Gói thầu: May đo trang phục áo dài cho nữ công chức Kho bạc Nhà nước TPHCM năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | May đo trang phục áo dài cho nữ công chức Kho bạc Nhà nước TPHCM năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:56:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng Hợp đồng như sau:-03 (ba) hoặc khác 03 (ba) Hợp đồng may đồng phục cho cơ quan, xí nghiệp, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng may đồng phục có giá trị hạng mục may áo dài > 310.000.000 đồng và có ít nhất 01 Hợp đồng may đồng phục có giá trị Hợp đồng > 310.000.000 đồng, tổng giá trị tất cả các Hợp đồng > 930.000.000 đồng.-Nhà thầu chuẩn bị file quét (scan) các tài liệu sau để chứng minh: + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng;+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành (có xác nhận giá trị hợp đồng) của chủ đầu tư hoặc Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn bán hàng (hóa đơn VAT).- Nếu được lựa chọn vào thương thảo phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo, may áo dài: | 434 | Cái | - Chất liệu vải: Thành phần : PE 98%, Spandex 2% + Mật độ sợi : dọc 182 sợi/inch (+/-2) – ngang 90 sợi/inch (+/-2) + Trọng lượng : 184g/m2 + Mình hàng mềm rủ, nhung tay, dệt hoàn toàn bằng sợi nhân tạo, đặc tính sợi với kiểu đan satin thoáng thấm rút mồ hôi tốt cảm giác mát khi mặc. + Có độ co dãn 2 chiều thoải mái khi cử động. + Mình vải dày dặn, tà áo dài thẳng đứng, ôm fom áo che khuyến điểm thích hợp xu hướng may tà lớn, ít nhăn sau khi giặt. + Vải có chức năng kháng khuẩn - Màu sắc: Đảm bảo trang trọng, lịch sự và có thẩm mỹ cao - Lấy số đo: Nhà thầu lấy số đo và may riêng cho từng người tại 23 đơn vị Kho bạc Nhà nước trực thuộc Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Quy cách may: + Mật độ mũi: Máy bằng một kim: 4-5 mũi/1cm (cho tất cả công đoạn). + Yêu cầu may: Không nối các đường chỉ diễu, lại mũi kỹ ở đầu và cuối các đường may, chiều dài lại mũi 1cm; + Các đường mí đều phải đảm bảo thẳng đều, đúng cự ly. - Kim số 09 (cho tất cả các công đoạn). - Vị trí gắn nhãn: + Nhãn chính kẹp ở bên hông hoặc ngay cổ. - Nút áo được kết bằng tay. - Kiểu dáng đối với áo: Thân, vai và tay áo có độ cử động vừa phải phù hợp khi sử dụng. | ||
| 2 | Đo, may quần dài: | 434 | Cái | - Chất liệu vải: + Thành phần : PE 100%, + Mật độ sợi : dọc 274 sợi/inch (+/-2) – ngang 125 sợi/inch (+/-2) + Trọng lượng : 116g/m2 + Mình hàng mềm rủ, nhung tay, nhẹ và trơn, mịn màng có khả năng chống nước tốt, tính hút ẩm của vải cao cho cảm giác mát khi mặc, thân thiện với da nhạy cảm. + Có độ co dạn 4 chiều thoải mái khi cử động. + Mình vải không dày tạo dáng thướt tha cho tà áo dài, ít nhăn sau khi giặt. + Vải có chức năng kháng khuẩn - Màu sắc: Đảm bảo trang trọng, lịch sự và có thẩm mỹ cao - Lấy số đo: Nhà thầu lấy số đo và may riêng cho từng người tại 23 đơn vị Kho bạc Nhà nước trực thuộc Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Quy cách may: + Mật độ mũi: Máy bằng một kim: 4-5 mũi/1cm (cho tất cả công đoạn). + Yêu cầu may: Không nối các đường chỉ diễu, lại mũi kỹ ở đầu và cuối các đường may, chiều dài lại mũi 1cm; + Các đường mí đều phải đảm bảo thẳng đều, đúng cự ly. + Dây kéo quần không trùng sóng và trùng màu vải; - Kim số 11 (cho tất cả các công đoạn). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng Hợp đồng như sau:-03 (ba) hoặc khác 03 (ba) Hợp đồng may đồng phục cho cơ quan, xí nghiệp, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng may đồng phục có giá trị hạng mục may áo dài > 310.000.000 đồng và có ít nhất 01 Hợp đồng may đồng phục có giá trị Hợp đồng > 310.000.000 đồng, tổng giá trị tất cả các Hợp đồng > 930.000.000 đồng.-Nhà thầu chuẩn bị file quét (scan) các tài liệu sau để chứng minh: + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng;+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành (có xác nhận giá trị hợp đồng) của chủ đầu tư hoặc Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn bán hàng (hóa đơn VAT).- Nếu được lựa chọn vào thương thảo phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi