Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:52:00 đến ngày 2021-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.137E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 731.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.659.855.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ giám sát xây dưng dân dụng hạng III trở lên; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.96m và 1.71m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô chở phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng khám đa khoa khu vực Đăk Rve | |||
| 1 | Tháo dỡ trần Lampri nhựa | Chương V E-HSMT | 63,841 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 5,95 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 65,573 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp gạch tường, đến cos +1800 | 72,14 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4,14 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 73,51 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 113,573 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 4,032 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 17,022 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 17,428 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,994 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 9,98 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn bộ | 2 | công | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | 0,69 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | 1,044 | 100m2 | |
| 16 | Đào xúc đất và bạt mái bằng thủ công, đất cấp III | 10 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,854 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,464 | m3 | |
| 19 | Xây gạch khôngt nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,159 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,147 | m3 | |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,261 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,163 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,133 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,9 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,14 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,548 | m2 | |
| 27 | Cung ứng và lắp dựng trần tấm nhựa Đài Loan cao cấp, khung xương treo 600*600 | 63,841 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 65,573 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 75 | 73,49 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400*400mm, vữa XM mác 75 | 67,425 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,428 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,11 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,877 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 30 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 40 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 70 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 80 | m | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn trần Led Panel Điện Quang D225 | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| 46 | Hộp nối phân dây | 3 | hộp | |
| 47 | Bảng điện nhựa | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | 1 | hộp | |
| 49 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
| 50 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | 2 | bình | |
| 51 | Bình khí chữa cháy CO2 | 2 | bình | |
| 52 | Băng keo điện | 5 | cuộn | |
| 53 | Tháo tấm lợp tôn | 0,076 | 100m2 | |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,09 | m3 | |
| 55 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 9,5 | m | |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,663 | m3 | |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,28 | m3 | |
| 58 | Đào xúc và san dọn mặt bằng đê xây dựng nhà vệ sinh mới bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,878 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 95,248 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 190,496 | m3 | |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,926 | m3 | |
| 62 | Bê tông đá 4x6, M50 | 1,154 | m3 | |
| 63 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | 1,088 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,53 | m3 | |
| 65 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,171 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,652 | m3 | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,5 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,608 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,144 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,143 | 100m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,786 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,122 | 100m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,09 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,572 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,237 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,175 | 100m2 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 6,736 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,845 | m3 | |
| 84 | Xây tường gạch thông gió 30x60 cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 85 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, …). | 5,6 | m2 | |
| 86 | Khóa Việt Tiệp | 4 | bộ | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt | 5,6 | m2 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,716 | m2 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,76 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,467 | m2 | |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,334 | m2 | |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 13,26 | m | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 11,33 | m | |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | 3,987 | m2 | |
| 95 | Trát chống thấm sê nô, sàn mái, ô văng bằng Sika theo hướng dẫn thiết kế | 20,221 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 75 | 47,25 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300*300mm, vữa XM mác 75 | 17,413 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 76,476 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,467 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,64 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,063 | m2 | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | 25 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | 70 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 30 | m | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn Led Bull trụ 20W | 6 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| 110 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| 111 | Hộp nối phân dây | 2 | hộp | |
| 112 | Đế và mặt nạ nhựa âm tường chống cháy | 5 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | 1 | hộp | |
| 114 | Băng keo điện | 4 | cuộn | |
| 115 | Đào móng băng, rộng | 9 | m3 | |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,765 | m3 | |
| 117 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | 0,25 | 100m | |
| 118 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 0,1 | 100m | |
| 119 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | 0,1 | 100m | |
| 120 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | 0,1 | 100m | |
| 121 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | 0,4 | 100m | |
| 122 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | 0,75 | 100m | |
| 123 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | 0,1 | 100m | |
| 124 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | 12 | cái | |
| 125 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | 9 | cái | |
| 126 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | 9 | cái | |
| 127 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | 9 | cái | |
| 128 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | 15 | cái | |
| 129 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | 15 | cái | |
| 130 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | 2 | cái | |
| 131 | LĐ Tê thông D34 | 7 | cái | |
| 132 | LĐ Tê thông D90 | 6 | cái | |
| 133 | LĐ Tê thông D114 | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | 6 | cái | |
| 135 | Chóp thông hơi D42 | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 27 | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt rômine tay gạt MiHa, đk 27 | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG826 | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5 | 2 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5 | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt lavabo có cả chân đỡ treo Viglacera VTl2+BS502 | 2 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VG-103 | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG 845 | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Viglacera VG 508 | 2 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể nằm, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 148 | Phao bồn nước tự động | 1 | bộ | |
| 149 | Cung ứng và lắp đặt máy bơm nước 1.5HP (Ytaly) | 1 | bộ | |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,312 | m3 | |
| 151 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,265 | 100m3 | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,648 | m3 | |
| 153 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,732 | m3 | |
| 154 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,014 | m3 | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,563 | m3 | |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,054 | 100m2 | |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,278 | m3 | |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,086 | tấn | |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,063 | m3 | |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,266 | 100m2 | |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,586 | m2 | |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,398 | m2 | |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | 29 | m2 | |
| 168 | Làm tầng lọc đá hộc | 0,003 | 100m3 | |
| 169 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,005 | 100m3 | |
| 170 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,005 | 100m3 | |
| 171 | Làm tầng lọc bằng sỏi | 0,008 | 100m3 | |
| 172 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,008 | 100m3 | |
| 173 | Than xỉ | 0,27 | m3 | |
| 174 | Than củi | 0,27 | m3 | |
| 175 | Than xỉ | 0,707 | m3 | |
| 176 | Đá 1*2 cm | 0,471 | m3 | |
| 177 | Đá 4*6 cm | 0,471 | m3 | |
| 178 | Đá hộc | 0,471 | m3 | |
| 179 | Cát | 0,785 | m3 | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,03 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 3 | cái | |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,062 | m3 | |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,278 | 100m3 | |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,834 | 100m3 | |
| B | Trạm Y tế xã Pờ Ê | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,204 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,378 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,92 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,14 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | 0,022 | 100m2 | |
| 8 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | 0,91 | m3 | |
| 9 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | 2,399 | m3 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,3 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,55 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,5 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 48,425 | m | |
| 14 | Công tác ốp đá tự nhiên màu xám 100*200, vào tường, vữa XM mác 75 | 0,84 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | 1,473 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | 0,398 | m2 | |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 3,3 | m2 | |
| 18 | Gia công cổng sắt đẩy thép hộp ( bao gồm bánh xe, bản lề, khóa) | 9,114 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả Suisan BB vào cột, dầm, trần | 20,579 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,579 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,28 | m3 | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,07 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cánh cổng | 9,114 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,114 | m2 | |
| 25 | Dòng chữ bảng tên Trạm Y tế xã (Khắc trực tiếp vào đá và sơn màu vàng đồng) quy cách theo bảng vẽ Thiết kế | 1 | Toàn bộ | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,908 | m3 | |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,93 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,639 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 2,492 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,694 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | 0,058 | 100m2 | |
| 33 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | 1,225 | m3 | |
| 34 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | 0,777 | m3 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,858 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,95 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,139 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,15 | m | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 1,508 | m2 | |
| 40 | Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | 16,969 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,969 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng song sắt hàng rào | 16,969 | m2 | |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 27,787 | m2 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,267 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,452 | m3 | |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,793 | m3 | |
| 48 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,967 | m3 | |
| 49 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 3,768 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,046 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường | 0,088 | 100m2 | |
| 53 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22 h | 1,786 | m3 | |
| 54 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | 4,231 | m3 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,111 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,198 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 38,64 | m | |
| 59 | Gia cônghàng rào song sắt bằng thép hộp (theo BV thiết kế) | 5,125 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,125 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng song sắt hàng rào | 5,125 | m2 | |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 99,989 | m2 | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,08 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,021 | 100m3 | |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,56 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,232 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 2,95 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,445 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,419 | 100m2 | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 57 | cấu kiện | |
| 71 | Kẽm gai Việt Nam (0.2 kg/m) | 607,8 | kg | |
| 72 | Kéo đan lưới kẽm gai ô 200*200 | 294,3 | m2 | |
| C | Trung tâm Y tế huyện Kon Plong | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 60,24 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 1 | 284,085 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, cán lót gạch tầng 1 | 284,085 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường đến cos 1500 để ốp gạch tường trong nhà tầng 1 | 214,432 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,879 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1 để sơn lại | 201,112 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nhà | 219,491 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 21,449 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 64,347 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | 2,195 | 100m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,54 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M50 | 0,22 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 0,9 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 5,673 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,008 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,139 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 284,085 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600*600m2, vữa XM mác 75 | 284,085 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 75 | 214,432 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300*450mm, vữa XM mác 75 | 20,07 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Suisan các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 476,672 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ và vận chuyển cửa Đ7 đến khu mới lắp đặt | 3,84 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ tấm ốp và tấm chì ốp tường của phòng Xquang cũ để lắp cho khu mới | 34,79 | m2 | |
| 27 | Cung cấp chì tấm dày 3mm (36 kg/m2) | 158,652 | kg | |
| 28 | Gia công hệ khung thép hộp 14*14*1.2mm để lắp tấm chì | 0,093 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng Khung thép hộp mạ kẽm 14*14*1.2, để đóng vách chì | 29,38 | m2 | |
| 30 | Thi công lắp đặt tấm chì ốp tường (tận dụng tấm chì tháo từ phòng máy X-quang di chuyển lên) | 33,472 | m2 | |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng ốp tấm Alu vào tường, cửa | 33,472 | m2 | |
| 32 | Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 | 1,98 | m2 | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tấm Kính chì phòng X-quang dày 10mm nhập khẩu có chứng chỉ CO (bọc khung Inox) | 1 | tấm | |
| 34 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | 4,68 | m2 | |
| 35 | Vách kính khung nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 li, nhôm dày 1mm. | 10 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá Granit trắng tự nhiên Ý vào tường sử dụng keo dán | 5,977 | m2 | |
| 37 | Gia công khung sắt hộp đỡ mặt đá Granit | 0,041 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt khung đỡ mặt đá Granit | 0,031 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,38 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,442 | m2 | |
| 41 | Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt hệ thống máy móc, thiết bị phòng chụp X-Quang từ phòng cũ đế khu mới (cả hệ thống điện vận hành) | 1 | toàn bộ | |
| 42 | Công tác đo tia, chứng nhận đảm bảo têu chuẩn ở phòng X-Quang | 1 | Toàn bộ | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 20 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 90 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 100 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 200 | m | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dây SenKo | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo 360 độ | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Bộ đèn Led Tubo Điện Quang 1.2m - loại đôi | 10 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| 57 | Hộp nối phân dây | 5 | hộp | |
| 58 | Đế và mặt nạ nhựa âm tường chống cháy + bảng điện nhựa | 16 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 có cầu chì, đèn báo pha | 1 | hộp | |
| 60 | Băng keo điện | 5 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.137E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 731.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.659.855.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng chỉ giám sát xây dưng dân dụng hạng III trở lên; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | 1.96m và 1.71m | 100 |
| 8 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy cơ hoặc điện tử | 1 |
| 10 | Ôtô chở phế thải | 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi