Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779216-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210776617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:52:00 đến ngày 2021-08-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,045,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.137E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 731.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.659.855.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ giám sát xây dưng dân dụng hạng III trở lên; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1.96m và 1.71m
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô chở phế thải
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Rve
1Tháo dỡ trần Lampri nhựaChương V E-HSMT63,841m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn5,95m
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng65,573m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp gạch tường, đến cos +180072,14m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ4,14m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà73,51m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà113,573m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ4,032m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần17,022m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại17,428m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T4,994m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T9,98m3
13Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn bộ2công
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m0,69100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao 1,044100m2
16Đào xúc đất và bạt mái bằng thủ công, đất cấp III10m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,854m3
18Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,464m3
19Xây gạch khôngt nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,159m3
20Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,147m3
21Rải giấy dầu lớp cách ly0,261100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,163m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,133m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,9m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,14m2
26Quét nước xi măng 2 nước15,548m2
27Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa Đài Loan cao cấp, khung xương treo 600*60063,841m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7565,573m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 7573,49m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400*400mm, vữa XM mác 7567,425m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,428m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ74,11m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ133,877m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm230m
35Lắp đặt dây đơn 4mm240m
36Lắp đặt dây đơn 2,5mm270m
37Lắp đặt dây đơn 1,5mm280m
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
41Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo5cái
43Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi6bộ
44Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D2252bộ
45Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1sứ
46Hộp nối phân dây3hộp
47Bảng điện nhựa8cái
48Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha1hộp
49Bảng tiêu lệnh PCCC2bảng
50Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg2bình
51Bình khí chữa cháy CO22bình
52Băng keo điện5cuộn
53Tháo tấm lợp tôn0,076100m2
54Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,09m3
55Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn9,5m
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,663m3
57Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,28m3
58Đào xúc và san dọn mặt bằng đê xây dựng nhà vệ sinh mới bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,878100m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T95,248m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T190,496m3
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,926m3
62Bê tông đá 4x6, M501,154m3
63Bê tông lót đá 4x6, M501,088m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,53m3
65Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 755,171m3
66Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,652m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,5m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,608m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,144tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,143100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,786m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,158tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,122100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,09m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,013tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,02100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,572m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,237tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,175100m2
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 6,736m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,845m3
84Xây tường gạch thông gió 30x60 cm, vữa XM mác 752,88m2
85Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, …).5,6m2
86Khóa Việt Tiệp4bộ
87Lắp dựng cửa khung sắt5,6m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,716m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,76m2
90Trát trần, vữa XM mác 7517,467m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,334m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 7513,26m
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7511,33m
94Quét nước xi măng 2 nước3,987m2
95Trát chống thấm sê nô, sàn mái, ô văng bằng Sika theo hướng dẫn thiết kế20,221m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 7547,25m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300mm, vữa XM mác 7517,413m2
98Bả bằng bột bả vào tường76,476m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,467m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,64m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,063m2
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm225m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm270m
104Lắp đặt dây đơn 1,5mm230m
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
108Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W6bộ
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 70m
110Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1sứ
111Hộp nối phân dây2hộp
112Đế và mặt nạ nhựa âm tường chống cháy5hộp
113Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha1hộp
114Băng keo điện4cuộn
115Đào móng băng, rộng 9m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,765m3
117LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm0,25100m
118LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm0,1100m
119LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm0,1100m
120LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm0,1100m
121LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm0,4100m
122LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm0,75100m
123LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm0,1100m
124LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm12cái
125LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm9cái
126LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm9cái
127LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm9cái
128LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm15cái
129LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm15cái
130LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm2cái
131LĐ Tê thông D347cái
132LĐ Tê thông D906cái
133LĐ Tê thông D1148cái
134Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm6cái
135Chóp thông hơi D423cái
136Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 341cái
137Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 271cái
138Lắp đặt rômine tay gạt MiHa, đk 274cái
139Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG8262cái
140Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL52bộ
141Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT51bộ
142Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS5022bộ
143Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-1032bộ
144Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 8451bộ
145Lắp đặt gương soi2cái
146Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Viglacera VG 5082bộ
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể nằm, dung tích bể 1m31bể
148Phao bồn nước tự động1bộ
149Cung ứng và lắp đặt máy bơm nước 1.5HP (Ytaly)1bộ
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III7,312m3
151Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,265100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1002,648m3
153Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 755,732m3
154Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,014m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,563m3
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,054100m2
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,278m3
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,086tấn
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 2001,063m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,266100m2
165Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7515,586m2
166Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,398m2
167Quét nước xi măng 2 nước29m2
168Làm tầng lọc đá hộc0,003100m3
169Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,005100m3
170Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,005100m3
171Làm tầng lọc bằng sỏi0,008100m3
172Thi công tầng lọc bằng cát0,008100m3
173Than xỉ0,27m3
174Than củi0,27m3
175Than xỉ0,707m3
176Đá 1*2 cm0,471m3
177Đá 4*6 cm0,471m3
178Đá hộc0,471m3
179Cát0,785m3
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,03100m
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm3cái
182Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,062m3
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,278100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,834100m3
B Trạm Y tế xã Pờ Ê
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,204m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,378m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,92m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 751,14m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,33m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường0,022100m2
8Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h 0,91m3
9Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao 2,399m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,3m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,55m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 752,5m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7548,425m
14Công tác ốp đá tự nhiên màu xám 100*200, vào tường, vữa XM mác 750,84m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox1,473m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox0,398m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m23,3m2
18Gia công cổng sắt đẩy thép hộp ( bao gồm bánh xe, bản lề, khóa)9,114m2
19Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trần20,579m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,579m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,28m3
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,07tấn
23Lắp dựng cánh cổng9,114m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,114m2
25Dòng chữ bảng tên Trạm Y tế xã (Khắc trực tiếp vào đá và sơn màu vàng đồng) quy cách theo bảng vẽ Thiết kế1Toàn bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,908m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,93m3
28Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,639m3
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 752,492m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,694m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường0,058100m2
33Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h 1,225m3
34Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao 0,777m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,858m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,95m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 755,139m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7516,15m
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m21,508m2
40Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế)16,969m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,969m2
42Lắp dựng song sắt hàng rào16,969m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu27,787m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,267m3
45Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,026100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,452m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,793m3
48Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,967m3
49Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 753,768m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,046m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,069tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường0,088100m2
53Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h 1,786m3
54Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao 4,231m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,111m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,198m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 757,68m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7538,64m
59Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế)5,125m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,125m2
61Lắp dựng song sắt hàng rào5,125m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu99,989m2
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,08m3
64Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,021100m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,56m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,232m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2002,95m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,445tấn
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,419100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu57cấu kiện
71Kẽm gai Việt Nam (0.2 kg/m)607,8kg
72Kéo đan lưới kẽm gai ô 200*200294,3m2
C Trung tâm Y tế huyện Kon Plong
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn60,24m
2Phá dỡ nền lát gạch tầng 1284,085m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng, cán lót gạch tầng 1284,085m2
4Phá lớp vữa trát tường đến cos 1500 để ốp gạch tường trong nhà tầng 1214,432m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,879m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1 để sơn lại201,112m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nhà219,491m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T21,449m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T64,347m3
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m2,195100m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,54m3
12Bê tông đá 4x6, M500,22m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 750,9m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 5,673m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,18m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,002tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,008100m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,139m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50284,085m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600*600m2, vữa XM mác 75284,085m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 75214,432m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 7520,07m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ476,672m2
25Tháo dỡ và vận chuyển cửa Đ7 đến khu mới lắp đặt3,84m2
26Tháo dỡ tấm ốp và tấm chì ốp tường của phòng Xquang cũ để lắp cho khu mới34,79m2
27Cung cấp chì tấm dày 3mm (36 kg/m2)158,652kg
28Gia công hệ khung thép hộp 14*14*1.2mm để lắp tấm chì0,093tấn
29Lắp dựng Khung thép hộp mạ kẽm 14*14*1.2, để đóng vách chì29,38m2
30Thi công lắp đặt tấm chì ốp tường (tận dụng tấm chì tháo từ phòng máy X-quang di chuyển lên)33,472m2
31Cung cấp và lắp dựng ốp tấm Alu vào tường, cửa33,472m2
32Cửa đi sắt hộp 30x60x1,21,98m2
33Cung cấp và lắp đặt tấm Kính chì phòng X-quang dày 10mm nhập khẩu có chứng chỉ CO (bọc khung Inox)1tấm
34Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).4,68m2
35Vách kính khung nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 li, nhôm dày 1mm.10m2
36Công tác ốp đá Granit trắng tự nhiên Ý vào tường sử dụng keo dán5,977m2
37Gia công khung sắt hộp đỡ mặt đá Granit0,041tấn
38Lắp đặt khung đỡ mặt đá Granit0,031tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm23,38m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,442m2
41Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt hệ thống máy móc, thiết bị phòng chụp X-Quang từ phòng cũ đế khu mới (cả hệ thống điện vận hành)1toàn bộ
42Công tác đo tia, chứng nhận đảm bảo têu chuẩn ở phòng X-Quang1Toàn bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm220m
44Lắp đặt dây đơn 4mm290m
45Lắp đặt dây đơn 2,5mm2100m
46Lắp đặt dây đơn 1,5mm2200m
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe2cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi11cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo4cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo 360 độ2cái
54Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi10bộ
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1sứ
57Hộp nối phân dây5hộp
58Đế và mặt nạ nhựa âm tường chống cháy + bảng điện nhựa16hộp
59Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha1hộp
60Băng keo điện5cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.137E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 731.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.659.855.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ giám sát xây dưng dân dụng hạng III trở lên; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình tương tự53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn 5kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW1
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy đầm bàn 1,5 KW1
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
7 Giàn giáo thép 1.96m và 1.71m100
8 Máy trộn 250l1
9 Máy thủy bình Máy cơ hoặc điện tử1
10 Ôtô chở phế thải 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->