Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công duy tu, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:44:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,641,218,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,618,281 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu sáu trăm mười tám nghìn hai trăm tám mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.446182818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.892365636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có thi công hệ thống thoát nước đường giao thông và duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.748.853.151 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.748.853.151 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Ngoài việc kèm theo (1) Bằng tốt nghiệp đại học; (2) Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, còn phải kèm theo (1) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc (1) Hợp đồng thi công xây dựng; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; (4) Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động trong trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỊA PHẬN DẦU TIẾNG | |||
| B | MƯƠNG DỌC ĐOẠN TỪ KM20+931 - KM21+535.22 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8401 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4579 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 148,49 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1907 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9718 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 208,62 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,01 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,79 | m3 |
| 11 | Cung cấp ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 460,2 | m |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5395 | tấn |
| 13 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm thép hình | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 207,57 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 593 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,945 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 129,56 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1747 | 100m3 |
| C | MƯƠNG DỌC ĐOẠN TỪ KM33+033 - KM33+922.52 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5164 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 197,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5827 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 339,52 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8576 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2736 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 556,68 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,06 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,398 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 185,53 | m3 |
| 12 | Cung cấp ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 949,26 | m |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8853 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3192 | tấn |
| 15 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4151 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm thép hình | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 415,14 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235 | cấu kiện |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | rọ |
| 19 | Cung cấp lưới thép bọc PVC P8, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 59.7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | 100tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8706 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 285,56 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1624 | 100m3 |
| D | KÈ BÊ TÔNG KM33+922.52 - KM34+032.52 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8008 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,88 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3203 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4805 | 100m3 |
| E | ĐỊA PHẬN DẦU TIẾNG | |||
| F | PHẦN ĐẮP LỀ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,747 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất C3 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 521,21 | m3 |
| 3 | Bạt cỏ lề đường bằng máy | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 356,98 | 100m2 |
| 4 | Dẫy cỏ lề đường | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 239,3 | 10m2 |
| G | PHẦN DUY TU | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm và Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 114,08 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp trên) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp dưới) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5925 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5925 | 100m2 |
| 10 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm và Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 236,95 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1166 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37.1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1166 | 100tấn |
| H | ĐỊA PHẬN BẾN CÁT | |||
| I | PHẦN ĐẮP LỀ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,393 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất C3 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 471,97 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | 100m3 |
| 5 | Bạt cỏ lề đường bằng máy | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 449,37 | 100m2 |
| 6 | Dẫy cỏ lề đường | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,85 | 10m2 |
| J | PHẦN DUY TU | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm và Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | 10m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,61 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,61 | 100m2 |
| 8 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm và Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37.1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.446182818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.892365636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có thi công hệ thống thoát nước đường giao thông và duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.748.853.151 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.748.853.151 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Ngoài việc kèm theo (1) Bằng tốt nghiệp đại học; (2) Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, còn phải kèm theo (1) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc (1) Hợp đồng thi công xây dựng; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; (4) Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động trong trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 T | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110,0 CV | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥ 25 T | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa ≥ 5 T | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kW | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 17 | Máy thuỷ bình | (Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ đủ cơ sở pháp lý để chứng minh (giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc giấy mua bán hoặc giấy chuyển giao sở hữu tài sản hoặc hóa đơn v.v…); Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp hợp đồng thuê mướn tại thời điểm dự thầu (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi