Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa nhà làm việc Đội QLVH lưới điện cao thế Ninh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777979-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa nhà làm việc Đội QLVH lưới điện cao thế Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210777900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn SCL cuả Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 12:40:00 đến ngày 2021-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 802,667,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 562.000. 000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng còn hạn sử dụng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở vật tư
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị 1,2- 1,7m
- Số lượng tối thiểu 20
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị từ 250
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo tấm lợp tônPAKT-DT0,14100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPAKT-DT170,14m2
3Tháo dỡ mái kính chiều cao PAKT-DT17,42m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPAKT-DT3,8m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụPAKT-DT1.181,5m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnPAKT-DT308,99m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPAKT-DT1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPAKT-DT1bộ
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPAKT-DT23,623m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao PAKT-DT1Trọn bộ
C PHẦN SỬA CHỮA
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPAKT-DT0,157100m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPAKT-DT57,16m2
3Lợp mái che tường băng tấm nhựaPAKT-DT0,179100m2
4Gia công xà gồ thépPAKT-DT0,032tấn
5Lắp dựng xà gồ thépPAKT-DT0,032tấn
6CCLD cửa đi nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mmPAKT-DT1,98m2
7CCLD vách nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mmPAKT-DT1,82m2
8Tháo dỡ và thay thế kính cường lực dày 8mmPAKT-DT1,86m2
9Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmPAKT-DT171bộ
10Cung cấp ổ khóa tay gạtPAKT-DT7bộ
11Cung cấp ổ khóa trònPAKT-DT10bộ
12Lắp khóa cửa sổ lùa, cửa sổ bậtPAKT-DT761bộ
13Cung cấp khóa sò cửa sổ lùa, cửa sổ bậtPAKT-DT76cái
14Gia cố khung ngoại cửa điPAKT-DT10bộ
15GCLD khung sắt hộp và ốp Alu trong nhà (bao gồn vật tư và nhân công hoàn thiện)PAKT-DT5,1m2
16Bả bằng bột bả vào tườngPAKT-DT1.181,5m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPAKT-DT308,99m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPAKT-DT1.927,83m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPAKT-DT752,25m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPAKT-DT26,983m2
21Quét nước xi măng 2 nướcPAKT-DT170,14m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75PAKT-DT170,14m2
23Thi công chống thấm sàn bằng nhũ tương, có lưới sợi thủy tinh chống nứt (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)PAKT-DT189,98m2
24Lắp đặt chậu xí bệtPAKT-DT1bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPAKT-DT1bộ
26Lắp đặt vòi lavaboPAKT-DT1bộ
27Bộ xả lavaboPAKT-DT1bộ
28Dời máy lạnh và bóng đèn phòng PGĐ và phòng Đội bảo trì thí nghiệm sửa chữa để đóng trần thạch caoPAKT-DT1gói
D SỬA CHỮA PHÒNG TRỰC BẢO VỆ
E PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngPAKT-DT6,84m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡPAKT-DT0,684m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPAKT-DT17,48m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnPAKT-DT37,4m
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPAKT-DT21,92m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPAKT-DT164,58m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnPAKT-DT43,44m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPAKT-DT27,984m2
F PHẦN SỬA CHỮA
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày PAKT-DT2,204m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PAKT-DT24,64m2
3CCLD cửa đi nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mmPAKT-DT3,9m2
4CCLD cửa sổ nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mmPAKT-DT6,8m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600PAKT-DT21,92m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPAKT-DT1trọn bộ
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50PAKT-DT2,736m3
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300PAKT-DT6,84m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600PAKT-DT20,52m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPAKT-DT101,14m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPAKT-DT128,92m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPAKT-DT27,984m2
G VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt quạt ốp trầnPAKT-DT1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPAKT-DT3bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính PAKT-DT30m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp PAKT-DT5hộp
5Lắp đặt dây đơn, loại dây PAKT-DT40m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây PAKT-DT40m
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPAKT-DT1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPAKT-DT1cái
9Lắp đặt ổ cắm baPAKT-DT3cái
H VẬT TƯ NƯỚC
1Lắp đặt lavaboPAKT-DT1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtPAKT-DT1bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namPAKT-DT1bộ
4Lắp đặt vòi lavaboPAKT-DT1bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPAKT-DT1bộ
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmPAKT-DT1cái
7Lắp đặt gương soiPAKT-DT1cái
8Lắp đặt kệ kínhPAKT-DT1cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPAKT-DT1cái
10Van xả tiểu namPAKT-DT1bộ
11Bộ xả lavaboPAKT-DT1bộ
12Khung sắt hộp đỡ bệ đá lavaboPAKT-DT1cái
13Lát đá mặt bệ các loạiPAKT-DT1,068m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmPAKT-DT0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmPAKT-DT0,05100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmPAKT-DT16cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van PAKT-DT1cái
I SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
J PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường PAKT-DT1,65m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPAKT-DT10,7m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIPAKT-DT1trọn bộ
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPAKT-DT114,64m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPAKT-DT32,513m2
K PHẦN SỬA CHỮA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng PAKT-DT1trọn bộ
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50PAKT-DT11m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200PAKT-DT10,7m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPAKT-DT8,7m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày PAKT-DT0,6m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PAKT-DT12m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPAKT-DT126,64m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPAKT-DT32,513m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 562.000. 000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành xây dựng còn hạn sử dụng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công 1 Từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên: Có bản sao bằng cấp, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở vật tư ≥ 2,5 tấn1
2 Giàn dáo 1,2- 1,7m20
3 Máy trộn từ 2501
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->