Gói thầu: Xây lắp công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782157-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây lắp công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210763438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:58:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,493,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5240442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 16.445.539.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 16.445.539.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 16.445.539.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.445.539.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng tối thiểu 05 năm. - Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV- có hạng mục đường giao thông hoặc công trình Giao thông cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (bản gốc hoặc bản photo công chứng).- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục San nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc công trình Xây dựng có hạng mục San nền Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ( hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) . Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường dây và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 02 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận: Xây dựng, Điện công nghiệp, Cơ khí, Bảo hộ lao động (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải Cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 5206,6907100m3
2Mua đất C3 đầm K85Mô tả kỹ thuật theo chương 510.862,0449m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 584,1802100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,4837100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 51,4434100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 5179,553100m3
5Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 568,4013100m3
6Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương 537,3485100m3
7Mua đất C3 đắp nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương 519.750,83m3
8Mua đất C3 đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương 57.729,3469m3
9Mua đất C3 đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương 54.332,426m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương 513,7162100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương 511,4302100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương 572,2788100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương 572,2788100m2
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 51.245m
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5324m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,7996100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 548,64m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 53,138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 522,55m3
20Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện tại công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương 535,7m2
21Sơn kẻ đường phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện tại công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương 5225,05m2
22Trồng cây hè đường - Cây Sấu, cây trồng bóng mát đô thịđường kính 16-18cm, chiều cao >4mMô tả kỹ thuật theo chương 595cây
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,5504100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7208100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 52,6985100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 58,3100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 58,33100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ lồng ống cấp nước qua đường, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (D200mm dày 4.78mm)Mô tả kỹ thuật theo chương 51,21100m
7Mua ống thép đen D200mm dày 4.78mmMô tả kỹ thuật theo chương 53.056,46kg
8Lắp nút bịt nhựa HDPE D110 nối măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
9Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 nối măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
12Lắp Đai khởi thủy HDPE D110-63mmx1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
13Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110-63 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương 58,3100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương 58,33100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương 58,3100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63mmMô tả kỹ thuật theo chương 58,33100m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0427100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương 50,4067m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0115100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4067m3
22Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5834m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0358100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2693m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,0144100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,0131tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,192m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 56cấu kiện
29Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN100mm (VT Minox)Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
31Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
32Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương 54cặp bích
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0047100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương 50,0672m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0013100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0672m3
37Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1122m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,0025100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0384m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 51cấu kiện
41Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
42Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 50,01100m
44Lắp Đai khởi thủy HDPE D110-32mmx1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
45Lắp đặt Van cửa đồng MIHA- PN16 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
46Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 50,005100m
48Lắp đặt kép thép không rỉ D32 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,012m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,002100m2
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 50,02100m
52Lắp đặt Tê thép không rỉ D100 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
53Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
54Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương 52cặp bích
55Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
57Chụp gangMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0605100m3
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương 50,605m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,022100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,605m3
62Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 51,496m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0624100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5127m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,008100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,0041tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1796m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 510cấu kiện
69Lắp đặt Van cửa đồng MIHA- PN16 DN63Mô tả kỹ thuật theo chương 514cái
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5104m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0525100m2
72Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương 520cái
73Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương 520cặp bích
74Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 520cái
75Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
77Chụp gangMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,1892100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,896m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,1483m3
81Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương 58cái
82Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
83Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
84Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương 516cặp bích
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
86Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) Mô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
87chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 nối bằng phương phápMô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
89Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 50,16100m
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4514m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0377tấn
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 536,1178100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương 5117,88m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,7324100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4199tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 53,46m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 527,73m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,88m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 52,23m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 56,1435100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 565,05m3
11Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 566,17m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5393,48m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 51,5822100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 52,6522tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 514,69m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 50,48m3
17Mua thép chữ V50x50x4 bo viền tấm đan, cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương 52.706,49kg
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7065tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 5280cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm; tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương 5158,5đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=600mm; tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương 5263đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=600mm; tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương 527đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm; tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương 5180đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm; tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương 512đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1500mm; tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương 518đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm; bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo chương 5317cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm; bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo chương 5580cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm; bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo chương 5384cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm; bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo chương 536cái
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương 5111mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương 5263mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương 5178mối nối
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương 515mối nối
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 520,9497100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 52,975100m3
36Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mmMô tả kỹ thuật theo chương 560tấm
37Nắp hố ga composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 56,2279100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 53,0145100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương 519,76m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,6655100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 59,14m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 515,93m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 510,26m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 542,72m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 565,73m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5443,39m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7463100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương 51,427tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương 54,9m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 510,33m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 5216cấu kiện
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,337100m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương 56,74100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương 56100m
19Tê PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương 580cái
20Nút bịt PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương 580cái
F HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 54,4722100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,2063100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 54,623m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,049100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,3591tấn
6Mua thép mạ kẽm làm khung và viền nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 51.123,308kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1233tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8547m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 523cái
10Mua và lắp đặt tấm ganivo composite kích thước 320x320x43mm nắp viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương 551bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương 518,24100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 512,74100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,56100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 53,98100m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương 54,2792100m2
16Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương 5458,9112m
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương 5170,5544m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5174,785m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 519,9583m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 589,2752m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,1148100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,224m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0625tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,029m3
25Khung móng tủ công tơ 4M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương 528bộ
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 53,5m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
H ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6151100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0117100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4218m3
4Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 53,8322m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 513,6192m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,0123100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,0173tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2112m3
9Mua thép chữ L70x70x7 bo viền ga cáp, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 5160,664kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1607tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương 54,8m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 511,92m3
13Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 537cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,148m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,0346100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,384m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,0406tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 532cái
19Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương 534,2m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,342100m
21Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC -W-3x95mm2-40,5kVMô tả kỹ thuật theo chương 549,28m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4928100m
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m2
24Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương 516m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,22100m
26Mua ống nhựa UPVC114 dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương 523m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
28Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương 510m
29Mua đầu cáp 3M 35kVMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
30Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương 54đầu cáp
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương 50,015100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương 50,015100m3
33Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 50,09100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m2
35Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 50,185100m
36Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 22kV. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 511 đầu cáp
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 53,4299100m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương 5101,5m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương 5142,1m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0397100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,3726m3
42Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 58,4722m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 529,86m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,0244100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,0528tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4214m3
47Mua thép chữ L làm khung hố ga và bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 5524,864kg
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5249tấn
49Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 534cái
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,136m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,877100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 59,744m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 51,0312tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5812cái
55Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 luồn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương 5420,12m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương 54,2012100m
57Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC -W-3x95mm2-40,5kVMô tả kỹ thuật theo chương 5272,51m
58Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7251100m
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương 52,03100m2
60Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương 5406m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,69100m
62Mua ống nhựa UPVC168 dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 569m
63Măng sông uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương 517cái
64Mua đầu cáp 3M 35kVMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
65Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương 52đầu cáp
I TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1356100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 51,6494100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1045m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 57,235m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,517m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,1734100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3534tấn
8Mua khung bu lông móng trụ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương 565,86kg
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 53,6m2
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương 52,0758100kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương 54,810 cọc
12Mua dây tiếp địa trạm D14Mô tả kỹ thuật theo chương 5207,58kg
13Mua cọc tiếp địa trạm L63x63x6 L1,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5411,84kg
14Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 541 đầu cáp
15Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương 561 bộ
16Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương 511 máy
17Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương 511 máy
18Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương 521 cột
19Thay máy biến áp 3 pha công suất Mô tả kỹ thuật theo chương 511 máy
20Thay phụ kiện. Thay chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương 51công/bộ
21Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương 511 bộ(3pha)
22Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương 521 bộ
23Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương 511 bộ
24Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương 561 bộ
25Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương 50,011km dây
26Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương 50,041km dây
27Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 521 tủ
J ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 55,0746100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,3676100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9573m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ công tơ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 54,284m3
5Mua khung móng tủ công tơ M16x280x650Mô tả kỹ thuật theo chương 517bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 50,119tấn
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 56,5697m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 523,2349m2
9Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,0174100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,0365tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3052m3
12Mua thép hình chữ V làm khung và viền nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 5412,844kg
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4128tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,5493100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 52,3756100m3
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 520,57m2
17Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương 532cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,128m3
19Mua tủ công tơ composit 150A trọn bộ (không tính công tơ).Mô tả kỹ thuật theo chương 517tủ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5171 tủ
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương 56,810 cọc
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương 58,4235100kg
23Mua tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương 5842,35bộ
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương 54,4275100m2
25Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương 5885,5m
26Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 52,8869100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 524,291m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 52,9438tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 53.192cái
30Mua ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương 5125,914m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,2591100m
32Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65.Mô tả kỹ thuật theo chương 5881,766m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương 58,8177100m
34Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương 51.447,5m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương 514,475100m
36Mua ống nhựa chịu lực UPVC114 dày 5,5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 574,2m
37Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC114 dày 5,5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,742100m
38Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x150+1x120mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương 5127,914m
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2791100m
40Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương 5383,58m
41Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 53,8358100m
42Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương 5558,186m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 55,5819100m
44Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5131 cột
45Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2181km / 1dây
46Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 50,26951km / 1dây
47Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương 561 hộp
48Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
49Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
50Thay công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
51Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2531km dây
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7682100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1781100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3345100m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0107100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3448m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 52,4552m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 58,21m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,0063100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,0134tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1099m3
62Mua thép hình chữ L mạ kẽm làm khung và viền nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 5144,82kg
63Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,028m3
65Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương 51,210 cọc
66Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,4865100kg
67Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5148,65kg
68Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương 50,447100m2
69Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương 5389m
70Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương 536m
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,238100m2
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 52,199m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,2635tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 5250cái
75Mua ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương 5178,72m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,7872100m
77Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65.Mô tả kỹ thuật theo chương 5155,86m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,5586100m
79Mua ống nhựa chịu lực UPVC114 dày 5,5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 545m
80Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC114 dày 5,5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương 50,45100m
81Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x120+1x95mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương 5201,4m
82Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 52,014100m
83Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x50mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương 564,72m
84Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6472100m
85Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x50+1x35mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương 586,46m
86Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8646100m
87Mua đầu cốt đồng 2 lỗ M95Mô tả kỹ thuật theo chương 530cái
88Mua đầu cốt đồng 2 lỗ M70Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5310 đầu cốt
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5110 đầu cốt
91Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương 510đầu cáp
92Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
93Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
94Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
95Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương 510đầu cáp
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương 50,009100m3
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương 50,009100m3
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương 50,06100m2
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương 50,06100m2
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 512,6m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,3252100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 58,868m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0373100m3
104Mua cột điện bê tông li tâm (LBT-PC-10-190-5.0).Mô tả kỹ thuật theo chương 55cột
105Mua cột điện bê tông li tâm (LBT-PC-12-190-10).Mô tả kỹ thuật theo chương 52cột
106Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương 55cột
107Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương 52cột
108Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương 571 mối nối
109Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
110Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương 537,566kg
111Mua khóa hãm KH4x50, KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương 510cái
112Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 52381 m
113Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 591,2m
114Mua đai thép khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 541bộ
115Lắp đặt hộp công tơ. (Hộp 4CT 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
116Mua hộp công tơ (4CT 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương 55hộp
117Lắp đặt hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
118Mua hộp công tơ (2CT 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương 52hộp
119Mua hộp công tơ (1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
120Mua ghíp nhôm GA95Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
121Mua ghíp nhôm GA50Mô tả kỹ thuật theo chương 516cái
122Mua đầu cốt AM35Mô tả kỹ thuật theo chương 518cái
123Mua đai thép khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 514bộ
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 556m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 58m
126Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 518sứ
127Mua sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 518cái
128Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương 517cái
129Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
130Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5305m
131Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 516m
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 53,3676100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 51,4824100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 529,374m3
4Mua ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương 5101,5m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,015100m
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4787m3
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2494tấn
8Mua khung móng cột thép 4M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương 546bộ
9Mua khung móng tủ ĐK 4M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 50,88m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6969100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4197100m3
13Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,008m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 51,1686100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 59,738m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 51,1815tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 51.298,4cái
19Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương 546cột
20Mua cột đèn chiếu sáng (BG7-D78- cao 7m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày 3,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương 546cột
21Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 546cần đèn
22Mua cần đèn (cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương 544cái
23Mua cần đèn (Cần kép cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
24Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương 552bộ
25Mua chóa đèn cao áp 80W (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 548bộ
26Lắp đặt cáp DSTA 4x6mmMô tả kỹ thuật theo chương 5842,206m
27Lắp đặt cáp DSTA 4x10mmMô tả kỹ thuật theo chương 5602,434m
28Lắp đặt cáp DSTA 3x35+1x25mmMô tả kỹ thuật theo chương 513m
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương 546bảng
30Mua bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương 546bảng
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương 546cửa
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương 51tủ
33Mua tủ điều khiển chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo chương 51Tủ
34Mua đầu cốt đồng 2 lỗ M10Mô tả kỹ thuật theo chương 5368cái
35Aptomat 2 cực 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương 548cái
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương 53,246100m2
37Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương 5649,2m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương 514,45100m
39Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương 51.445m
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương 59,410 cọc
41Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương 512,789100kg
42Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 51.278,9kg
L PHẦN THIẾT BỊ
1Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. Công suất 630kVA- 35(22)/0,4kV. Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 51Trạm
2Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. Công suất 320kVA- 35/0,4kV. KHÔNG BAO GỒM MÁY BIẾN ÁP TẬN DỤNG. Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 51Trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5240442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 16.445.539.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 16.445.539.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 16.445.539.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.445.539.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng tối thiểu 05 năm. - Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV- có hạng mục đường giao thông hoặc công trình Giao thông cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (bản gốc hoặc bản photo công chứng).- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.51
2 Kỹ thuật thi công Hạng mục San nền 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc công trình Xây dựng có hạng mục San nền Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng;31
3 Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.31
4 Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp Thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học ( hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) . Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.21
5 Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 2 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường dây và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 02 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận: Xây dựng, Điện công nghiệp, Cơ khí, Bảo hộ lao động (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.6
2 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.3
3 Máy lu các loại Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.4
4 Máy ủi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.2
5 Máy san Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.1
6 Máy rải Cấp phối đá dăm Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.1
7 Máy rải bê tông nhựa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.1
8 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
14 Máy cắt uốn thép Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
16 Máy thủy bình kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
19 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
20 Ô tô tưới nước Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.1
21 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->