 |
| 3 | Trồng hoa công viên loại cây (10 cây/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,301 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Theo bản vẽ thiết kế | 2,301 | 100m2/tháng |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 1.182,57 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.182,57 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.182,57 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch n2 | Theo bản vẽ thiết kế | 86,63 | m2 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,663 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 86,63 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,599 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,599 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 207 | cấu kiện |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 41,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 41,4 | m3 |
| 16 | Xây mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,325 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 82,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 207 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ nền đá mài | Theo bản vẽ thiết kế | 19,425 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 29,625 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,204 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi