Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 11:19:00 đến ngày 2021-08-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,657,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.543933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42991E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành của cơ quan chuyên ngành;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; + Khối lượng thanh toán hoàn thành của công trình; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.581.695.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường hoặc dân dụng và công nghiệp;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Cmdn hoặc thẻ căn cước công dân.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,8-1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm rung tự hành 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 560,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 5km | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 560,56 | m3 |
| 3 | San đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 560,56 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 bằng nhân công (5% kL ) | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 128,73 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào (95% KL) | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.445,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.574,56 | m3 |
| 7 | San đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.574,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường k95 bằng đầm cóc (5% kl) | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 167,27 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền K95 bằng máy (95% kl) | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3.178,11 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 892,81 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.650,89 | m2 |
| 12 | Phá dở kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,95 | m3 |
| 13 | Xúc đá mặt đường bê tông | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,95 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 5Km | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,95 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 535,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 365,2 | m2 |
| 3 | Lót bạt 1 lớp | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.976,05 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 447,16 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 520,5 | md |
| 6 | Làm khe giãn | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 76 | md |
| C | CỐNG HỘP (0.5X0.5)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | Tấn |
| 4 | Mối nối ống cống 0.5X0.5m | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 41 | Mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống cống 0.5x0.5m | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 51 | CK |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 233,07 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 51 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 51 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,05 | tấn |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,7 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chân khay M150, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 120,63 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 83,97 | m2 |
| 14 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng nhân công (5% kl) | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,48 | m3 |
| 15 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy (95% kl) | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 66,12 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5Km | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 69,6 | m3 |
| 17 | San đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 69,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầmcóc | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24,36 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường ống cống | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 295,22 | m2 |
| 20 | Đắp chèn thân cống bằng CP đá dăm loại 2 | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32,9 | m3 |
| 21 | Đệm lót bằng CP đá dăm loại 2 | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,06 | m3 |
| 22 | Đá hộc xếp khan | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,49 | m3 |
| D | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.543933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42991E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành của cơ quan chuyên ngành;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; + Khối lượng thanh toán hoàn thành của công trình; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.581.695.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường hoặc dân dụng và công nghiệp;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.) | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Cmdn hoặc thẻ căn cước công dân.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,8-1,6m3 | - Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | - Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | - Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành 16-25T | - Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Lu bánh thép 10T | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Ô tô 5-12T | - Còn hoạt động tốt. | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | - Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Còn hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 23kW | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô 6-10T | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | - Còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi