Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787599-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210787424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tập đoàn - Kế hoạch đầu tư năm 2021 của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 11:04:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,163,315,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên; có giá trị 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 22.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):-Hợp đồng xây lắp;-Hóa đơn thanh toán;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; -Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng;-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình công nghiệp từ hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động.- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bao gồm 02 chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp, kỹ sư điện dân dụng công nghiệp.Mỗi kỹ thuật đều phải có trình độ từ đại học trở lên theo chuyên nghành nêu trên và đã làm kỹ thuật ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động và đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn(m2)
- Số lượng tối thiểu 100
12-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây chống (100)
- Số lượng tối thiểu 100
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo(bộ)
- Số lượng tối thiểu 60
14-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu Rung
- Đặc điểm thiết bị 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo6,346100m3
2Máy bơm nước động cơ điện - công suất 20kwHồ sơ thiết kế kèm theo15ca
3Đắp cát chân kè bằng máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt k= 0.90Hồ sơ thiết kế kèm theo1,336100m3
4Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo29,469m3
5Bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo19,893m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế kèm theo1,543100m2
7SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,742tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,792tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo23,228m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế kèm theo1,135100m2
11SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,295tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo1,61tấn
13Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo889,013m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Hồ sơ thiết kế kèm theo1,415100m3
15Làm tầng lọc cátHồ sơ thiết kế kèm theo0,081100m3
16Làm tầng lọc đá dăm 1x2Hồ sơ thiết kế kèm theo0,058100m3
17Làm tầng lọc đá dăm 2x4Hồ sơ thiết kế kèm theo0,043100m3
18Lắp vải kỹ thuật TSS50 vào tầng lọc ngượcHồ sơ thiết kế kèm theo0,219100m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mHồ sơ thiết kế kèm theo2,058100m
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Hồ sơ thiết kế kèm theo4,931100m3
21Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IHồ sơ thiết kế kèm theo19,724100m3
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (San nền bằng cát hạt trung)Hồ sơ thiết kế kèm theo16,143100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt k= 0.90 (San nền bằng cát hạt trung)Hồ sơ thiết kế kèm theo66,502100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Hồ sơ thiết kế kèm theo16,143100m3
4Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (San nền bằng cát hạt trung)Hồ sơ thiết kế kèm theo32,286100m3
5San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110cv ( San nền bằng đất đồi)Hồ sơ thiết kế kèm theo4,488100m3
6San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 ( San nền bằng đất đồi)Hồ sơ thiết kế kèm theo67,927100m3
C BỒN NGẦM
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp IHồ sơ thiết kế kèm theo2,49100m
2Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo2,912100m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,39m3
4Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo3,706m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo9,811m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế kèm theo0,412100m2
7SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,079tấn
8SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,287tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Hồ sơ thiết kế kèm theo1,999100m3
10Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo3,223m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo39,576m2
12Quét Sika Top Seal 107 chống thấmHồ sơ thiết kế kèm theo39,576m2
13Sản xuất thép neo bồnHồ sơ thiết kế kèm theo0,345tấn
14Lắp dựng thép neo bồnHồ sơ thiết kế kèm theo0,345tấn
15Lắp dựng bu lông M18 dài 50Hồ sơ thiết kế kèm theo54cái
16Lắp dựng bu lông M18 dài 300Hồ sơ thiết kế kèm theo18cái
17Vệ sinh xúc 03 bể Xăng dầu (công bậc 3/7)Hồ sơ thiết kế kèm theo18công
18Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn goldsatinHồ sơ thiết kế kèm theo8,266m2
19Cần trục ô tô, sức nâng 10T, cẩu 3 bồn 25m3 lắp đặt vào vị tríHồ sơ thiết kế kèm theo4ca
20Cần trục ô tô, sức nâng 10T, vận chuyển từ Petrolimex - Cửa hàng 118 về Tuy HòaHồ sơ thiết kế kèm theo1ca
21Máy bơm nước động cơ điện - công suất 20kwHồ sơ thiết kế kèm theo5Ca
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Hồ sơ thiết kế kèm theo0,918100m3
23Vận chuyển tiếp cự ly Hồ sơ thiết kế kèm theo1,836100m3
D TƯỜNG RÀO
1Bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo2,063m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế kèm theo0,378100m2
3SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,092tấn
4SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,251tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo3,054m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế kèm theo0,458100m2
7SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,235tấn
8Xây trụ gạch ống 8x8x19 chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo4,75m3
9Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo22,29m3
10Trát xà dầm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo69,662m2
11Trát trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm vữa M50Hồ sơ thiết kế kèm theo97,244m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Hồ sơ thiết kế kèm theo557,251m2
13Quét vôi 3 nước trắngHồ sơ thiết kế kèm theo724,157m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn petrolimex màu vàng, 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo724,157m2
E MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,844100m3
2Đào móng băng, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo13,603m3
3Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo6,297m3
4Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo1,728m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Hồ sơ thiết kế kèm theo0,711100m3
6Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo15,967m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế kèm theo0,324100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,04tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,457tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,657tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo4,559m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế kèm theo0,455100m2
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,072tấn
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,532tấn
15Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao Hồ sơ thiết kế kèm theo8,059m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế kèm theo0,693100m2
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,175tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Hồ sơ thiết kế kèm theo1,327tấn
19Sản xuất xà gồ, đà trần thép mạ kẽm mái che cột bơmHồ sơ thiết kế kèm theo6,764tấn
20Lắp dựng xà gồ thép, đà trần mạ kẽm mái che cột bơmHồ sơ thiết kế kèm theo6,764tấn
21Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn mái che cột bơmHồ sơ thiết kế kèm theo7,454tấn
22Lắp dựng vì kèo thép mái che cột bơmHồ sơ thiết kế kèm theo7,454tấn
23Sản xuất, dầm giằng mái thép mái che cột bơmHồ sơ thiết kế kèm theo5,212tấn
24Lắp dựng giằng thépHồ sơ thiết kế kèm theo5,212tấn
25SXLD giằng kèo sắt tròn khẩu độ Hồ sơ thiết kế kèm theo0,715tấn
26Lắp dựng tole phẳng ốp thành trong mái che dày 0,5 lyHồ sơ thiết kế kèm theo0,48100m2
27Lắp dựng tấm yếm che mặt trong diềm giằng tole dày 0,45 li mạ nhômHồ sơ thiết kế kèm theo0,6100m2
28Lắp dựng máng inox đường kính 0,4m dày 0,5 lyHồ sơ thiết kế kèm theo60m
29Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm chồng 2 sóngHồ sơ thiết kế kèm theo6,851100m2
30Lợp trần tôn lạnh màu trắng sữa sóng vuông dày 0,4mmHồ sơ thiết kế kèm theo6m2
31Sơn sắt thép các loại bằng sơn Goldsatin (sơn Pêtrolimex) 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo503,755m2
32Tăng đơ tăng cáp D20Hồ sơ thiết kế kèm theo96cái
33Buloong D12,l=80Hồ sơ thiết kế kèm theo84cái
34Buloong M22,l=80Hồ sơ thiết kế kèm theo106cái
35Buloong M27,l=700Hồ sơ thiết kế kèm theo24cái
36Thi công rót sika grout 214-11 đầu trụ mái che cột bơmHồ sơ thiết kế kèm theo2công
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo1,2100m
38Lắp đặt cút nhựa đk 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo25cái
39Lắp đặt nối nhựa đk 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo20cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmHồ sơ thiết kế kèm theo1,07100m
41Lắp đặt tê nhựa đk 114/90mmHồ sơ thiết kế kèm theo4cái
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Hồ sơ thiết kế kèm theo0,27100m3
43Vận chuyển tiếp cự ly Hồ sơ thiết kế kèm theo1,08100m3
44Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế kèm theo6100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmHồ sơ thiết kế kèm theo6100m2
F NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ VỆ SINH, PHÒNG KHO, MÁY PHÁT
1Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,306100m3
2Đào móng băng, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo46,006m3
3Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo19,554m3
4Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo31,736m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Hồ sơ thiết kế kèm theo1,088100m3
6Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo41,72m3
7Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế kèm theo104,255m3
8Bê tông nền đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo2,488m3
9Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo6,035m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế kèm theo0,336100m2
11SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,045tấn
12SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,273tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo9,619m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằngHồ sơ thiết kế kèm theo0,962100m2
15SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,191tấn
16SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo1,223tấn
17Bê tông cột tiết diện Hồ sơ thiết kế kèm theo2,08m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế kèm theo0,416100m2
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,064tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,248tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo7,784m3
22SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế kèm theo0,793100m2
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,132tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,894tấn
25Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo4,848m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế kèm theo0,666100m2
27SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Hồ sơ thiết kế kèm theo0,628tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo1,703m3
29SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế kèm theo0,256100m2
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Hồ sơ thiết kế kèm theo0,056tấn
31SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Hồ sơ thiết kế kèm theo0,091tấn
32Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo39,886m3
33Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo4,254m3
34Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo0,018m3
35Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Hồ sơ thiết kế kèm theo4,664m3
36Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Hồ sơ thiết kế kèm theo2,516m3
37Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo1,19m3
38Xây tường gạch thông gió 27x40 M75Hồ sơ thiết kế kèm theo3,456m2
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Hồ sơ thiết kế kèm theo126,818m2
40Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Hồ sơ thiết kế kèm theo260,054m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo30,725m2
42Trát hồ dầu lên mặt trụ vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo30,725m2
43Trát xà dầm vữa M50Hồ sơ thiết kế kèm theo77,125m2
44Trát hồ dầu lên bờ mặt dầm bê tông vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo77,125m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Hồ sơ thiết kế kèm theo123,318m2
46Trát hồ dầu lên bê tông lanh tô, sàn sê nô vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo123,318m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo147,83m2
48ốp tường gạch 60x60cm khu WCHồ sơ thiết kế kèm theo185,095m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75, Khu WCHồ sơ thiết kế kèm theo75,32m2
50Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo12,18m2
51ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 15x60cmHồ sơ thiết kế kèm theo7,59m2
52Quét nước ximăng 2 nướcHồ sơ thiết kế kèm theo39,2m2
53Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo39,2m2
54Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế kèm theo39,2m2
55Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmHồ sơ thiết kế kèm theo3,037tấn
56Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmHồ sơ thiết kế kèm theo3,037tấn
57Sản xuất vì kèo thép hộpHồ sơ thiết kế kèm theo1,929tấn
58Lắp dựng vì kèo thép máiHồ sơ thiết kế kèm theo1,929tấn
59Sản xuất, dầm giằng mái thép nhà làm việc ,nhà vệ sinh ,nhà kho và nhà máy phátHồ sơ thiết kế kèm theo0,334tấn
60Lắp dựng giằng thépHồ sơ thiết kế kèm theo0,334tấn
61Bulong D16 liên kết chânHồ sơ thiết kế kèm theo20cái
62Buloong đầu trụ D14, L= 500Hồ sơ thiết kế kèm theo44cái
63Buloong liên kết với tường D18Hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
64Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoHồ sơ thiết kế kèm theo0,098100m
65Lắp quả cầu chắn rácHồ sơ thiết kế kèm theo6cái
66Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm chồng 2 sóngHồ sơ thiết kế kèm theo5,687100m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo289,83m2
68Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmHồ sơ thiết kế kèm theo115,398m2
69Bả matít vào tường ngoài nhàHồ sơ thiết kế kèm theo183,885m2
70Bả matít vào tường trong nhàHồ sơ thiết kế kèm theo229,881m2
71Bả bằng bột bả vào trầnHồ sơ thiết kế kèm theo45,12m2
72Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn màu xám K20 1nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo183,885m2
73Sơn trần nhà đã bả bằng sơn màu trắng 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo45,12m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn màu xám K20 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo229,881m2
75Lắp dựng cửa đi Khung sắt hộp mạ kẽm pano cửa đục lỗHồ sơ thiết kế kèm theo9,02m2
76Lắp dựng tủ kính lùa cho đan bếpHồ sơ thiết kế kèm theo1,5m2
77Lắp dựng cửa đi sắtHồ sơ thiết kế kèm theo0,36m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế kèm theo12m2
G MƯƠNG CÔNG NGHỆ, ỐNG CÔNG NGHỆ, ĐẾ TRỤ BƠM
1Đắp cát lòng mương công nghệHồ sơ thiết kế kèm theo10,04m3
2Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo6,48m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo8,464m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo3,864m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngHồ sơ thiết kế kèm theo0,212100m2
6SXLD cốt thép giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,313tấn
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế kèm theo4,244m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanHồ sơ thiết kế kèm theo0,232100m2
9SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế kèm theo0,602tấn
10Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ thiết kế kèm theo1,361tấn
11Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Hồ sơ thiết kế kèm theo84cái
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcHồ sơ thiết kế kèm theo72,16m2
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 49mmHồ sơ thiết kế kèm theo2,897100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,87100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,8100m
16Lắp đặt rắc co nhông thép tráng kẽm đường kính 49mmHồ sơ thiết kế kèm theo11cái
17Lắp đặt rắc co nhông thép tráng kẽm đường kính 60mmHồ sơ thiết kế kèm theo5cái
18Lắp đặt xem lục giác thép tráng kẽm D49mmHồ sơ thiết kế kèm theo6cái
19Lắp đặt San gai thép tráng kẽm D60/49mmHồ sơ thiết kế kèm theo5cái
20Lắp đặt xem 1 tất thép tráng kẽm D49mmHồ sơ thiết kế kèm theo6cái
21Lắp đặt xem 2 tất thép tráng kẽm D49mmHồ sơ thiết kế kèm theo6cái
22Lắp đặt xem 1 tất thép tráng kẽm D60mmHồ sơ thiết kế kèm theo5cái
23Lắp đặt van góc đk 49mmHồ sơ thiết kế kèm theo6cái
24Lắp đặt bộ đầu thu hồi hơi STK D60mmHồ sơ thiết kế kèm theo5cái
25Lắp đặt bộ đầu nhập STK D90mmHồ sơ thiết kế kèm theo5cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 49mmHồ sơ thiết kế kèm theo51cái
27Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính D49 mmHồ sơ thiết kế kèm theo51cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mmHồ sơ thiết kế kèm theo25cái
29Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 60 mmHồ sơ thiết kế kèm theo15cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo25cái
31Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo5cái
32Lắp đặt van thở đk 60mmHồ sơ thiết kế kèm theo5cái
33Lắp đặt rờ bin 1 chiều đáy bể đường kính 49mmHồ sơ thiết kế kèm theo6cái
34Quét nhựa bitum nóng vào đường ốngHồ sơ thiết kế kèm theo74,96m2
35Lắp đặt mặt bích tròn D200mm, dày 15mmHồ sơ thiết kế kèm theo5cái
36Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo1,41m3
37Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Hồ sơ thiết kế kèm theo4,635m3
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Hồ sơ thiết kế kèm theo16,869m2
39Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo16,869m2
40Sơn thành trên bệ bơm nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn xanh PetrolimexHồ sơ thiết kế kèm theo11,145m2
41Sơn thành viền trụ bơm vạch vàng đen biểu trưng (đơn giá : 110,000/1,1=100,000đ/m)Hồ sơ thiết kế kèm theo28,62m
42Lắp đặt 06 cột bơm xăng dầuHồ sơ thiết kế kèm theo6Cột
43Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ thiết kế kèm theo0,068tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcHồ sơ thiết kế kèm theo4,579m2
H MƯƠNG THU NƯỚC, HỐ LỌC DẦU
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IHồ sơ thiết kế kèm theo3,194m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Hồ sơ thiết kế kèm theo0,761m3
3Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo3,009m3
4Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo1,584m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo12,36m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngHồ sơ thiết kế kèm theo0,982100m2
7SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,598tấn
8Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế kèm theo0,18m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanHồ sơ thiết kế kèm theo0,012100m2
10SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế kèm theo0,027tấn
11Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ thiết kế kèm theo0,429tấn
12Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgHồ sơ thiết kế kèm theo4cái
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo9,33m2
14Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo9,33m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mHồ sơ thiết kế kèm theo0,03100m
16Lắp đặt ống nhựa đk 168mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mHồ sơ thiết kế kèm theo0,15100m
17Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đ/k 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo6cái
18Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đ/k 168mmHồ sơ thiết kế kèm theo3cái
19Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo1,408m3
20Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo1,808m3
21Bê tông tường dày Hồ sơ thiết kế kèm theo1,72m3
22SXLD tháo dỡ ván khuôn mương thu gomHồ sơ thiết kế kèm theo0,176100m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo16,384m2
24Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo5,684m2
25Cung cấp và lắp đặt tấm đan bằng gan đúc sẵn KT: 200x700x30Hồ sơ thiết kế kèm theo31cái
26Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ thiết kế kèm theo0,106tấn
I NỀN SÂN BÊ TÔNG CHỊU TẢI, NỀN SÂN BÊ TÔNG MỎNG, NỀN ĐƯỜNG DẪN
1Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo1,32m3
2Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo1,76m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mới làm, dày 25cmHồ sơ thiết kế kèm theo6,828100m3
4Lót Nilong chống mất nước xi măngHồ sơ thiết kế kèm theo27,637100m2
5Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tôngHồ sơ thiết kế kèm theo8,2m3
6Bê tông nền đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm tự hànhHồ sơ thiết kế kèm theo552,74m3
7SXLD cốt thép nền sân thép fi6 a 250x250, (1,776kg/m2)Hồ sơ thiết kế kèm theo4,908tấn
8Cắt nền sân ô vuông 5m x 5mHồ sơ thiết kế kèm theo98,8710m
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mới làm dày 12cmHồ sơ thiết kế kèm theo0,296100m3
10Lót Nilong chống mất nước xi măngHồ sơ thiết kế kèm theo2,47100m2
11Bê tông nền đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmHồ sơ thiết kế kèm theo19,76m3
12Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo19,2m3
13Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo196,375m2
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,024tấn
15Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo1,14m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo1,395m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế kèm theo0,144100m2
18Sơn sọc vàng đen màu biểu trưng gờ chắn kè đá:(đơn giá: 110.000/1,1=100.000đ/m, cao h=0,2m)Hồ sơ thiết kế kèm theo108m
19Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo1,14m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo44,4m2
21Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo44,4m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN, CỘT THU LÔI, CHỐNG SÉT
1Đào đất lắp đặt đường ống, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếHồ sơ thiết kế kèm theo8m3
3Lắp đặt đèn mái che bóng Led 50WHồ sơ thiết kế kèm theo44bộ
4Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 4 ruột 4x16mm2Hồ sơ thiết kế kèm theo75m
5Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 4 ruột 4x11mm2Hồ sơ thiết kế kèm theo28m
6Lắp đặt dây cáp đồng 3 ruột 3x4mm2Hồ sơ thiết kế kèm theo270m
7Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế kèm theo320m
8Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế kèm theo260m
9Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mmHồ sơ thiết kế kèm theo200m
10Lắp đặt ống nhựa đk 114mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,35100m
11Lắp đặt ống nhựa đk 60mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,7100m
12Lắp đặt ống nhựa đk 27mmHồ sơ thiết kế kèm theo1,1100m
13Lắp đặt ống nhựa đk 34mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,6100m
14Lắp đặt tủ điện 250x700x1500 (chủ đầu tư cấp)Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
15Lắp đặt đèn neon đơn 1,2m - cs40WHồ sơ thiết kế kèm theo31bộ
16Lắp đặt đèn Comact 3U-CS20WHồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
17Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V (Kèm Remot control)Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
18Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ âm tường + đế âm đơn đa năng cho công tắc, cầu chì (KT: 10X5)Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
19Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ+ đế âm đơn đa năng cho công tắc, cầu chì (KT: 10X5)Hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
20Lắp đặt công tắc đi ngầm 10A-220VHồ sơ thiết kế kèm theo15cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuHồ sơ thiết kế kèm theo15cái
22Lắp đặt cầu chì 10AHồ sơ thiết kế kèm theo21cái
23Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế kèm theo170m
24Lắp đặt dây dẫn vỏ PVC 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế kèm theo405m
25Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mmHồ sơ thiết kế kèm theo210m
26Lắp đặt aptomat 1P-15AHồ sơ thiết kế kèm theo2cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm dày 4liHồ sơ thiết kế kèm theo0,022100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm dày 3,2liHồ sơ thiết kế kèm theo0,022100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm dày 3,2liHồ sơ thiết kế kèm theo0,022100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm dày 3,2liHồ sơ thiết kế kèm theo0,022100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49mm dày 3,2liHồ sơ thiết kế kèm theo0,022100m
32Lắp đặt kim thu lôi D22 chiều dài kim L=2,2mHồ sơ thiết kế kèm theo1cái
33Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,96m3
34Bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,96m3
35SXLD tháo dỡ ván khuôn cột thu lôiHồ sơ thiết kế kèm theo0,048100m2
36Sản xuất thép bản mã và thép gân gia cườngHồ sơ thiết kế kèm theo0,024tấn
37Lắp đặt thép bản mã và thép gân gia cườngHồ sơ thiết kế kèm theo0,024tấn
38Cung cấp và lắp đặt bu lông M22,L=700mmHồ sơ thiết kế kèm theo4cái
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Hồ sơ thiết kế kèm theo0,01100m3
40Đào mương lắp đặt dây dẫn sét, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo8,75m3
41Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90Hồ sơ thiết kế kèm theo8,75m3
42Gia công kim thu sét D16,L=0,7mHồ sơ thiết kế kèm theo24cái
43Lắp đặt kim thu sét D16,L= 0,7mHồ sơ thiết kế kèm theo24cái
44Kéo rải dây nối cọc tiếp đất thép dẹt 50x5mm mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế kèm theo210m
45Kéo rải dây thu sét D10mm nhúng nóng mạ kẽmHồ sơ thiết kế kèm theo120m
46Gia công lắp đặt thép tròn D8mm mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế kèm theo30m
47Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm,L=2,5mHồ sơ thiết kế kèm theo26cọc
48Kéo rải dây đồng xoắn đk 6mmHồ sơ thiết kế kèm theo18m
49Khoan hai giếng sâu 15mHồ sơ thiết kế kèm theo30m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,14100m
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp Lavabo rửa tay + vòi rửa + SiphôngHồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
2Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế kèm theo2cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Hồ sơ thiết kế kèm theo1bể
4Lắp đặt bồn rửa inox + vòiHồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế kèm theo14bộ
6Lắp đặt vòi xịtHồ sơ thiết kế kèm theo14bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế kèm theo10bộ
8Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senHồ sơ thiết kế kèm theo5bộ
9Lắp đặt vòi đồng D27Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
10Lắp đặt vòi inox D27 tưới câyHồ sơ thiết kế kèm theo3cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmHồ sơ thiết kế kèm theo3,2100m
13Lắp đặt cút nhựa đk 27mmHồ sơ thiết kế kèm theo45cái
14Lắp đặt cút răng nhựa đk27mmHồ sơ thiết kế kèm theo18cái
15Lắp đặt tê nhựa đk 27mmHồ sơ thiết kế kèm theo26cái
16Lắp đặt tê nhựa đk 34mmHồ sơ thiết kế kèm theo4cái
17Lắp đặt cút nhựa đk 34mmHồ sơ thiết kế kèm theo2cái
18Lắp đặt nối nhựa giảm đk 34/27mmHồ sơ thiết kế kèm theo4cái
19Lắp đặt cút giảm nhựa đk 34/27mmHồ sơ thiết kế kèm theo1cái
20Lắp đặt van khóa nhựa đường kính 34mmHồ sơ thiết kế kèm theo1cái
21Lắp đặt van khóa nhựa đường kính 27mmHồ sơ thiết kế kèm theo17cái
22Lắp đặt ống nhựa đk 60mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,55100m
23Lắp đặt ống nhựa đk 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,8100m
24Lắp đặt ống nhựa đk 114mmHồ sơ thiết kế kèm theo1,8100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mmHồ sơ thiết kế kèm theo12cái
26Lắp đặt tê nhựa đk 60mmHồ sơ thiết kế kèm theo10cái
27Lắp đặt cút nhựa đk 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo9cái
28Lắp đặt T nhựa đk 90mmHồ sơ thiết kế kèm theo18cái
29Lắp đặt nối giảm D90/60 mmHồ sơ thiết kế kèm theo14cái
30Lắp đặt lơi nhựa đk 114mmHồ sơ thiết kế kèm theo8cái
31Lắp đặt cút nhựa đk 114mmHồ sơ thiết kế kèm theo42cái
32Lắp đặt phễu thu inoxHồ sơ thiết kế kèm theo8cái
33Lắp đặt ống nhựa đk 34mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,17100m
34Lắp đặt cút nhựa đk 34mmHồ sơ thiết kế kèm theo2cái
35Lắp đặt tê nhựa đk 34mmHồ sơ thiết kế kèm theo2cái
L HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,382100m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo1,14m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo0,39m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế kèm theo0,039100m2
5SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,029tấn
6Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Hồ sơ thiết kế kèm theo7,8m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Hồ sơ thiết kế kèm theo12,74m3
8SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo1,254m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanHồ sơ thiết kế kèm theo0,061100m2
10SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế kèm theo0,131tấn
11Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgHồ sơ thiết kế kèm theo14cái
12Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo24,32m2
13Lắp đặt ống nhựađk 34mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,28100m
14Lắp đặt ống nhựa đk 114mmHồ sơ thiết kế kèm theo0,3100m
15Lắp đặt cút nhựa đk 114mmHồ sơ thiết kế kèm theo3cái
16Quét nước ximăng 2 nướcHồ sơ thiết kế kèm theo24,32m2
17Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo5,04m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Hồ sơ thiết kế kèm theo0,255100m3
19Vận chuyển tiếp cự ly Hồ sơ thiết kế kèm theo1,02100m3/km
M CHÂN CỘT QUẢNG CÁO
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IHồ sơ thiết kế kèm theo10,098m3
2Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,597m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếHồ sơ thiết kế kèm theo3,366m3
4Đắp cát nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế kèm theo0,299m3
5Bê tông nền đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo0,075m3
6Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo2,784m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế kèm theo0,092100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,01tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,109tấn
10Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo0,024m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Hồ sơ thiết kế kèm theo4,354m2
12Bu lông D24 L=700 móc dù: 8 cáiHồ sơ thiết kế kèm theo8cái
13Sơn chân trụ quảng cáo không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn xanh PetrolimexHồ sơ thiết kế kèm theo1,855m2
14Sơn sọc vàng đen chân trụ quảng cáo (giá 110,000đ bệ bơm x3= 330,000đ/m)Hồ sơ thiết kế kèm theo6,398m
N ĐÀI NƯỚC
1Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,108100m3
2Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,846m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếHồ sơ thiết kế kèm theo8,491m3
4Bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo1,949m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuôngHồ sơ thiết kế kèm theo0,121100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,015tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,126tấn
8Sản xuất cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế kèm theo0,156tấn
9Lắp dựng cột thépHồ sơ thiết kế kèm theo0,156tấn
10Sản xuất giằng thépHồ sơ thiết kế kèm theo0,215tấn
11Lắp dựng giằng thépHồ sơ thiết kế kèm theo0,215tấn
12Lắp đặt bu lông M22, L=800Hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
13Sơn sắt thép bằng sơn Goldsatin, 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo28,858m2
O CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,141100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85Hồ sơ thiết kế kèm theo0,079100m3
3Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo1,976m3
4Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo2,417m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế kèm theo0,034100m2
6Bê tông tường dày Hồ sơ thiết kế kèm theo2,111m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,17tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,048tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế kèm theo0,179100m2
10Đào móng chiều rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,364100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Hồ sơ thiết kế kèm theo0,261100m3
12Bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo5,639m3
13Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M250Hồ sơ thiết kế kèm theo11,541m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga cống thoát nướcHồ sơ thiết kế kèm theo0,946100m2
15SXLD cốt thép hố ga cống thoát nước đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo1,01tấn
16SXLD cốt thép hố ga cống thoát nước đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo0,048tấn
17Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính Hồ sơ thiết kế kèm theo241 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmHồ sơ thiết kế kèm theo24mối nối
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống Hồ sơ thiết kế kèm theo40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên; có giá trị 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 22.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):-Hợp đồng xây lắp;-Hóa đơn thanh toán;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; -Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng;-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình công nghiệp từ hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động.- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD.154
2 Kỹ thuật thi công 2 Bao gồm 02 chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp, kỹ sư điện dân dụng công nghiệp.Mỗi kỹ thuật đều phải có trình độ từ đại học trở lên theo chuyên nghành nêu trên và đã làm kỹ thuật ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD.53
3 An toàn lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động và đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg2
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
6 Máy mài 2,7kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
8 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
9 Máy ủi 110CV1
10 Máy đào 1,25m31
11 Ván khuôn Ván khuôn(m2)100
12 Cây chống Cây chống (100)100
13 Dàn giáo Dàn giáo(bộ)60
14 Xe ô tô tải 06 tấn2
15 Lu Rung 10 Tấn1
16 Máy xoa nền bê tông Máy xoa nền bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->