Gói thầu: Gói thầu số 5 Xây dựng công trình + lán trại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 Xây dựng công trình + lán trại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tài chính tích lũy LĐLĐ huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:36:00 đến ngày 2021-08-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,583,233,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự trở lên, trong đó: + 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 1,2 tỷ đồng; + Tổng giá trị các hợp đồng tương tự còn lại có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) .+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều- công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới khối nhà chính | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V HSMT | 0,762 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 6,702 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,905 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 11,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 8,802 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất đổ nền nhà | Theo chương V HSMT | 109,629 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan cấy cốt thép | Theo chương V HSMT | 40 | lỗ khoan |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,266 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,965 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 6,608 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,137 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,836 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 1,111 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 5,534 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,188 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,919 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 6,65 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 4,984 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,168 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,388 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,846 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 40,782 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 9,793 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V HSMT | 4,39 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V HSMT | 4,132 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 418,52 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 405,42 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 62,72 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 52,04 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 90,7 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 49,84 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V HSMT | 162,78 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V HSMT | 2,282 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V HSMT | 2,282 | tấn |
| 46 | CCLD bulong đầu cột D20, L=750 | Theo chương V HSMT | 64 | cái |
| 47 | CC ốc siết cáp | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 48 | CC cáp giằng D12 | Theo chương V HSMT | 44 | m |
| 49 | CC tăng đơ D14 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V HSMT | 0,886 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V HSMT | 0,886 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 219,692 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V HSMT | 2,414 | 100m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V HSMT | 357,98 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V HSMT | 349,285 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V HSMT | 170,08 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 349,285 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 528,06 | m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 20,861 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V HSMT | 190,82 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V HSMT | 23,31 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V HSMT | 7,76 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V HSMT | 66,8 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V HSMT | 8,256 | m2 |
| 65 | CCLD vách ngăn bàng tấm Compact | Theo chương V HSMT | 32,413 | m2 |
| 66 | SXLD Lan can inox | Theo chương V HSMT | 12,8 | m2 |
| 67 | SXLD lam nhôm | Theo chương V HSMT | 15,52 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V HSMT | 209,01 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất cửa khung sắt kính | Theo chương V HSMT | 39,36 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo chương V HSMT | 20,8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V HSMT | 39,36 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V HSMT | 20,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V HSMT | 8,139 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V HSMT | 6,253 | 100m2 |
| B | Câp thoát nước và hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | CCLD cầu chắn rác trên mái | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V HSMT | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V HSMT | 2 | 100m |
| 19 | Phụ kiện vật tư nước | Theo chương V HSMT | 1 | lô |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,624 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,528 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 0,29 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 2,063 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 19,46 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 17,78 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 3,325 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,88 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V HSMT | 0,092 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V HSMT | 1,468 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 1,186 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V HSMT | 0,791 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 22,996 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 5,775 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V HSMT | 28,771 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,612 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,066 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V HSMT | 19 | cái |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 5 | m3 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V HSMT | 31 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V HSMT | 30 | hộp |
| 51 | Lắp đặt CP loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt nạ | Theo chương V HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V HSMT | 1.000 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V HSMT | 500 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V HSMT | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V HSMT | 500 | m |
| 57 | Vật tư điện phụ (co, nối, vít....) | Theo chương V HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự trở lên, trong đó: + 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 1,2 tỷ đồng; + Tổng giá trị các hợp đồng tương tự còn lại có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, có huấn luyện an toàn lao động + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, + Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác). + Đã từng là giám sát kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, ngân hàng, tài chính, kinh tế xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách thanh toán, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) .+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được môtả tại khoản 3 mục 2.1 chương III | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe tải | ≥ 5 tấn (giấy kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5 Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều- công suất | 23 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | 70 kg | 2 |
| 9 | Ván khuôn m2 | m2 | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi