Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787985-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210777763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:27:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,802,205,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ SỐ 1
1Đục nhám mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế129,954m2
2Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế129,954m2
3Cung cấp dung dịch sika latex THTheo bản vẽ thiết kế155,945kg
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế129,954m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế3,899m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế3,899m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế18,6m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo bản vẽ thiết kế0,047tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép giằngTheo bản vẽ thiết kế0,024tấn
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế0,045tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,047tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,047tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,023tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,023tấn
15Gia công giằng mái thép ống vuông có BxHxd=40x20x1.4 và thép ống vuông có BxHxd=20x20x1.4Theo bản vẽ thiết kế0,024tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo bản vẽ thiết kế0,024tấn
17Gia công xà gồ thép ống vuông có BxHxd=80x40x2Theo bản vẽ thiết kế0,023tấn
18Lắp dựng xà gồ thép ống vuông có BxHxd=80x40x2Theo bản vẽ thiết kế0,023tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo bản vẽ thiết kế0,186100m2
20Cung cấp bu lông D14-L=200Theo bản vẽ thiết kế8Con
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế9,019m2
22Khoan tạo lỗ bê tông BU LON D14 L=200MMTheo bản vẽ thiết kế8lỗ khoan
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế51,2m2
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo bản vẽ thiết kế0,512100m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ 50%Theo bản vẽ thiết kế530,806m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ 50%Theo bản vẽ thiết kế555,127m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ 50%Theo bản vẽ thiết kế334,682m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế1.096,714m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế334,682m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.779,618m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.083,173m2
32Phá dỡ nền gạch 400x400 hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế5m2
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo bản vẽ thiết kế5m2
34Thay chốt khóa cửa bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế15bộ
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế10,254100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ SỐ 2
1Đục nhám mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế301,39m2
2Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế301,39m2
3Cung cấp dung dịch sika latex THTheo bản vẽ thiết kế361,668kg
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế9,042m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế9,042m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ 50%Theo bản vẽ thiết kế1.241,64m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ 50%Theo bản vẽ thiết kế851,245m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ 50%Theo bản vẽ thiết kế743,555m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế2.092,885m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế743,555m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3.189,6m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.483,28m2
13Thay chốt khóa cửa bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế20bộ
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế15,512100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ SỐ 3
1Đục nhám mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế54,76m2
2Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế54,76m2
3Cung cấp dung dịch sika latex THTheo bản vẽ thiết kế65,712kg
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế54,76m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế1,643m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế1,643m3
7Cạo bỏ lớp sơn cũ 50%Theo bản vẽ thiết kế442,313m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ 50%Theo bản vẽ thiết kế547,648m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ 50%Theo bản vẽ thiết kế254,483m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế989,96m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế254,483m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.604,26m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế884,625m2
14Thay chốt khóa cửa bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế15bộ
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế8,078100m2
D HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ thiết kế355,912m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế355,912m2
3Trồng hoa công viên loại cây (10 cây/m2)Theo bản vẽ thiết kế2,301100m2
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyTheo bản vẽ thiết kế2,301100m2/tháng
5Đục nhám mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế1.182,57m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1.182,57m2
7Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế1.182,57m2
8Phá dỡ nền gạch n2Theo bản vẽ thiết kế86,63m2
9Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế8,663m3
10Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế86,63m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế2,599m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế2,599m3
13Tháo dỡ tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế207cấu kiện
14Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo bản vẽ thiết kế41,4m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế41,4m3
16Xây mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,325m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế82,8m2
18Lắp đặt tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế207cấu kiện
19Phá dỡ nền đá màiTheo bản vẽ thiết kế19,425m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế10,2m2
21Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế29,625m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,204m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế0,204m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
7 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->