Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783711-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nông Trang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210780501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 11:38:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,651,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...;,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành xây dựng, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 1
1PHẦN PHÁ DỠ: Dỡ hệ thống chống sét, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V668,7893m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3945tấn
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V87,36m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7258m3
6Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V92,6386m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V61,3218m3
8Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6851m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V110,88m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V272,0085m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1675m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,0339m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V271,5071m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V372,5824m2
16Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
17Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V135,4454m3
18CẢI TẠO MÓNG: Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3181m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0776m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,165tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m2
23Dùng SIKADUR 732 làm vật liệu kết dính giữa bê tông móng cũ và mới ( tính 0,6kg/m2 kết nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8279kg
24Đục nhám mặt bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8279m2
25Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9208m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6232100m3
27Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3032100m3
28Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7258m3
29PHẦN CẢI TẠO: Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6178m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1615100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726tấn
33Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3949m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8826100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2781tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0191tấn
37Khoan bê tông khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V192lỗ khoan
38Keo Ramset G5 cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7342lọ 650ml
39Máy nén khí điêzen để thổi các lỗ khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
40Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông nén khíMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
41Bơm keo vào các lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V196lỗ
42Súng bắn keo Ramset G5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6962m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9512100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6213tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,429tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0694tấn
48Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6038m3
49Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1815100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2421tấn
51Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4728m3
52Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2751100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3123tấn
55Khoan bê tông khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13lỗ khoan
56Keo Ramset G5 cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314lọ 650ml
57Máy nén khí điêzen để thổi các lỗ khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135ca
58Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông nén khíMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33công
59Bơm keo vào các lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V13lỗ
60Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,5144m3
61Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6835m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 15x20x30cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,9266m3
63Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6469m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0746m3
65Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3072tấn
67Bu lông M16; L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
68Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4251tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3072tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4251tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,72151m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1202100m2
73Tôn úp nóc + úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,432m
74HOÀN THIỆN: Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,6271m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1675m2
76Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,3814m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V694,6234m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,989m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,688m2
80Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V48,9568m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,52m2
82Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,1724m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3986m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,96m
85Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,82m
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.689,6192m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.007,446m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V855,6336m2
90Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7612m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m
92Đánh bóng bậc thang cũ nhân công tính 30%, vật liệu 10% làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4342m2
93Đóng trần tôn bao gồm cả khung xương, phào cổ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V278,596m2
94LAN CAN: Sản xuất lan can cầu thang INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,637kg
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m2
96Bu lông, bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
97Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507tấn
98Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V450,7kg
99Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,103m2
100Bu lông, bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
101PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp thép hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V66,24m2
102Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600Việt pháp kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
103Sản xuất vách kính cố định dày 6,38ly nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V44,749m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5205tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,97811m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8784100m2
108Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Dải ván lót sàn tầng 2 khi phá dỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6122m3
110PHẦN CHỐNG SÉT: Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4541m2
112Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
113Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
114Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
116Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
117PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn com pactMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
119Lắp đặt đèn led vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
120Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
122Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
124Lắp đặt quạt trần ( làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
125Lắp đặt quạt trần ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
126Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
127Tủ điện 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
129Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.820m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25x+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
141Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
143Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
144Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
145Tháo điều hoà + bảo dưỡng bơm ga + Phụ kiện thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
B HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 2
1PHẦN PHÁ DỠ: Dỡ hệ thống chống sét, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V359,58m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7067tấn
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V119,04m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4957m3
6Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,22m
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V27,771m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V157,9764m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V335,3923m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,3378m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.341,5691m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V561,04m2
13Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3808m3
14PHẦN CẢI TẠO: Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,8607m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,3378m2
16Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,5316m2
17Khoan bê tông khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200lỗ khoan
18Keo Ramset G5 cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6615lọ 650ml
19Máy nén khí điêzen để thổi các lỗ khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
20Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông nén khíMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
21Bơm keo vào các lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V200lỗ
22Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,835m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9824m3
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8968m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0432m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3438m3
27Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7642m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3147100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2815100m2
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6889100m2
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7947100m2
32Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2995100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2068100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3412tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3123tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3266tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2956tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2696tấn
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V291cấu kiện
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3755tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3696tấn
46Bu lông M16; L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
47Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4534tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3696tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4534tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4594100m2
52Tôn úp nóc + úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,91m
53Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0735m3
54Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1311m3
55Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6362m3
56Tôn nền bằng xốp cứng dày 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,0991m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 15x20x30cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5013m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1723m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,6724m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V502,61m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,878m2
62Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,636m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,2878m2
64Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,498m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3066m2
66Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,12m
67Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,42m
69Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.372,6396m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.414,5884m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,2358m2
73Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5572m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m
75Đánh bóng bậc thang cũMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5102m2
76Đóng trần tôn bao gồm cả khung xương, phào cổ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V290,852m2
77LAN CAN: Sản xuất lan can cầu thang INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,482kg
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m2
79Bu lông, bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
80Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4499tấn
81Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V449,9kg
82Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,086m2
83Bu lông, bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
84PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp thép hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V74,88m2
85Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600Việt pháp kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
86Sản xuất vách kính cố định dày 6,38ly nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V26,36m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5057tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,92741m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,903100m2
91Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92PHẦN CHỐNG SÉT: Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4541m2
94Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
95Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
98Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
99Lắp đặt đèn com pactMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
101Lắp đặt đèn led vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
104Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
106Lắp đặt quạt trần (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
107Lắp đặt quạt trần ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
108Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
109Tủ điện 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
111Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.820m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
121Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẦU
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,1078m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,77m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,82m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5459m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5914m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,0514m2
7Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0888m3
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1PHẦN MÓNG: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,166m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6533m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3187m3
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2218m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1087100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2734tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,662m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4037100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1205tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2656tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662100m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0232m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,814m2
16PHẦN THÂN: Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5746m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3659100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1483tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8223m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6326100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1648tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7421tấn
24Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1363m3
25Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4277100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5412tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9029m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8183100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9023tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6896m3
32Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,851m3
33Xây cột, trụ bằng gạch , cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089m3
34Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,014m2
35Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
37Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1968m2
38Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4969100m2
39Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m
40PHẦN HOÀN THIỆN: Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,6264m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,538m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,785m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,122m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát má cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,65m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75 ( dầm ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,292m2
46Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,6068m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,69m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,85m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,766m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V205,0418m2
51Sản xuất lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4977kg
52Chân lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
54Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1309100m2
55PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
56Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2600, 2 cánh mở trượt kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
57Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2600, 4 cánh mở trượt kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
58Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,880.0
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2346tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
61Sơn tĩnh điện hoa sătMô tả kỹ thuật theo Chương V234,6kg
62Đóng trần tôn 3 lớp bao gồm cả khung xương, phào cổ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8964m2
63PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
64Lắp đặt đèn led vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
68Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
76Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...;,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành xây dựng, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Máy cắt gạch đá bê tông ≥1,7KW2
3 Máy nén khí điêzen 360m3/h1
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
6 Máy hàn ≥14 kw1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥80 lít1
9 Ô tô tự đổ ≥5T2
10 Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... Kiểm tra kích thước1
11 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->