Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáoo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 11:03:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,838,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1758224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.351E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3751 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3751 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6707 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5827 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6547 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3634 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,607 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2272 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3072 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4043 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8469 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3937 | 1m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4646 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1435 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2535 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4481 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6403 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3037 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8591 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9275 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,091 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4313 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,886 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,886 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6525 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9966 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6326 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6346 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7058 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0126 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9289 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,894 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,894 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5123 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9162 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1728 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5223 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8599 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0092 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0585 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1039 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510,3854 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510,3854 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1114 | m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6346 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9761 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2226 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2632 | m2 |
| 53 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2632 | m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0635 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0934 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | tấn |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | 100m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2024 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2024 | m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9914 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6975 | tấn |
| C | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7286 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1139 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,452 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7062 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5282 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2871 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3518 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5989 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2284 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,7959 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1923 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.072,6429 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,238 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,825 | m2 |
| 15 | Trát đắp chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Trát đắp chi tiết sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,7 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,728 | m |
| 19 | Trát đắp chi tiết biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305,444 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,802 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9669 | m2 |
| 23 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2132 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3395 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5105 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,998 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,656 | m2 |
| 29 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 31 | Trần tôn dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 32 | Nẹp viền trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7456 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 35 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,942 | m2 |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | 1m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4804 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0994 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8695 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9186 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 45 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Tôn úp trên khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | tấn |
| 51 | Bu lông M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,2264 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7952 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5143 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | 100m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0608 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2477 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (VLx3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2544 | 100m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.967,1087 | m2 |
| 63 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính dày 5mm+phụ kiện đặt mua sẵn, sơn tĩnh điện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,08 | m2 |
| 65 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 67 | Vách kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,33 | m2 |
| 69 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,33 | m2 |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat MCCB-3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCCB-3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCCB-3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCCB-3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 1 cực =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCCB-1 pha 1 cực =16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCCB, 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*18W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang bóng Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 250-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 26 | Gia công móc treo quạt trần thép d=10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 27 | Đầu cốt M16+M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cuộn |
| 29 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 (L=2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 31 | Dây cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 32 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1m3 |
| 34 | Bộ giá treo đèn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Tủ điện âm tường chứa 2/4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 40 | Tủ điện âm tường chứa 8/12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Tủ điện âm tường kim loại KT 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 53 | Bật thép D8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | cái |
| 54 | Bật thép D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | 1m3 |
| 57 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 59 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| E | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi gạt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Racco PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Racco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt Racco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Keo dán nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 43 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 44 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| F | HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 18 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướng ( rạng đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố ( rạng đông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 23 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nguồn cấp cho hệ thống AC 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| G | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Măng sông thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Măng sông thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Măng sông thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 21 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 23 | Hộp chữa cháy trong nhà kt 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 24 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 25 | Lăng phun D50x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 30 | Lăng phun D65x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 32 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2946 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4315 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 37 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 39 | Nắp tôn hố van KT: 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 43 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| H | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Măng sông thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Măng sông thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Măng sông thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 22 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 25 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ hút lò xo một chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ hút lò xo một chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 30 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H=42M.C.N;Q=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 34 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 35 | Máy bơm bù áp động cơ điện H=50m; Q=1l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 36 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 38 | Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 42 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 43 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Đai khỏi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van gạt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC 171M3 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,317 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,003 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7736 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4348 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4752 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,776 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3773 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | tấn |
| 20 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5364 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7081 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,812 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,298 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6368 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 21 | Cửa khung sắt hộp bịt tôn cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,25 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 24 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 28 | Đế hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=42m; Q=63l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện H>50m; Q=1l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1758224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.351E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn) | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi