Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787422-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210784638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáoo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 11:03:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,838,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1758224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,3751100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,3751100m3
B HẠNG MỤC KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6707100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,58271m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6547100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,664100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3634100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,607m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2272m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3072m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4043tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8469tấn
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,39371m3
13Lấp đất chân móng (1/3 V đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4646m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1435100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2535m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4481m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6403tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3037tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9384tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8591m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9275100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,091m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,4313100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V821,886m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V821,886m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6525m3
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9966m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6814tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6326tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6346tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7058tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0126tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9289100m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V792,894m2
36Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V792,894m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,5123m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9162tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1728tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5223tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8599tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0092tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0585tấn
44Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,1039100m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.510,3854m2
46Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.510,3854m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,1114m2
48Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,6346m3
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,9761tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5238tấn
51Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2226100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2632m2
53Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V122,2632m2
54Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0635m3
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0934tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7018tấn
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,852100m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,2024m2
59Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V185,2024m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9914m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6975tấn
C HẠNG MỤC KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7286m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,1139m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,452m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7062m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5282m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2871m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3518m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5989m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2284m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V607,7959m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,1923m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.072,6429m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V519,238m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,825m2
15Trát đắp chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Trát đắp chi tiết sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,7m
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,728m
19Trát đắp chi tiết biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.305,444m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,802m2
22Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9669m2
23Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V36,2132m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3395m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5105m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,998m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,656m2
29Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002tấn
30Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002tấn
31Trần tôn dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
32Nẹp viền trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m
33Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,7456m2
34Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
35Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
36Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,1427tấn
37Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V93,942m2
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5881m3
39Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,794m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4804m3
41Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0994m2
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8695m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,9186m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
45Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
46Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Tôn úp trên khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,919tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,919tấn
51Bu lông M16, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Bu lông M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V600cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V359,22641m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,7952100m2
55Tôn úp nóc dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5143m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4853100m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0608m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,2477100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (VLx3)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2544100m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.967,1087m2
63Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính dày 5mm+phụ kiện đặt mua sẵn, sơn tĩnh điện (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,08m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V253,08m2
65Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V39,76m2
67Vách kính khung thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V39,76m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V153,33m2
69Hoa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V153,33m2
D HẠNG MỤC ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
5Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
7Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
8Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
9Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt các automat MCCB-3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat MCCB-3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các automat MCCB-3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat MCCB-3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 1 cực =10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 1 cực =16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Lắp đặt các automat MCCB, 1 pha 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
22Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*18W L= 1,2m-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
23Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang bóng Led 20wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 250-18WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
25Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
26Gia công móc treo quạt trần thép d=10, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
27Đầu cốt M16+M25Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200cuộn
29Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V3.000cái
30Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 (L=2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
31Dây cáp đồng trần D25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
32Dây cáp đồng trần D16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
34Bộ giá treo đèn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Tủ điện âm tường chứa 2/4 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
40Tủ điện âm tường chứa 8/12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
41Tủ điện âm tường kim loại KT 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
52Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
53Bật thép D8 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V430cái
54Bật thép D10 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,251m3
57Bộ đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
59Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
E HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt Cút nhựa PVC D42-90°Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42-135°Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt Côn nhựa PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt vòi gạt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt Racco PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt Racco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Lắp đặt Racco PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
42Keo dán nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
43Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
44Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
F HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
15Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
16Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V145hộp
17Tê, cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
18Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướng ( rạng đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố ( rạng đông )Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
20Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
23Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Nguồn cấp cho hệ thống AC 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
G HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Măng sông thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Măng sông thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Măng sông thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
21Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
23Hộp chữa cháy trong nhà kt 600*500*180Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
24Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V9cuộn
25Lăng phun D50x16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
30Lăng phun D65x19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
32Thử áp lực đường ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V28,29461m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4315m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1832m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
37Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
38Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
39Nắp tôn hố van KT: 1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bình
42Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
43Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
H HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRẠM BƠM
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Măng sông thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Măng sông thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Măng sông thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Măng sông thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
22Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cặp bích
25Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
26Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
27Lắp đặt rọ hút lò xo một chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt rọ hút lò xo một chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
30Công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp Máy bơm chữa cháy có H=42M.C.N;Q=63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2công
34Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
35Máy bơm bù áp động cơ điện H=50m; Q=1l/sMô tả kỹ thuật theo chương V2công
36Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
38Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
40Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
41Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
42Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
43Thử áp lực đường ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
45Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đai khỏi thủyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt van gạt D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I HẠNG MỤC BỂ NƯỚC 171M3
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1692100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,317m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,576100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,003m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,176m3
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2176100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9832m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2712100m2
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,672m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7736100m2
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4348m3
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4752m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,776m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3773tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4545tấn
20Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6338m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5364m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7081m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,812m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,298m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,63681m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
21Cửa khung sắt hộp bịt tôn cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V64,25m2
23Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
24Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
28Đế hộp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
K HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=42m; Q=63l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Máy bơm bù áp động cơ điện H>50m; Q=1l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1758224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn) Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy hàn điện 23 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->