Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa, cải tạo trụ sở tạm Công an phường Đông Hưng Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa, cải tạo trụ sở tạm Công an phường Đông Hưng Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 13:11:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,764,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG NỀN SÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,042 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,02 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt nắp mương và nắp hố ga | 41 | đoạn ống | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 44,45 | m3 | |
| 5 | Trải bạt nhựa | 286,5 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 28,65 | m3 | |
| 7 | Xoa nền + lăng rulo tạo nhám + kẻ ron | 286,5 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 4,77 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,77 | m2 | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt van ngăn thủy triều vị trí công hố ga cổng | 1 | van | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| B | XÂY LAM GIÓ & CỬA SỔ TƯỜNG TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HẺM | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 47,52 | m2 | |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 8,554 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 95,04 | m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 95,04 | m2 | |
| 5 | Cạo làm sạch bề mặt tường | 622,84 | m2 | |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | 311,42 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã | 622,84 | m2 | |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | 17,325 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bồn nước, gắn lại | 1 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,56 | m2 | |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,177 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,64 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,52 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,628 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | cái | |
| 10 | Phá gạch ốp tường | 41,52 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 18,6 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 95,76 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa nhôm kính mờ | 4,12 | m2 | |
| 14 | Lắp ổ khóa | 2 | bộ | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tấm compact làm vách | 14,88 | m2 | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm | 18,6 | m2 | |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | 18,6 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,6 | m2 | |
| 19 | Gia công xà gồ mái | 0,11 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 10,32 | m2 | |
| 21 | Lợp mái tôn mái dày 4 zem | 0,173 | 100m2 | |
| 22 | Công tác lắp đá granit tự nhiên chậu lavabo | 0,96 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | 0,3 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,3 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 20 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xí bệt | 5 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 41 | Cung cấp khung sắt để bồn inox | 1 | khung | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | 90 | m | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn dowligt 12w | 16 | bộ | |
| 45 | Di dời máy bơm + hộp bao che | 1 | máy | |
| 46 | Lắp đặt quạt hút | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt điện | 2 | cái | |
| D | SỬA CHỮA BẾP | |||
| 1 | Tháo vách lợp tôn | 5,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kệ bếp bê tông | 0,24 | m3 | |
| 3 | Băm lớp vữa trát tường | 22,68 | m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 0,708 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,518 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 31,2 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 10,5 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 5,25 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,5 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng vách nhôm kính | 48,065 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 17,2 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện | 1 | cái | |
| 15 | Công tác ốp đá granit mặt kệ | 3,18 | m2 | |
| 16 | Chèn tôn vách chống tạt nước khu bếp | 0,151 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt bồn inox 304 rửa chén | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa chén | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 0,12 | 100m | |
| E | MỞ RỘNG MÁI CHE KHO TANG VẬT | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép chống rỉ | 0,22 | tấn | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,398 | 100m2 | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt máng xối + 05 ống thoát nước mái | 16,6 | md | |
| 4 | Lắp mới trụ cột cờ inox 304, vị trí gắn vào cột khối nhà làm việc | 1 | cột cờ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.43629231E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị ≥ 1.020.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 07 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi