Gói thầu: Gói thầu số 5 Xây dựng công trình + lán trại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721646-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 5 Xây dựng công trình + lán trại
Số hiệu KHLCNT 20210721643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tài chính tích lũy LĐLĐ huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:36:00 đến ngày 2021-08-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,233,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự trở lên, trong đó: + 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 1,2 tỷ đồng; + Tổng giá trị các hợp đồng tương tự còn lại có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) .+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều- công suất
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn m2
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới khối nhà chính
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V HSMT0,762m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT6,702m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,031tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,905tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT0,264100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT11,924m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT0,232100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT1,44m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT0,515100m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V HSMT8,802m3
11Cung cấp đất đổ nền nhàTheo chương V HSMT109,629m3
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan cấy cốt thépTheo chương V HSMT40lỗ khoan
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,266tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,965tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V HSMT0,889100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT6,608m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,137tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,836tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT1,111100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT5,534m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,188tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,919tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V HSMT0,797100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT6,65m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,438tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V HSMT0,532100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT4,984m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,039tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT0,168tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V HSMT0,186100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT1,388m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT0,846m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V HSMT40,782m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V HSMT9,793m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V HSMT4,39m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V HSMT4,132m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT418,52m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT405,42m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT62,72m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT52,04m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT90,7m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT49,84m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V HSMT162,78m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V HSMT2,282tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V HSMT2,282tấn
46CCLD bulong đầu cột D20, L=750Theo chương V HSMT64cái
47CC ốc siết cápTheo chương V HSMT20cái
48CC cáp giằng D12Theo chương V HSMT44m
49CC tăng đơ D14Theo chương V HSMT20cái
50Gia công xà gồ thépTheo chương V HSMT0,886tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V HSMT0,886tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT219,692m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V HSMT2,414100m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V HSMT357,98m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V HSMT349,285m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V HSMT170,08m2
57Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT349,285m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT528,06m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT20,861m3
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V HSMT190,82m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V HSMT23,31m2
62Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V HSMT7,76m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V HSMT66,8m2
64Lát đá bậc tam cấpTheo chương V HSMT8,256m2
65CCLD vách ngăn bàng tấm CompactTheo chương V HSMT32,413m2
66SXLD Lan can inoxTheo chương V HSMT12,8m2
67SXLD lam nhômTheo chương V HSMT15,52m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V HSMT209,011m2
69Sản xuất cửa khung sắt kínhTheo chương V HSMT39,36m2
70Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo chương V HSMT20,8m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V HSMT39,36m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V HSMT20,8m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V HSMT8,139100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V HSMT6,253100m2
B Câp thoát nước và hệ thống điện
1Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V HSMT7bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V HSMT7cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V HSMT4bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V HSMT4bộ
7Lắp đặt gương soiTheo chương V HSMT4cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo chương V HSMT4cái
9Lắp đặt giá treoTheo chương V HSMT7cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V HSMT7cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V HSMT4cái
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V HSMT2cái
13CCLD cầu chắn rác trên máiTheo chương V HSMT14cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V HSMT1100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V HSMT0,5100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V HSMT0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V HSMT1100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V HSMT2100m
19Phụ kiện vật tư nướcTheo chương V HSMT1
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,13100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT0,044100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT0,624m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT0,528m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT0,009100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V HSMT0,29m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V HSMT2,063m3
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V HSMT19,46m2
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V HSMT17,78m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT3,325m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT0,88m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V HSMT0,022100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V HSMT0,092tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V HSMT5cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,097100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V HSMT1,468m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V HSMT1,186m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V HSMT0,791m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT22,996m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT5,775m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V HSMT28,771m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT0,028100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT0,612m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,066tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V HSMT0,036100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V HSMT19cái
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT5m3
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V HSMT31bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V HSMT15cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V HSMT15cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V HSMT30hộp
51Lắp đặt CP loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V HSMT10cái
52Lắp đặt mặt nạTheo chương V HSMT30cái
53Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V HSMT1.000m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V HSMT500m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V HSMT300m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V HSMT500m
57Vật tư điện phụ (co, nối, vít....)Theo chương V HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự trở lên, trong đó: + 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 1,2 tỷ đồng; + Tổng giá trị các hợp đồng tương tự còn lại có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III33
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) .+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe tải ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy cắt uốn thép 5 Kw2
5 Máy cắt gạch Không yêu cầu2
6 Máy hàn xoay chiều- công suất 23 kW2
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70 kg2
9 Ván khuôn m2 m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->