Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa nhà làm việc Đội QLVH lưới điện cao thế Ninh Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa nhà làm việc Đội QLVH lưới điện cao thế Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SCL cuả Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 12:40:00 đến ngày 2021-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,667,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 562.000. 000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng còn hạn sử dụng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở vật tư | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2- 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 250 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | PAKT-DT | 0,14 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | PAKT-DT | 170,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái kính chiều cao | PAKT-DT | 17,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | PAKT-DT | 3,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | PAKT-DT | 1.181,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | PAKT-DT | 308,99 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | PAKT-DT | 23,623 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | PAKT-DT | 1 | Trọn bộ |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | PAKT-DT | 0,157 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | PAKT-DT | 57,16 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | PAKT-DT | 0,179 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | PAKT-DT | 0,032 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | PAKT-DT | 0,032 | tấn |
| 6 | CCLD cửa đi nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | PAKT-DT | 1,98 | m2 |
| 7 | CCLD vách nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | PAKT-DT | 1,82 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và thay thế kính cường lực dày 8mm | PAKT-DT | 1,86 | m2 |
| 9 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | PAKT-DT | 17 | 1bộ |
| 10 | Cung cấp ổ khóa tay gạt | PAKT-DT | 7 | bộ |
| 11 | Cung cấp ổ khóa tròn | PAKT-DT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp khóa cửa sổ lùa, cửa sổ bật | PAKT-DT | 76 | 1bộ |
| 13 | Cung cấp khóa sò cửa sổ lùa, cửa sổ bật | PAKT-DT | 76 | cái |
| 14 | Gia cố khung ngoại cửa đi | PAKT-DT | 10 | bộ |
| 15 | GCLD khung sắt hộp và ốp Alu trong nhà (bao gồn vật tư và nhân công hoàn thiện) | PAKT-DT | 5,1 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | PAKT-DT | 1.181,5 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | PAKT-DT | 308,99 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 1.927,83 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 752,25 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 26,983 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | PAKT-DT | 170,14 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | PAKT-DT | 170,14 | m2 |
| 23 | Thi công chống thấm sàn bằng nhũ tương, có lưới sợi thủy tinh chống nứt (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | PAKT-DT | 189,98 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi lavabo | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ xả lavabo | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 28 | Dời máy lạnh và bóng đèn phòng PGĐ và phòng Đội bảo trì thí nghiệm sửa chữa để đóng trần thạch cao | PAKT-DT | 1 | gói |
| D | SỬA CHỮA PHÒNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| E | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | PAKT-DT | 6,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | PAKT-DT | 0,684 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | PAKT-DT | 17,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | PAKT-DT | 37,4 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | PAKT-DT | 21,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | PAKT-DT | 164,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | PAKT-DT | 43,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | PAKT-DT | 27,984 | m2 |
| F | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | PAKT-DT | 2,204 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PAKT-DT | 24,64 | m2 |
| 3 | CCLD cửa đi nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | PAKT-DT | 3,9 | m2 |
| 4 | CCLD cửa sổ nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | PAKT-DT | 6,8 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | PAKT-DT | 21,92 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | PAKT-DT | 2,736 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | PAKT-DT | 6,84 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | PAKT-DT | 20,52 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 101,14 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 128,92 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 27,984 | m2 |
| G | VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ốp trần | PAKT-DT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | PAKT-DT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | PAKT-DT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | PAKT-DT | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | PAKT-DT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | PAKT-DT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | PAKT-DT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | PAKT-DT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | PAKT-DT | 3 | cái |
| H | VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | PAKT-DT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | PAKT-DT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | PAKT-DT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | PAKT-DT | 1 | cái |
| 10 | Van xả tiểu nam | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xả lavabo | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 12 | Khung sắt hộp đỡ bệ đá lavabo | PAKT-DT | 1 | cái |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | PAKT-DT | 1,068 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | PAKT-DT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | PAKT-DT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | PAKT-DT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | PAKT-DT | 1 | cái |
| I | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| J | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | PAKT-DT | 1,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | PAKT-DT | 10,7 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | PAKT-DT | 114,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | PAKT-DT | 32,513 | m2 |
| K | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | PAKT-DT | 1 | trọn bộ |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | PAKT-DT | 11 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PAKT-DT | 10,7 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | PAKT-DT | 8,7 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | PAKT-DT | 0,6 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PAKT-DT | 12 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 126,64 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PAKT-DT | 32,513 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 562.000. 000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng còn hạn sử dụng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở vật tư | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Giàn dáo | 1,2- 1,7m | 20 |
| 3 | Máy trộn | từ 250 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi