Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Nông Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 11:38:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,651,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...;,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành xây dựng, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ: Dỡ hệ thống chống sét, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,7893 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3945 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7258 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6386 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3218 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6851 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,88 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,0085 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1675 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,0339 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,5071 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,5824 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,4454 | m3 |
| 18 | CẢI TẠO MÓNG: Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3181 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0776 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 23 | Dùng SIKADUR 732 làm vật liệu kết dính giữa bê tông móng cũ và mới ( tính 0,6kg/m2 kết nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8279 | kg |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8279 | m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9208 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6232 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7258 | m3 |
| 29 | PHẦN CẢI TẠO: Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6178 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1615 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3949 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8826 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2781 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0191 | tấn |
| 37 | Khoan bê tông khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | lỗ khoan |
| 38 | Keo Ramset G5 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7342 | lọ 650ml |
| 39 | Máy nén khí điêzen để thổi các lỗ khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 40 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông nén khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 41 | Bơm keo vào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | lỗ |
| 42 | Súng bắn keo Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6962 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9512 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6213 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,429 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6038 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1815 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2421 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4728 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2751 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3123 | tấn |
| 55 | Khoan bê tông khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | lỗ khoan |
| 56 | Keo Ramset G5 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | lọ 650ml |
| 57 | Máy nén khí điêzen để thổi các lỗ khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | ca |
| 58 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông nén khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | công |
| 59 | Bơm keo vào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | lỗ |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5144 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6835 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 15x20x30cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9266 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6469 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0746 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3072 | tấn |
| 67 | Bu lông M16; L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4251 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3072 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4251 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7215 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1202 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,432 | m |
| 74 | HOÀN THIỆN: Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6271 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1675 | m2 |
| 76 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,3814 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,6234 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,989 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,688 | m2 |
| 80 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9568 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,1724 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3986 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,96 | m |
| 85 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,82 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.689,6192 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.007,446 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,6336 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7612 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m |
| 92 | Đánh bóng bậc thang cũ nhân công tính 30%, vật liệu 10% làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4342 | m2 |
| 93 | Đóng trần tôn bao gồm cả khung xương, phào cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,596 | m2 |
| 94 | LAN CAN: Sản xuất lan can cầu thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,637 | kg |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m2 |
| 96 | Bu lông, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 97 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4507 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,7 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,103 | m2 |
| 100 | Bu lông, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 101 | PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp thép hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,24 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600Việt pháp kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kính cố định dày 6,38ly nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,749 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5205 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9781 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8784 | 100m2 |
| 108 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Dải ván lót sàn tầng 2 khi phá dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6122 | m3 |
| 110 | PHẦN CHỐNG SÉT: Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,454 | 1m2 |
| 112 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 116 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 117 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn com pact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 122 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần ( làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt trần ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 127 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.820 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25x+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 143 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 145 | Tháo điều hoà + bảo dưỡng bơm ga + Phụ kiện thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ: Dỡ hệ thống chống sét, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7067 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4957 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,22 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,771 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,9764 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,3923 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3378 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,5691 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,04 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3808 | m3 |
| 14 | PHẦN CẢI TẠO: Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8607 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3378 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,5316 | m2 |
| 17 | Khoan bê tông khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | lỗ khoan |
| 18 | Keo Ramset G5 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6615 | lọ 650ml |
| 19 | Máy nén khí điêzen để thổi các lỗ khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 20 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông nén khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 21 | Bơm keo vào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | lỗ |
| 22 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,835 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9824 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8968 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0432 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3438 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7642 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3147 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2815 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6889 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7947 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3412 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3123 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3266 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2956 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3755 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3696 | tấn |
| 46 | Bu lông M16; L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4534 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3696 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4534 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4594 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,91 | m |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0735 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1311 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6362 | m3 |
| 56 | Tôn nền bằng xốp cứng dày 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0991 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 15x20x30cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5013 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1723 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,6724 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,61 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,878 | m2 |
| 62 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,636 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,2878 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,498 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3066 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,12 | m |
| 67 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,42 | m |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.372,6396 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.414,5884 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,2358 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5572 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m |
| 75 | Đánh bóng bậc thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5102 | m2 |
| 76 | Đóng trần tôn bao gồm cả khung xương, phào cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,852 | m2 |
| 77 | LAN CAN: Sản xuất lan can cầu thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,482 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m2 |
| 79 | Bu lông, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 80 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4499 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,9 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,086 | m2 |
| 83 | Bu lông, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 84 | PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp thép hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,88 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600Việt pháp kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 86 | Sản xuất vách kính cố định dày 6,38ly nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,36 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5057 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,9274 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,903 | 100m2 |
| 91 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | PHẦN CHỐNG SÉT: Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,454 | 1m2 |
| 94 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 98 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 99 | Lắp đặt đèn com pact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 104 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.820 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1078 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5459 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5914 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,0514 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0888 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,166 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6533 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3187 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2218 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2734 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4037 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1205 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2656 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0232 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,814 | m2 |
| 16 | PHẦN THÂN: Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5746 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3659 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1483 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8223 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6326 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7421 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1363 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4277 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5412 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9029 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8183 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9023 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6896 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,851 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch , cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1968 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4969 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m |
| 40 | PHẦN HOÀN THIỆN: Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6264 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,538 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,785 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,122 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ( dầm ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,292 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6068 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,85 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,766 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,0418 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4977 | kg |
| 52 | Chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1309 | 100m2 |
| 55 | PHẦN CỬA NHÔM HỆ: Sản xuất cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2600, 2 cánh mở trượt kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2600, 4 cánh mở trượt kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 58 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 0.0 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2346 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa săt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,6 | kg |
| 62 | Đóng trần tôn 3 lớp bao gồm cả khung xương, phào cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8964 | m2 |
| 63 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 76 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...;,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư/Cử nhân chuyên ngành xây dựng, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá bê tông | ≥1,7KW | 2 |
| 3 | Máy nén khí điêzen | 360m3/h | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥14 kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 10 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | Kiểm tra kích thước | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi