Gói thầu: Gia công chế tạo chi tiết phụ tùng cầu nối, bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788460-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gia công chế tạo chi tiết phụ tùng cầu nối, bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20210785964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 11:11:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,063,558,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vỏ hộp cầu nối điện sơn tĩnh điện Ct34, δ = 2 270 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ = 2 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và sơn phủ tĩnh điện theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
2 Thanh kẹp thép chế tạo Ct34, δ = 2 270 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ = 2 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
3 Thiết bị kiểm tra thông mạch K-01 Cu Л63 120 Cái - Số chân cắm: 2. - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công chế tạo theo thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
4 Thiết bị kiểm tra thông mạch MN Cu Л63 150 Cái - Số chân cắm: 2. - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công chế tạo theo thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
5 Bu lông kẹp M10 x 60 C35, M10 x 60 270 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: M10x60 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
6 Nắp bảo vệ cách điện nhựa Êbôlít Ebolit, Φ30 x 25 270 Bộ - Vật liệu: Nhựa Ebolit. - Đường kính lõi: Φ30 x 25 mm - Độ bền và độ cứng cao. - Hệ số ma sát nhỏ. - Chịu mài mòn tốt. - Nhiệt độ tiêu chuẩn: -400C đến 1200C. - Yêu cầu: Gia công chế tạo theo thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
7 Ổ công tắc ấn kiểm tra Ct34, Φ40 x 32 120 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: Φ40 x 32 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công chế tạo theo thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
8 Tấm kẹp thép chế tạo Ct34, δ = 2 270 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ = 2 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
9 Tai hồng M8 C35, M8 270 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: M8 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
10 Ổ chân cắm sừng chạm 6 chân mạ bạc Cu Л63, Φ8 x 18 270 Cái - Vật liệu: Cu Л63. - Kích thước: Φ8 x 18 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ bạc theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
11 Cầu đấu dây đồng đỏ Cu Л63, δ = 0,5 270 Cái - Vật liệu: Cu Л63. - Kích thước: δ = 0,5 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công chế tạo theo thiết kế Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
12 Nhíp tiếp điểm kiểm tra 60C2A mạ bạc Thép 60Si2, δ = 1 270 Cái - Vật liệu: 60Si2 - Kích thước: δ = 1 mm - Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa. - Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ bạc theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
13 Chốt Ф10 C35, Φ10 x 27 270 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ10 x 27 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
14 Kẹp dây điện (U kẹp) Ct34, δ = 2 270 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ = 2 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
15 Đế kiểm tra mạch điện (Bảng phích cắm) Gỗ phíp, δ = 4 120 Cái - Vật liệu: Gỗ phíp. - Kích thước: δ = 4 mm - Đặc tính: Cách điện. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
16 Vỏ thân bảo hiểm K-01 đúc mạ crom C45, Φ62 x 110 120 Cái - Mác thép: C45. - Kích thước: Φ62 x 110 mm - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
17 Thân bảo hiểm K-01 mạ crom C45, Φ50 x 70 120 Cái - Mác thép: C45. - Kích thước: Φ50 x 70 mm - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
18 Trục thuỷ áp K-01 C45, Φ30 x 110 120 Cái - Mác thép: C45. - Kích thước: Φ30 x 110 mm - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
19 Nắp bảo hiểm K-01 C35, Φ38 x 28 120 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ38 x 28 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
20 Cốc đường tan K-01 C35, Φ23 x 14 120 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ23 x 14 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
21 Đai ốc nối K-01 mạ crom C45, M52 x 1,5 - 5g, Φ54 x 22 120 Cái - Mác thép: C45. - Kích thước: M52 x 1,5 - 5g, Φ54 x 22 mm - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
22 Đai ốc ép màng thủy áp K-01 C35, Φ22 x 6 120 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ22 x 6 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
23 Lá tiếp điểm trong mạ bạc (Tiếp điểm 1) K-01 Thép 60Si2, δ = 1 120 Cái - Vật liệu: 60Si2. - Kích thước: δ = 1 mm - Thành phần: C: (0,05 ÷ 0,11)%; Si: ≤ 0,03%; Mn: (0,25 ÷ 0,5)%; P: ≤ 0,04%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%. - Độ cứng HB: ≤ 131 - Giới hạn chảy sch: ≥ 18 kG/mm2. - Độ bền kéo sb: ≥ 30 kG/mm2. - Độ dãn dài tương đối d5: ≥ 35%. - Độ thắt tương đối y: ≥ 60 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ bạc theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
24 Lá tiếp điểm ngoài mạ bạc (Tiếp điểm 2) K-01 Thép 60Si2, δ = 1 120 Cái - Vật liệu: 60Si2. - Kích thước: δ = 1 mm - Thành phần: C: (0,05 ÷ 0,11)%; Si: ≤ 0,03%; Mn: (0,25 ÷ 0,5)%; P: ≤ 0,04%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%. - Độ cứng HB: ≤ 131 - Giới hạn chảy sch: ≥ 18 kG/mm2. - Độ bền kéo sb: ≥ 30 kG/mm2. - Độ dãn dài tương đối d5: ≥ 35%. - Độ thắt tương đối y: ≥ 60 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ bạc theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
25 Vít đầu chìm Ф5 C35 360 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
26 Chốt hãm K-01 mạ crom C35, Φ6 x 25 120 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ6x25 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
27 Chốt an toàn K-01 C35, Φ3 120 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ3 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
28 Đệm màng thủy áp K-01 Ct34, Φ21/Φ11 x 2 120 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: Φ21/Φ11 x 2 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
29 Bạc cách điện P/A Nhựa PA 120 Cái - Vật liệu: Nhựa PA - Độ bền và độ cứng cao. - Hệ số ma sát nhỏ. - Chịu mài mòn tốt. - Nhiệt độ tiêu chuẩn: -400C đến 1200C. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
30 Đệm cách điện P/A Nhựa PA, δ = 4 120 Bộ - Vật liệu: Nhựa PA - Kích thước: δ = 4mm - Độ bền và độ cứng cao. - Hệ số ma sát nhỏ. - Chịu mài mòn tốt. - Nhiệt độ tiêu chuẩn: -400C đến 1200C. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
31 Nắp bịt kín bảo hiểm K-01 Ct34, δ = 0,5 120 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: δ = 0,5 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
32 Chân giắc cắm bảo hiểm K-01 mạ bạc Cu Л63, Φ7 x 22 120 Bộ - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: Φ7 x 22 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ bạc theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
33 Bảng phích cắm K-01 Gỗ phíp, Φ30 x 13 120 Cái - Vật liệu: Phíp gỗ - Kích thước: Φ30 x 13 mm - Đặc tính: Chịu nhiệt ≥ 1000C. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
34 Nắp đậy bảo vệ bảo hiểm K-01 Nhựa PA, Φ40 x 10 120 Cái - Vật liệu: Nhựa PA - Kích thước: Φ40 x 10 mm - Độ bền và độ cứng cao. - Hệ số ma sát nhỏ. - Chịu mài mòn tốt. - Nhiệt độ tiêu chuẩn: -400C đến 1200C. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
35 Thân bảo hiểm MN đúc Cu Л63, Φ150 x 72 150 Cái - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: Φ150 x 72 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
36 Trục thủy áp MN đúc Cu Л63, Φ31 x 115 150 Cái - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: Φ31 x 115 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
37 Đĩa thủy tĩnh MN đúc C35, Φ62 x 6 150 Cái - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: Φ62 x 6 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
38 Nắp máy bảo hiểm MN C35, Φ37 x 23,8 150 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ37 x 23,8 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm bẩy màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
39 Tiếp điểm bạc MN cố định Cu Л63, M3 x 19 600 Cái - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: M3 x 19 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ bạc theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
40 Tiếp điểm bạc MN di động Cu Л63, Φ6 x 28 600 Cái - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: Φ6 x 28 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ bạc theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
41 Trụ và ốc giữ tiếp điểm MN Cu Л63, Φ16 x 4,5 150 Cái - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: Φ16 x 4,5 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ bạc theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
42 Bu lông M32 C35, M32 150 Cái - Vật liệu: C35 - Kích thước: M32 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm 7 màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
43 Bu lông giữ dây MN C35 150 Bộ - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm 7 màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
44 Ốc giữ đường tan MN C35, Φ25 x 14 150 Bộ - Vật liệu: C35 - Kích thước: Φ25x14 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm 7 màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
45 Mũ chụp hộp đường MN mạ kẽm C35 150 Cái - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm 7 màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
46 Nhíp tiếp điểm MN mạ bạc Thép 60Si2, δ = 0,5 300 Bộ - Vật liệu: 60Si2. - Kích thước: δ = 0,5 mm - Thành phần: C: (0,05 ÷ 0,11)%; Si: ≤ 0,03%; Mn: (0,25 ÷ 0,5)%; P: ≤ 0,04%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%. - Độ cứng HB: ≤ 131 - Giới hạn chảy sch: ≥ 18 kG/mm2. - Độ bền kéo sb: ≥ 30 kG/mm2. - Độ dãn dài tương đối d5: ≥ 35%. - Độ thắt tương đối y: ≥ 60 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ bạc theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
47 Đệm màng cao su 1 Cu Л63, δ = 0,5 150 Cái - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: δ = 0,5 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
48 Đệm màng cao su 2 Cu Л63, δ = 0,5 150 Cái - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: δ = 0,5 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
49 Đệm màu tổng hợp Gỗ phíp, δ = 1, Φ24 150 Bộ - Vật liệu: Phíp gỗ - Kích thước: Φ25 x 1 mm - Đặc tính: Chịu nhiệt ≥ 1000C. Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
50 Chốt bảo hiểm MN Ct34, Φ3 150 Cái - Vật liệu: Ct34 - Kích thước: Φ3 mm - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm 7 màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
51 Cầu đoản mạch MN Cu Л63, δ = 0,5 150 Cái - Ký hiệu: Cu Л63. - Kích thước: δ = 0,5 mm - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được vệ sinh và mạ kẽm 7 màu theo tiêu chuẩn TCVN Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 4.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->