Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tập đoàn - Kế hoạch đầu tư năm 2021 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 11:04:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,163,315,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên; có giá trị 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 22.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):-Hợp đồng xây lắp;-Hóa đơn thanh toán;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; -Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng;-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình công nghiệp từ hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động.- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm 02 chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp, kỹ sư điện dân dụng công nghiệp.Mỗi kỹ thuật đều phải có trình độ từ đại học trở lên theo chuyên nghành nêu trên và đã làm kỹ thuật ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động và đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn(m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống (100) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo(bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 14-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu Rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,346 | 100m3 |
| 2 | Máy bơm nước động cơ điện - công suất 20kw | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | ca |
| 3 | Đắp cát chân kè bằng máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt k= 0.90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,336 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,469 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,893 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,543 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,742 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,792 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,228 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,135 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,295 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,61 | tấn |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 889,013 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,415 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc cát | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,081 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,058 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,043 | 100m3 |
| 18 | Lắp vải kỹ thuật TSS50 vào tầng lọc ngược | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,219 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,058 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,931 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,724 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (San nền bằng cát hạt trung) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt k= 0.90 (San nền bằng cát hạt trung) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (San nền bằng cát hạt trung) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,286 | 100m3 |
| 5 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110cv ( San nền bằng đất đồi) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,488 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 ( San nền bằng đất đồi) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,927 | 100m3 |
| C | BỒN NGẦM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,49 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,912 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,706 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,811 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,412 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,079 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,287 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,999 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,223 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,576 | m2 |
| 12 | Quét Sika Top Seal 107 chống thấm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,576 | m2 |
| 13 | Sản xuất thép neo bồn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,345 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép neo bồn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,345 | tấn |
| 15 | Lắp dựng bu lông M18 dài 50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | cái |
| 16 | Lắp dựng bu lông M18 dài 300 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 17 | Vệ sinh xúc 03 bể Xăng dầu (công bậc 3/7) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | công |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn goldsatin | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,266 | m2 |
| 19 | Cần trục ô tô, sức nâng 10T, cẩu 3 bồn 25m3 lắp đặt vào vị trí | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | ca |
| 20 | Cần trục ô tô, sức nâng 10T, vận chuyển từ Petrolimex - Cửa hàng 118 về Tuy Hòa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | ca |
| 21 | Máy bơm nước động cơ điện - công suất 20kw | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | Ca |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,918 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,836 | 100m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,063 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,378 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,092 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,251 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,054 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,458 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,235 | tấn |
| 8 | Xây trụ gạch ống 8x8x19 chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,75 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,29 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,662 | m2 |
| 11 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 97,244 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 557,251 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 724,157 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn petrolimex màu vàng, 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 724,157 | m2 |
| E | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,603 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,297 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,728 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,711 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,967 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,324 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,457 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,657 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,559 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,455 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,072 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,532 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,059 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,693 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,175 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,327 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép mạ kẽm mái che cột bơm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,764 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần mạ kẽm mái che cột bơm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,764 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn mái che cột bơm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,454 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép mái che cột bơm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,454 | tấn |
| 23 | Sản xuất, dầm giằng mái thép mái che cột bơm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,212 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,212 | tấn |
| 25 | SXLD giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,715 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tole phẳng ốp thành trong mái che dày 0,5 ly | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,48 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm yếm che mặt trong diềm giằng tole dày 0,45 li mạ nhôm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng máng inox đường kính 0,4m dày 0,5 ly | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm chồng 2 sóng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,851 | 100m2 |
| 30 | Lợp trần tôn lạnh màu trắng sữa sóng vuông dày 0,4mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Goldsatin (sơn Pêtrolimex) 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 503,755 | m2 |
| 32 | Tăng đơ tăng cáp D20 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 96 | cái |
| 33 | Buloong D12,l=80 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 84 | cái |
| 34 | Buloong M22,l=80 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 106 | cái |
| 35 | Buloong M27,l=700 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 36 | Thi công rót sika grout 214-11 đầu trụ mái che cột bơm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | công |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa đk 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa đk 114/90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,27 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp cự ly | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,08 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | 100m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ VỆ SINH, PHÒNG KHO, MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,006 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,554 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,736 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,088 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,72 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 104,255 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,488 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,035 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,336 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,045 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,273 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,619 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,962 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,191 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,223 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,08 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,416 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,064 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,248 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,784 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,793 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,132 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,894 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,848 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,666 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,628 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,703 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,256 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,056 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,091 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,886 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,254 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,018 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,664 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,516 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,19 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 27x40 M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,456 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 126,818 | m2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 260,054 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,725 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu lên mặt trụ vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,725 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,125 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu lên bờ mặt dầm bê tông vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,125 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 123,318 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu lên bê tông lanh tô, sàn sê nô vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 123,318 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 147,83 | m2 |
| 48 | ốp tường gạch 60x60cm khu WC | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 185,095 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75, Khu WC | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 75,32 | m2 |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,18 | m2 |
| 51 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 15x60cm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,59 | m2 |
| 52 | Quét nước ximăng 2 nước | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,2 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,2 | m2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,037 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,037 | tấn |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hộp | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,929 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép mái | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,929 | tấn |
| 59 | Sản xuất, dầm giằng mái thép nhà làm việc ,nhà vệ sinh ,nhà kho và nhà máy phát | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,334 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,334 | tấn |
| 61 | Bulong D16 liên kết chân | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 62 | Buloong đầu trụ D14, L= 500 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44 | cái |
| 63 | Buloong liên kết với tường D18 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,098 | 100m |
| 65 | Lắp quả cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm chồng 2 sóng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,687 | 100m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 289,83 | m2 |
| 68 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 115,398 | m2 |
| 69 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 183,885 | m2 |
| 70 | Bả matít vào tường trong nhà | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 229,881 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,12 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn màu xám K20 1nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 183,885 | m2 |
| 73 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn màu trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,12 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn màu xám K20 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 229,881 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi Khung sắt hộp mạ kẽm pano cửa đục lỗ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,02 | m2 |
| 76 | Lắp dựng tủ kính lùa cho đan bếp | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi sắt | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m2 |
| G | MƯƠNG CÔNG NGHỆ, ỐNG CÔNG NGHỆ, ĐẾ TRỤ BƠM | |||
| 1 | Đắp cát lòng mương công nghệ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,48 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,464 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,864 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,212 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,313 | tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,244 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,232 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,602 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,361 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 84 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,16 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,897 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,87 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhông thép tráng kẽm đường kính 49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhông thép tráng kẽm đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt xem lục giác thép tráng kẽm D49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt San gai thép tráng kẽm D60/49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt xem 1 tất thép tráng kẽm D49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt xem 2 tất thép tráng kẽm D49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt xem 1 tất thép tráng kẽm D60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc đk 49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ đầu thu hồi hơi STK D60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ đầu nhập STK D90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 51 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính D49 mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 60 mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van thở đk 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt rờ bin 1 chiều đáy bể đường kính 49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào đường ống | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 74,96 | m2 |
| 35 | Lắp đặt mặt bích tròn D200mm, dày 15mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,41 | m3 |
| 37 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,635 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,869 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,869 | m2 |
| 40 | Sơn thành trên bệ bơm nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn xanh Petrolimex | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,145 | m2 |
| 41 | Sơn thành viền trụ bơm vạch vàng đen biểu trưng (đơn giá : 110,000/1,1=100,000đ/m) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,62 | m |
| 42 | Lắp đặt 06 cột bơm xăng dầu | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cột |
| 43 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,068 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,579 | m2 |
| H | MƯƠNG THU NƯỚC, HỐ LỌC DẦU | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,194 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,761 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,009 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,584 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,36 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,982 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,598 | tấn |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,012 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,027 | tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,429 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,33 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,33 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đk 168mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đ/k 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đ/k 168mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,408 | m3 |
| 20 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,808 | m3 |
| 21 | Bê tông tường dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,72 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mương thu gom | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,176 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,384 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,684 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan bằng gan đúc sẵn KT: 200x700x30 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | cái |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,106 | tấn |
| I | NỀN SÂN BÊ TÔNG CHỊU TẢI, NỀN SÂN BÊ TÔNG MỎNG, NỀN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,76 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mới làm, dày 25cm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,828 | 100m3 |
| 4 | Lót Nilong chống mất nước xi măng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,637 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,2 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm tự hành | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 552,74 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép nền sân thép fi6 a 250x250, (1,776kg/m2) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,908 | tấn |
| 8 | Cắt nền sân ô vuông 5m x 5m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 98,87 | 10m |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mới làm dày 12cm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,296 | 100m3 |
| 10 | Lót Nilong chống mất nước xi măng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,47 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,76 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,2 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 196,375 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,024 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,14 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,395 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Sơn sọc vàng đen màu biểu trưng gờ chắn kè đá:(đơn giá: 110.000/1,1=100.000đ/m, cao h=0,2m) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | m |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,14 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,4 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,4 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN, CỘT THU LÔI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt đường ống, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đèn mái che bóng Led 50W | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 4 ruột 4x16mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 4 ruột 4x11mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng 3 ruột 3x4mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 270 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 260 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 250x700x1500 (chủ đầu tư cấp) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn neon đơn 1,2m - cs40W | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Comact 3U-CS20W | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V (Kèm Remot control) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ âm tường + đế âm đơn đa năng cho công tắc, cầu chì (KT: 10X5) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ+ đế âm đơn đa năng cho công tắc, cầu chì (KT: 10X5) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đi ngầm 10A-220V | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 10A | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn vỏ PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 405 | m |
| 25 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 210 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm dày 4li | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,022 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm dày 3,2li | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,022 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm dày 3,2li | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,022 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm dày 3,2li | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,022 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49mm dày 3,2li | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,022 | 100m |
| 32 | Lắp đặt kim thu lôi D22 chiều dài kim L=2,2m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,96 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,96 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột thu lôi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất thép bản mã và thép gân gia cường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,024 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép bản mã và thép gân gia cường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,024 | tấn |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M22,L=700mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,01 | 100m3 |
| 40 | Đào mương lắp đặt dây dẫn sét, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,75 | m3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,75 | m3 |
| 42 | Gia công kim thu sét D16,L=0,7m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét D16,L= 0,7m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 44 | Kéo rải dây nối cọc tiếp đất thép dẹt 50x5mm mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 210 | m |
| 45 | Kéo rải dây thu sét D10mm nhúng nóng mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 46 | Gia công lắp đặt thép tròn D8mm mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm,L=2,5m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây đồng xoắn đk 6mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | m |
| 49 | Khoan hai giếng sâu 15m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,14 | 100m |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp Lavabo rửa tay + vòi rửa + Siphông | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt bồn rửa inox + vòi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi inox D27 tưới cây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút răng nhựa đk27mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa giảm đk 34/27mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút giảm nhựa đk 34/27mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa nhựa đường kính 34mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa nhựa đường kính 27mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa đk 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm D90/60 mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa đk 114mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu inox | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,17 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| L | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,39 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,039 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,029 | tấn |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,74 | m3 |
| 8 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,254 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,061 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,131 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,32 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựađk 34mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa đk 114mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,32 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,04 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,255 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,02 | 100m3/km |
| M | CHÂN CỘT QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,098 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,597 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,366 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,299 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,075 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,784 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,092 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,01 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,109 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,024 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,354 | m2 |
| 12 | Bu lông D24 L=700 móc dù: 8 cái | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Sơn chân trụ quảng cáo không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn xanh Petrolimex | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,855 | m2 |
| 14 | Sơn sọc vàng đen chân trụ quảng cáo (giá 110,000đ bệ bơm x3= 330,000đ/m) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,398 | m |
| N | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,846 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,491 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,949 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,121 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,015 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,126 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,156 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,156 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,215 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,215 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông M22, L=800 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn Goldsatin, 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,858 | m2 |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,976 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,417 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,111 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,17 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,048 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,179 | 100m2 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,364 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,261 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,639 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,541 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga cống thoát nước | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,946 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép hố ga cống thoát nước đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,01 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép hố ga cống thoát nước đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,048 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: - Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên; có giá trị 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 22.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):-Hợp đồng xây lắp;-Hóa đơn thanh toán;-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; -Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng;-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình công nghiệp từ hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động.- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 15 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Bao gồm 02 chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp, kỹ sư điện dân dụng công nghiệp.Mỗi kỹ thuật đều phải có trình độ từ đại học trở lên theo chuyên nghành nêu trên và đã làm kỹ thuật ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động và đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 03 công trình công nghiệp (thi công công trình cây xăng) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Hợp đồng lao động- Bằng cấp- Chứng chỉ hành nghề hành nghề- Quyết định bổ nhiệm cán bộ- Giấy xác nhận của chủ đầu tư về chức danh, số lượng công trình, thời gian triển khai thi công công trình và kết thúc công trình.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC và an toàn lao động- Bản sao CMND hoặc thẻ CCCD. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy mài | 2,7kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 9 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 10 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 11 | Ván khuôn | Ván khuôn(m2) | 100 |
| 12 | Cây chống | Cây chống (100) | 100 |
| 13 | Dàn giáo | Dàn giáo(bộ) | 60 |
| 14 | Xe ô tô tải | 06 tấn | 2 |
| 15 | Lu Rung | 10 Tấn | 1 |
| 16 | Máy xoa nền bê tông | Máy xoa nền bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi