Gói thầu: Tháo dỡ và thay một số tấm kính tại tòa nhà TT THVN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ và thay một số tấm kính tại tòa nhà TT THVN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN và nguồn bồi thường tổn thất vỡ kính từ Tổng công ty CP Bảo hiểm Bưu Điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 11:10:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,767,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng cung cấp, lắp đặt nhôm kính, mái kính là N = 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Module T14 | |||
| 1 | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | 2,7945 | m2 |
| B | Module T26 | |||
| 1 | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | 3,4155 | m2 |
| C | Module T28 | |||
| 1 | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | 5,32 | m2 |
| D | Module T11 | |||
| 1 | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | 5,32 | m2 |
| E | Module T11 | |||
| 1 | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | 4,7196 | m2 |
| F | Module T20 | |||
| 1 | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | Cung cấp kính hộp 30mm hệ Unitized (10mm xanh Blue bán cường lực + 10mm khí agon + 10mm kính trắng VFG bán cường lực). | 5,32 | m2 |
| G | Module T5 | |||
| 1 | Cung cấp kính 8mm xanh Blue bán cường lực. | Cung cấp kính 8mm xanh Blue bán cường lực. | 1 | m2 |
| H | NC | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển lắp đặt máy móc thiết bị goldola lên vị trí thi công, phục vụ công tác thi công thay thế kính. | Nhân công vận chuyển lắp đặt máy móc thiết bị goldola lên vị trí thi công, phục vụ công tác thi công thay thế kính. | 7 | Lượt |
| I | NC | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển tháo dỡ máy móc thiết bị goldola hoàn thiện trả mặt bằng cho CĐT | Nhân công vận chuyển tháo dỡ máy móc thiết bị goldola hoàn thiện trả mặt bằng cho CĐT | 1 | Lượt |
| J | XVC | |||
| 1 | Xe vận tải vận chuyển thiết bị Goldola lên Đài TH VTV | Xe vận tải vận chuyển thiết bị Goldola lên Đài TH VTV | 1 | xe |
| K | XVC | |||
| 1 | Xe vận tải vận chuyển thiết bị Goldola trả về kho Công ty | Xe vận tải vận chuyển thiết bị Goldola trả về kho Công ty | 1 | xe |
| L | XVC | |||
| 1 | Xe vận tải vận chuyển kính lên Công trình ĐTH VTV | Xe vận tải vận chuyển kính lên Công trình ĐTH VTV | 1 | xe |
| M | NC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ kính vỡ vận chuyển ra khỏi Đài TH VTV | Nhân công tháo dỡ kính vỡ vận chuyển ra khỏi Đài TH VTV | 1 | trọn gói |
| N | NC | |||
| 1 | Nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện kính hệ Unitized | Nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện kính hệ Unitized | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng cung cấp, lắp đặt nhôm kính, mái kính là N = 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I | 6 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi