Gói thầu: Gói 15. Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 15. Vật tư, hóa chất Răng Hàm Mặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:43:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,700,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học, vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh, kinh tế hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thành viên cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học, vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh, kinh tế hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc sò đánh bóng | 396 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Fuji 9 | 18 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vaseline | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tăm bôi keo | 24 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ponding( keo dán composite) | 6 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Composite lỏng A1; A2; A3; A3,5; B2; B3 | 12 | Gam | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Composite Opaque màu A1; A2; A3; A3,5; B2; B3 dạng nhộng | 600 | Gam | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chất hàn tạm trong nha khoa ( Cevitron/Cavinton) | 720 | Gam | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thuốc diệt tủy (Arsemcar) | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thuốc bít Cortisomol | 6 | Gam | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Calcium Hydroxide dùng trong nha khoa | 3 | gam | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chất bôi trơn ống tủy dùng trong nha khoa (Glyde) | 9 | Tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Acid H3PO4 37% | 6 | Tube | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lentulo màu đỏ | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lentulo màu xanh | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kim gai lấy tủy (Trâm gai) | 180 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Trâm K các số | 720 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Trâm H các số | 720 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Trâm Reamer các số | 360 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Côn chính | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Côn phụ | 24 | Cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mũi khoan tròn nhỏ xanh da trời | 72 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Mũi khoan tròn TB xanh da trời | 72 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Mũi khoan nón cụt nhỏ xanh da trời | 72 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Mũi khoan nón cụt TB xanh da trời | 72 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Mũi khoan kim cương trụ đầu bằng | 72 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mũi khoan kim cương trụ đầu tròn, dài | 600 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mũi khoan búp lửa xanh da trời | 48 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Mũi khoan búp lửa đỏ | 48 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mũi khoan trụ thuôn đầu tròn xanh | 180 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Mũi khoan trụ thuôn đầu nhọn xanh | 180 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Mũi khoan trụ thuôn đầu tròn vàng | 24 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống hút nước bọt | 5.520 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Eugenol dùng trong nha khoa | 4 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bơm tiêm nha khoa | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp gắp nha khoa | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dầu bảo quản tay cầm mũi khoan | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | CMC sát trùng tủy sống trong nha khoa | 2 | ml | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đai cellulo | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đai kim loại | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giữ khuôn kim loại | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kim nha khoa | 3.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kim nha khoa | 360 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Mặt gương nha khoa | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Oxit kẽm dùng trong nha khoa | 300 | Gam | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cán gương nha khoa | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chỉ thép răng hàm mặt đk 0,4mm x 10m | 24 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Mũi khoan phẫu thuật răng 8 | 240 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thạch cao trắng, vàng (thường) | 96 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Nước nhựa nấu dùng trong nha khoa | 600 | ml | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Nước tự cứng dùng trong nha khoa | 240 | ml | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Nước Verni làm răng giả | 12 | ml | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Răng giả 8 răng/vỉ (trên, dưới) | 72 | vỉ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Răng giả 28 răng/ vỉ (trên, dưới) | 48 | vỉ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Răng giả 6 răng/vỉ (trên, dưới) | 72 | vỉ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Răng giả 2 răng/vỉ (trên, dưới) | 72 | vỉ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sáp hồng | 120 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Côn giấy | 24 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chêm gỗ | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Chổi đánh bóng răng | 720 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Etching-Netch | 12 | Tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Mũi đánh bóng composite | 72 | Mũi | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cung cố định xương hàm | 120 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học, vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh, kinh tế hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 2 | Thành viên cán bộ | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học, vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh, kinh tế hoặc tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi