Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồng bộ và vật tư kỹ thuật năm 2021 của Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2/Cục TC-ĐL-CL/BTTM |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồng bộ và vật tư kỹ thuật năm 2021 của Trung tâm Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784664 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 11:05:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết:+ Có mặt không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu + Thời gian hoàn thành việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao hơn thuộc ngành: điện, điện tử; tự động hoá; cơ điện tử.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị (bản sao các tài liệu phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu; hợp đồng lao động ; các giấy từ, chứng chỉ khác (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp cao tần: | 2 | Chiếc | Dải tần làm việc DC đến 18 GHz; trở kháng 50 Ω; Hệ số sóng đứng VSWR ≤ 1.19; Độ suy giảm tín hiệu ≤ 1.13 dB; Độ ổn định pha ≤ ± 2.0 độ; Độ ổn định biên độ: | ||
| 2 | Thiết bị đo nhiệt độ 12 kênh cầm tay | 1 | Chiếc | 12 KÊNH ĐO NHIỆT ĐỘ DATALOGGING, TƯƠNG THÍCH 6 LOẠI CẶP NHIỆT ĐỘ(Kiểu cảm biến nhiệt: J, K, E, T, R, S)Khoảng đo (tuỳ vào loại cảm biến sử dụng): Loại J: -100 tới 1150°C Loại K: -100 tới 1300°C Loại T: -100 tới 400°C Loại E: -100 tới 900°C Loại R: 0 tới 1700°C Loại S: 0 tới 1500°CĐộ phân giải: 0.1°/1°Độ chính xác (tuỳ thuộc vào loại cảm biến có thể đạt):±0.4% rdg +1°C với loại J, K, E, T±0.5% rdg +3°C với loại R, SHiển thị đồng thời từ CH1 tới CH8 hoặc CH9 tới CH12Điều chỉnh bù đắp sử dụng chức năng zero hoặc thực hiện các phép đo tương đốiBộ nhớ lưu trữ 99 bài đọc bằng tayTính năng Datalogging các bản ghi giá trị đọc với ngày tháng và tem thời gian trên thẻ SD trong định dạng ExcelCó thể lập trình thời gian lấy mẫu: từ 1 đến 3.600 giâyCó chế độ Max/min, giữ dữ liệu, tự động tắt nguồnĐồng bộ đi kèm náy chính: pin, 12 đầu dò nhiệt độ dây kéo dài, Jắc cắm Kiểu K (dải đo -40 đến +250 0C) thẻ nhớ SD, và hộp đựng, HDSD | ||
| 3 | Bộ 06 cảm biến của máy đo khí thải động cơ Testo 350 XL | 1 | Bộ | 1) Cảm biến đo khí O2: Dải đo (0 đến 25) vol.% ( thể tích), Sai số ± 0,2 vol.%; độ phân dải: 0,01 vol. %; thời gian đáp ứng | ||
| 4 | Đầu chia tín hiệu | 1 | Chiếc | Dải tần làm việc: DC đến 26.5 GHz; trở kháng 50 Ω; hệ số sóng đứng (SWR): ≤ 1.22; Mức tín hiệu đầu vào cho phép ≤ 0.5 W (27 dBm); Mức suy giảm: 7 dB; Độ chênh lệch mức tín hiệu giữa 2 đầu ra bộ chia ≤ 0.25 dB (dải tần tới 18 GHz) và ≤ 0.40 (dải tần tới 26.5 GHz); kiểu đầu kết nối: 3.5 mm (female). | Tương đương với tính năng kỹ thuật của mã hàng hóa: Keysight (HP) 11667B | |
| 5 | Thiết bị hiệu chuẩn đa năng | 1 | Bộ | 1) 01 Chiếc Máy chính: - Tính năng kỹ thuật chủ yếu: + Đo V, mA, RTD, cặp nhiệt, tần số và điện trở để kiểm tra cảm biến và bộ chuyển đổi trong hệ thống đo nhiệt độ; + Phát tín hiệu/mô phỏng V, mA, cặp nhiệt, RTD, tần số, ohm và áp suất để hiệu chuẩn bộ chuyển đổi nhiệt, áp suất; + Đo/tạo nguồn áp suất (tuỳ chọn); + Phát tín hiệu mA và đo áp suất đồng thời để tiến hành kiểm tra van và I/P; + Hỗ trợ quá trình kiểm tra máy đo lưu lượng bằng phương pháp tần số và các chức năng tốc độ vòng quay; + Thực hiện kiểm tra tuyến tính nhanh bằng các tính năng thay đổi theo bước và theo dốc tự động; + Cấp nguồn cho bộ chuyển đổi trong suốt quá trình kiểm tra bằng bộ cấp nguồn vòng lặp khi đồng thời đo mA; + Xử lý các bộ chuyển đổi RTD có xung nhanh và PLC, với các xung ngắn 10 ms. - Đặc tính kỹ thuật đo lường chính: tương đương với đặc tính kỹ thuật đo lường của thiết bị có ký hiệu: 725; hãng sản xuất: Fluke. - Cung cấp kèm theo: dây đo tiêu chuẩn; Valy chống sốc; Pin; Hướng dẫn sử dụng. 2) 01 Chiếc Cảm biến áp suất: - Áp suất làm việc: (-15 tới 100) psi (-1 tới 7 bar); độ chính xác tốt nhất ± 0.0175% (tương thích được với các bộ chỉ thị áp suất của Fluke như: Fluke 725; Fluke 718, Fluke 719 …) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết:+ Có mặt không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu + Thời gian hoàn thành việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị: | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao hơn thuộc ngành: điện, điện tử; tự động hoá; cơ điện tử.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị (bản sao các tài liệu phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu; hợp đồng lao động ; các giấy từ, chứng chỉ khác (nếu có). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi