Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm việc tại Trung tâm Y tế huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm việc tại Trung tâm Y tế huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788827 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu phí khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 12:59:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,934,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.930.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 616.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc cơ sở y tế và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc và kèm hợp đồng đào tạo, hóa đơn hoặc ủy nhiệm chi cho các chứng nhận, chứng chỉ:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Bằng tốt nghiệp Đại học trở lênc. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.d. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháye. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận ) đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018f. Chứng nhận đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩng. Chứng nhận “Giải pháp thu gom – xử lý chất thải nguy hại – quản lý chất thải y tế”h. Chứng chỉ ( hoặc chứng nhận) tập huấn biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn (IPC) Bệnh Covid – 19 do đơn vị có chức năng cấpi. Giấy chứng nhận quản lý tòa nhà.k. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện.l. Giấy chứng nhận quản lý chất lượng bệnh việnm. Giấy chứng nhận đào tạo kỹ năng điều phối nhân sự bệnh việnn. Giấy chứng nhận kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc và kèm hợp đồng đào tạo, hóa đơn hoặc ủy nhiệm chi cho các chứng nhận, chứng chỉ:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.c. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.d. Chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩne. Chứng chỉ ( hoặc chứng nhận) tập huấn biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn (IPC) Bệnh Covid – 19 do đơn vị có chức năng cấpf. Chứng nhận “Giải pháp thu gom – xử lý chất thải nguy hại – quản lý chất thải y tế”g. Giấy chứng nhận quản lý tòa nhà .h. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện.i. Giấy chứng nhận quản lý chất lượng bệnh việnk. Giấy chứng nhận đào tạo kỹ năng điều phối nhân sự bệnh việnl. Giấy chứng nhận kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc và kèm hợp đồng đào tạo, hóa đơn hoặc ủy nhiệm chi cho các chứng nhận, chứng chỉ:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.c. Chứng nhận “Giải pháp thu gom – xử lý chất thải nguy hại – quản lý chất thải y tế”d. ≥ 02 nhân viên có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) an toàn vệ sinh công nghiệp và an toàn làm việc trên cao.e. ≥ 06 nhân viên có Chứng nhận tăng cường vệ sinh phòng mổ.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường, vệ sinh công cộng và kiến thức phòng chống covidg. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) thực hành kỹ năng 5S và quy tắc ứng xử trong bệnh viện.h. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấpi. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) kiến thức thực hành môi trường bệnh viện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn đơn. Đính kèm E-HSDT:- Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận độ ồn của cơ quan có chức năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đánh sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi. Đính kèm E-HSDT:- Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận độ ồn của cơ quan có chức năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun áp lực. Đính kèm E-HSDT:- Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận độ ồn của cơ quan có chức năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe vệ sinh đa năngĐính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe làm vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 26 |
| 5-Thang chữ AĐính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm việc tại Trung tâm Y tế huyện | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tháng | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.93E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 616.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.930.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 616.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc cơ sở y tế và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc và kèm hợp đồng đào tạo, hóa đơn hoặc ủy nhiệm chi cho các chứng nhận, chứng chỉ:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Bằng tốt nghiệp Đại học trở lênc. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.d. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháye. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận ) đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018f. Chứng nhận đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩng. Chứng nhận “Giải pháp thu gom – xử lý chất thải nguy hại – quản lý chất thải y tế”h. Chứng chỉ ( hoặc chứng nhận) tập huấn biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn (IPC) Bệnh Covid – 19 do đơn vị có chức năng cấpi. Giấy chứng nhận quản lý tòa nhà.k. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện.l. Giấy chứng nhận quản lý chất lượng bệnh việnm. Giấy chứng nhận đào tạo kỹ năng điều phối nhân sự bệnh việnn. Giấy chứng nhận kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấp | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc và kèm hợp đồng đào tạo, hóa đơn hoặc ủy nhiệm chi cho các chứng nhận, chứng chỉ:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.c. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.d. Chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩne. Chứng chỉ ( hoặc chứng nhận) tập huấn biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn (IPC) Bệnh Covid – 19 do đơn vị có chức năng cấpf. Chứng nhận “Giải pháp thu gom – xử lý chất thải nguy hại – quản lý chất thải y tế”g. Giấy chứng nhận quản lý tòa nhà .h. Giấy chứng nhận quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện.i. Giấy chứng nhận quản lý chất lượng bệnh việnk. Giấy chứng nhận đào tạo kỹ năng điều phối nhân sự bệnh việnl. Giấy chứng nhận kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấp | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên làm sạch | 26 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc và kèm hợp đồng đào tạo, hóa đơn hoặc ủy nhiệm chi cho các chứng nhận, chứng chỉ:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.c. Chứng nhận “Giải pháp thu gom – xử lý chất thải nguy hại – quản lý chất thải y tế”d. ≥ 02 nhân viên có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) an toàn vệ sinh công nghiệp và an toàn làm việc trên cao.e. ≥ 06 nhân viên có Chứng nhận tăng cường vệ sinh phòng mổ.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường, vệ sinh công cộng và kiến thức phòng chống covidg. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) thực hành kỹ năng 5S và quy tắc ứng xử trong bệnh viện.h. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấpi. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) kiến thức thực hành môi trường bệnh viện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn đơn. Đính kèm E-HSDT:- Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận độ ồn của cơ quan có chức năng | Đánh sàn | 1 |
| 2 | Máy hút bụi. Đính kèm E-HSDT:- Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận độ ồn của cơ quan có chức năng | Hút bụi | 1 |
| 3 | Máy phun áp lực. Đính kèm E-HSDT:- Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận độ ồn của cơ quan có chức năng | Phun nước | 1 |
| 4 | Xe vệ sinh đa năngĐính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh | Xe làm vệ sinh | 26 |
| 5 | Thang chữ AĐính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh | Thang làm việc trên cao | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi