Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783604-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210757733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:20:00 đến ngày 2021-08-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,461,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6929985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.385997E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.723.399.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6929985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.385997E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.723.399.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP 6 PHÒNG HỌC
B PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT439,6054m2
2Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT24,192m2
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT23,948m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT99,0176m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT51,5374m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT51,5374m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT103,83m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT1.524,933m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT652,0165m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT56,7936m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,224m2
12Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíChương V của E-HSMT42,224m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,948m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT441,7174m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT72,7682m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT144,9268m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT956,6092m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT492,6583m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.449,2675m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT727,682m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT71,7492m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépChương V của E-HSMT71,7492m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT71,7492m2
24Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT50,4m2
25Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT20bộ
26Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT21,6m2
27Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT8bộ
28Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT31,83m2
C CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện tổng KT: 700x500x200 mmChương V của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện tầng KT: 600x400x180 mmChương V của E-HSMT21 tủ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện phòng KT: 300x200x150 mmChương V của E-HSMT81 tủ
4Đèn chiếu sáng ốp trần 40WChương V của E-HSMT9bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT28bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT16cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT24cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT14cái
11Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT24cái
12Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT14cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT784,1m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT325,4m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Chương V của E-HSMT37m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT50m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT787,4m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMT50m
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT40cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V của E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: SAN LẤP AO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT5,9494m3
2Mua đất cấp III đắp nền sân cỏ nhân tạo công trìnhChương V của E-HSMT972,5458m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,6066100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT13,53621m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0755100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,8344m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT13,9592m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0571100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT43,2677m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0533100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0769100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,229m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT4,2284m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT16,1448m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,4455100m3
16Rải lớp đá mạt dày 3cmChương V của E-HSMT8,91m3
17Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE ( đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT297m2
18Đắp cát mặt sân cỏ nhân tạoChương V của E-HSMT8,91m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0955100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT19,1m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT27,0846m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT5,1117m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT27,873m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT60,06m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT60,06m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1162100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0422100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,4137m3
29Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,007m3
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,9496m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0844100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0231tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1035tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3926m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0612100m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,409m3
37Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,9793m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT8,8545m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,944m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,12m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,79m2
42Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,4021tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT42,68081m2
44Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT22,044m2
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7487100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3045100m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0567100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,254m3
49Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT32,1602m3
50Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT7,7247m3
51Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT0,072100m
52Làm rọ đá dăm lưới mắt cáo D10Chương V của E-HSMT12cái
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,9247100m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,3073100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT10,2939m3
56Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT36,4588m3
57Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT14,1963m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,728100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1982tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,9102tấn
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,2502m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1929100m3
63Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT41,3316m3
64Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT16,5765m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,546100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0546tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3328tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,004m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT670,099m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT132,1095m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT109,88m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT802,2085m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4305100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,87m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,3575100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1577100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0902tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,7107tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT8,7882m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,1731m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT9,1809m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1613100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT5,417m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2257100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2415m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0374tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2409tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0842tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4195tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,195100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1886m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,8205100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5564tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,9626m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT22,1151m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,366m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0661100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0064tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0493tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4268m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT78,832m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT21,9112m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT82,0536m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT35,48m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT78,832m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT103,963m2
35Dán Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT94,564m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT21,5018m2
37Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT156,816m2
38Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT56,1408m2
39Lát gạch Cotto kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT73,0622m2
40Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT3,52m2
41Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT6,48m2
42Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Chương V của E-HSMT2bộ
43Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT6bộ
44Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT6bộ
45Vách ngăn gỗ MFC dầy 12mm (lắp dựng hoàn chỉnh), loại chống ẩmChương V của E-HSMT105,536m2
46Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ Bàn chậu rửaChương V của E-HSMT2,16m2
47Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inox 304Chương V của E-HSMT1bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT3bộ
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt Tủ Aptomat 4P cánh mở lậtChương V của E-HSMT1hộp
51Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT20m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT40m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V của E-HSMT40m
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V của E-HSMT2hộp
56Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V của E-HSMT22bộ
57Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V của E-HSMT8bộ
58Vòi xịt xíChương V của E-HSMT30cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy CF-22H inaxChương V của E-HSMT30cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT5bộ
61Lắp đặt ga thu sàn D100Chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt vòi rửa tay gạt, đồng D20Chương V của E-HSMT12bộ
63Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V của E-HSMT1bể
65Lắp đặt gương soi kích thước 510x760mmChương V của E-HSMT6cái
66Dây cấp Inax A-703-6Chương V của E-HSMT35cái
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,4100 m
68Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,48100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V của E-HSMT0,47100m
72Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt tê PPR, D=50mmChương V của E-HSMT2cái
75Lắp đặt tê PPR, D=32mmChương V của E-HSMT4cái
76Lắp đặt tê thu PPR, D=32-25 mmChương V của E-HSMT1cái
77Lắp đặt tê thu PPR, D=32-20 mmChương V của E-HSMT42cái
78Lắp đặt tê thu PPR, D=25-20 mmChương V của E-HSMT5cái
79Lắp đặt tê PPR, D=20mmChương V của E-HSMT4cái
80Lắp đặt côn thu PPR, D=50 -32mmChương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt côn thu PPR, D=32-20 mmChương V của E-HSMT4cái
82Lắp đặt côn thu PPR, D=25-20 mmChương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt cút PPR, D=32mmChương V của E-HSMT12cái
84Lắp đặt cút PPR, D=25mmChương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt cút PPR, D=20mmChương V của E-HSMT6cái
86Lắp đặt cút ren trong PPR, D=20mmChương V của E-HSMT47cái
87Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT0,6100m
88Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Chương V của E-HSMT0,08100m
91Lắp đặt tê chéo PVC D110Chương V của E-HSMT24cái
92Lắp đặt tê chéo PVC D90Chương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt tê PVC D110Chương V của E-HSMT27cái
94Lắp đặt tê PVC D90Chương V của E-HSMT7cái
95Lắp đặt cút PVC D110Chương V của E-HSMT38cái
96Lắp đặt cút PVC D90Chương V của E-HSMT8cái
97Lắp đặt côn thu PVC D90 -34Chương V của E-HSMT5cái
98Lắp đặt nút bịt PVC D110Chương V của E-HSMT30cái
99Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT0,12100m
100Lắp đặt chếch PVC D90Chương V của E-HSMT8cái
101Cầu chắn rắc D100 inoxChương V của E-HSMT4cái
G BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1432100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0104100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,651m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1091tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0156100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9765m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,6533m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT34,06m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,6m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,03100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0856tấn
13Cút sành D110 lắp trong bểChương V của E-HSMT4cái
H SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,042100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6929985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.385997E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.723.399.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 80-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ 5T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->