Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788275-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210788156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 11:19:00 đến ngày 2021-08-06 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,657,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.543933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42991E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành của cơ quan chuyên ngành;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; + Khối lượng thanh toán hoàn thành của công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.581.695.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường hoặc dân dụng và công nghiệp;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Cmdn hoặc thẻ căn cước công dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,8-1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm rung tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô 5-12T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô 6-10T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đàoXem chương V. Yêu cầu về xây lắp560,56m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 5kmXem chương V. Yêu cầu về xây lắp560,56m3
3San đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvXem chương V. Yêu cầu về xây lắp560,56m3
4Đào khuôn đường, đất cấp 2 bằng nhân công (5% kL )Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp128,73m3
5Đào khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy đào (95% KL)Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp2.445,84m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5KmXem chương V. Yêu cầu về xây lắp2.574,56m3
7San đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvXem chương V. Yêu cầu về xây lắp2.574,56m3
8Đắp đất nền đường k95 bằng đầm cóc (5% kl)Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp167,27m3
9Đắp đất nền K95 bằng máy (95% kl)Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp3.178,11m3
10Đắp đất nền K98 bằng máyXem chương V. Yêu cầu về xây lắp892,81m3
11Trồng cỏ mái ta luyXem chương V. Yêu cầu về xây lắp2.650,89m2
12Phá dở kết cấu BT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXem chương V. Yêu cầu về xây lắp17,95m3
13Xúc đá mặt đường bê tôngXem chương V. Yêu cầu về xây lắp17,95m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 5KmXem chương V. Yêu cầu về xây lắp17,95m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cmXem chương V. Yêu cầu về xây lắp535,69m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngXem chương V. Yêu cầu về xây lắp365,2m2
3Lót bạt 1 lớpXem chương V. Yêu cầu về xây lắp2.976,05m2
4Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cmXem chương V. Yêu cầu về xây lắp447,16m3
5Làm khe coXem chương V. Yêu cầu về xây lắp520,5md
6Làm khe giãnXem chương V. Yêu cầu về xây lắp76md
C CỐNG HỘP (0.5X0.5)M
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp11,22m3
2Cốt thép ống cống dXem chương V. Yêu cầu về xây lắp0,65Tấn
3Cốt thép ống cống dXem chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7Tấn
4Mối nối ống cống 0.5X0.5mXem chương V. Yêu cầu về xây lắp41Mối nối
5Lắp đặt ống cống 0.5x0.5mXem chương V. Yêu cầu về xây lắp51CK
6Ván khuôn ống cốngXem chương V. Yêu cầu về xây lắp233,07m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp28,05tấn
10Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp10,7m3
11Bê tông móng chân khay M150, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp28,21m3
12Ván khuôn móng (bằng thép)Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp120,63m2
13Ván khuôn tường (bằng thép)Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp83,97m2
14Đào đất móng công trình, đất C2 bằng nhân công (5% kl)Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp3,48m3
15Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy (95% kl)Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp66,12m3
16Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5KmXem chương V. Yêu cầu về xây lắp69,6m3
17San đất tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvXem chương V. Yêu cầu về xây lắp69,6m3
18Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầmcócXem chương V. Yêu cầu về xây lắp24,36m3
19Quét nhựa đường ống cốngXem chương V. Yêu cầu về xây lắp295,22m2
20Đắp chèn thân cống bằng CP đá dăm loại 2Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp32,9m3
21Đệm lót bằng CP đá dăm loại 2Xem chương V. Yêu cầu về xây lắp8,06m3
22Đá hộc xếp khanXem chương V. Yêu cầu về xây lắp4,49m3
D HẠNG MỤC KHÁC
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giácXem chương V. Yêu cầu về xây lắp7Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.543933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42991E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành của cơ quan chuyên ngành;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; + Khối lượng thanh toán hoàn thành của công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.581.695.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường hoặc dân dụng và công nghiệp;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bằng cấp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.)33
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Cmdn hoặc thẻ căn cước công dân.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,8-1,6m3 - Còn hoạt động tốt.2
2 Máy ủi 110CV - Còn hoạt động tốt.2
3 Máy đầm cóc cầm tay 70kg - Còn hoạt động tốt.1
4 Máy đầm bàn 1kW - Còn hoạt động tốt.2
5 Máy đầm rung tự hành 16-25T - Còn hoạt động tốt.2
6 Lu bánh thép 10T - Còn hoạt động tốt.1
7 Ô tô 5-12T - Còn hoạt động tốt.4
8 Ô tô tưới nước 5m3 - Còn hoạt động tốt.1
9 Máy trộn bê tông 250L - Còn hoạt động tốt.2
10 Máy đầm dùi 1,5kW - Còn hoạt động tốt.2
11 Máy cắt uốn thép 23kW - Còn hoạt động tốt.1
12 Cần trục ô tô 6-10T - Còn hoạt động tốt.1
13 Máy toàn đạc - Còn hoạt động tốt.1
14 Máy thuỷ bình - Còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->