Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788265-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210752368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 11:30:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.* Yêu cầu: đính kèm scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh thư nhân dân để xác thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước:- Các nhân sự có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).* Yêu cầu: đính kèm scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh thư nhân dân để xác thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .* Yêu cầu: đính kèm scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh thư nhân dân để xác thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Có thẻ an toàn lao động, có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm:- Thợ nề hoàn thiện 04;-Thợ cốt pha: 03;- Thợ cốt thép 03;- Thợ hàn 02;- Thợ bê tông 02;- Thợ điện dân dụng 01;- Thợ cấp thoát nước 01;* Yêu cầu: đính kèm scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh thư nhân dân để xác thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (Có tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tải thùng (Có tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy pháy điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy xoa mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 ( hệ số hao hụt 1,01)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1396m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4245100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (hệ số hao hụt 1,01)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9656tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm ( hệ số hao hụt 1,01)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2831tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261tấn
6Sản xuất Bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4015tấn
7Lắp dựng bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4015tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (chiết tính bỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,053100m
9Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ( NC, MTC x1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
10Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5563m3
11Gia công chế tạo cọc thép dẫn âm bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,14691m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,64671m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1007100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7367m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,389m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1434tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2236m3
20Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2023100m2
21Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7191tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5533m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4573100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7157tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4941tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7851m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9961100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7322m3
32Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,104m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2147m3
2Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8432100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5602tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4665tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2026tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0078m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5061100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8368tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2917tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8782tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6297m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,076100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8083tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6533m3
15Ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2662100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3476tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4377m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4256100m2
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1996tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8988m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3866100m2
23Cốt thép giằng tường mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2845m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3982m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3379m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V601,9094m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V923,3585m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6848m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,61m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V455,6816m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,08m
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m
34Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V377,8972m2
35Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,207m2
36Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4492m2
37Láng vữa tạo dốc, dày tb 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4492m2
38Quét chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V22,3366m2
39Trần nhôm clip in chống ẩm khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V35,4492m2
40Vách ngăn compact mặt phủ melamin màu ghi sáng, phụ kiện inox SUS 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,104m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.646,1086m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,9704m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7987m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6246m2
45Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,6246m2
46Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,9338m2
47Lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16, thanh chống 20x40, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,0104m2
48Bộ chữ biển hiệu bằng mica+ khung xương thép hộp :"NHÀ HIỆU BỘ":Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
50GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
51GCLD nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
52GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
53Vách kính cố định (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408m2
54GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1 sơn màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V163,04kg
55Lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện hộp 20x40, khung bao 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
56Quét dung dịch Sikaproof membrane chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V101,8124m2
57Hỗn hợp chống thấm sika latex dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,8124m2
58Sản xuất xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9791tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9791tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,43841m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,5712100m2
62Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028,48cái
63Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V44,2m
64Cửa tôn lên mái KT770x620Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,15kg
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1492m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9588m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,9588m2
70Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,4424m2
C HẠNG MỤC:ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ PCCC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có lưới tán quangMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Lắp đặt đèn lốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Lắp đặt các automat 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Lắp đặt dây dẫn PVC/XPLE 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V560m
21Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
24Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Đào rãnh chôn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10,51m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
30Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
32Đặt gạch đặc bảo vệ cáp KT 6x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
34Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
35Bình MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Tủ đựng bình chữa cháy 40x60x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
D HẠNG MUC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỆU BỘ
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt tê D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Lắp đặt tê D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt tê D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cút D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
26Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5491100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,88981m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1927100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1982m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4808m3
33Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,76m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2952100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4107tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,004m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V981cấu kiện
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4395m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62521m3
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
45Cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
47Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3831m3
52Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,275m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,70661m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3571m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8096m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4048m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
11Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9824m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,9824m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1223m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5738m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,773m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3525100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2084tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4137m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9095m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,164m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,25m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,9095m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,902m2
34Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1476m2
35Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) (kính 5ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
36Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) (kính 5ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
37Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) (kính 5ly)2,4m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,70081m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634100m2
45Ke chống bão+vít chụpMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398m3
48Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0625m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
50Lắp đặt phễu thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt quạt treo tường2cái
57Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt hộp điện tổng KT200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
F SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9273100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9273100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9273100m3/1km
4Mua đất đá đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V48,97m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9273100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6424100m3
7Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V642,44m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,366m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,697610m
10Lát gạch Terrazo KT400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V642,44m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74311m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3716m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0502m3
14Ôp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V18,9405m2
15Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3679m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,89221m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9276m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8871m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3903100m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3315m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2119100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7684m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6409m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V382,9516m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5506m2
29Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V474,5022m2
G NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3914m3
7Nilon tái sinh lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V44,928m2
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
11Gia công khung bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3005tấn
12Lắp khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3005tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,42481m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
17Ke chống bão, vít chụpMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
18Tôn úp nóc, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,64md
H DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho công trình1khoản
I PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội họp văn phòng kích thước 2000x1000x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
2Ghế gấp văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
3Tủ sắt văn phòng, KT: 1000x450x1830mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Bục + tượng bác tại văn phòng, KT: 800x600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Bộ máy tính để bàn phòng hiệu trưởng, hiệu phó và kế toánMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Bàn làm việc phòng hiệu trưởng, hiệu phó và kế toán, KT: 1194x600x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Ghế gấp phòng hiệu trưởng, hiệu phó và kế toánMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Ghế làm việc của hiệu trưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Tủ đựng hồ sơ phòng hiệu trưởng, hiệu phó và kế toánMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Bộ bàn ghế tiếp khách của hiệu trưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Bộ bàn ghế học sinh, bàn nhựa chữa nhật, ghế nhựa đúcMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
12Bàn ghế giáo viên, KT: Bàn 1200x600x750mm, ghế 400x400x450 mm. Chân bàn và ghế bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ công nghiệp phủ PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Bảng từ chống lóa, KT: 3400x1250mm. Mặt bảng nhập khẩu từ Hàn Quốc, màu xanh có dòng kẻ mờ, mặt sau lót nhựa xốp dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Tivi Sam Sung 75 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Ghế gấp phòng y tếMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Bàn làm việc phòng y tếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Tủ sắt hồ sơ phòng y tế, KT: 1000x450x1830mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Tủ + thuốc, dụng cụ y tế theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Điều hòa Casper 1 chiều InverterMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.* Yêu cầu: đính kèm scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh thư nhân dân để xác thực.51
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước:- Các nhân sự có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).* Yêu cầu: đính kèm scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh thư nhân dân để xác thực.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .* Yêu cầu: đính kèm scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh thư nhân dân để xác thực.31
4 Công nhân kỹ thuật 16 - Có thẻ an toàn lao động, có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm:- Thợ nề hoàn thiện 04;-Thợ cốt pha: 03;- Thợ cốt thép 03;- Thợ hàn 02;- Thợ bê tông 02;- Thợ điện dân dụng 01;- Thợ cấp thoát nước 01;* Yêu cầu: đính kèm scan bản gốc các văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh thư nhân dân để xác thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ (Có tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn) Còn sử dụng tốt. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Ô tô tải thùng (Có tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn) Còn sử dụng tốt. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy tời điện Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan, đục bê tông Còn sử dụng tốt3
13 Máy trộn vữa ≥ 250 L Còn sử dụng tốt2
14 Máy pháy điện Còn sử dụng tốt2
15 Máy xoa mặt bê tông Còn sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
17 Máy thuỷ chuẩn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->