Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788711-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 13:04:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,237,256,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên và phải thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng có kết cấu móng cọc BTCT và hệ khung sàn BTCT; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.951.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.853.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,694m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,173100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,25100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,775100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,476100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,837m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,837m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,012m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,635m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,619m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,289m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,719m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,534m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,361m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,904100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,249100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,479100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,79100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,725100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,261100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,109tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,106tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,073tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,356tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,149tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,143tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,986tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,196tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,017tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,676tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,063tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,236tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,958tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,783tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,783tấn
37Thép bản STK dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế205,368kg
38Thép STK L 63x63x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế421,056kg
39Thép STK L 50x50x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế181,632kg
40Bulong fi 16Theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
41Gia công giằng mái thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
42Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
43Thép bản STK dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế95,393kg
44Thép STK L 50x50x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,463kg
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9347100m3
46Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,715100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,182m3
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,984m2
49Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,2m2
51Lát đá bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,181m2
52Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,465m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,51m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế496,99m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,01m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,476m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế80,16m2
58Lan can inox cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
59Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế249,29m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,636m3
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,06m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,14m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,22m2
64Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,238tấn
65Thép STK C 125x50x10x2,0 xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.268,95kg
66Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,122100m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
68Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế546m
70Gia công thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
72Thép STK fi 42x2,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,326kg
73Thép STK fi 27x2,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,419kg
74Thép STK la 30x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,035kg
75Bộ chữTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
76Quốc huyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
77Lắp dựng cửa đi sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
78Lắp dựng cửa đi sắt kéo có láTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,426m2
79Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,6m2
80Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,5m2
81Vách kính phản quang màu xanh dày 5mm khung nhôm hệ 1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,265m2
82Cửa đi sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
83Cửa đi sắt kéo có láTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,426m2
84Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,6m2
85Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,5m2
86Vách kính phản quang màu xanh dày 5mm khung nhôm hệ 1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,265m2
87Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 (gạch kính lấy sáng 200x200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m2
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,961m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,049m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,011m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,324m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,915m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,64m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế588,383m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế524,305m2
96Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế546,624m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả XMTheo chương V và hồ sơ thiết kế140,378m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XMTheo chương V và hồ sơ thiết kế174m2
99Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XMTheo chương V và hồ sơ thiết kế262,08m2
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả XMTheo chương V và hồ sơ thiết kế156,607m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế588,383m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế95,683m2
103Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.070,929m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế557,354m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế684,066m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.628,283m2
107Đào phá dỡ kết cấu móng, đà kiềng, cống ngầm công trình hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế10công
108Chặt phá cây (cây cau, kiểng hiện hữu trên mặt bằng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5công
B GA NHÀ CHÍNH (11 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,194100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,331m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,331m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,269m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,4m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,422m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067100m3
C HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,624m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,687m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,341m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,285m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,143m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,399m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,724m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,008m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,59m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047100m3
D ĐƯỜNG ỐNG BTĐS FI 300 NHÀ CHÍNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,281m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,433m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,245m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế84,5đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế77mối nối
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,295100m3
E THOÁT NƯỚC MÁI (NHÀ CHÍNH)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,539100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
4Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
F CẤP NƯỚC (NHÀ CHÍNH)
1Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren ngoài thauTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m
12Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính van 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - lúp pê D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm răng ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
18Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm răng ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt rắc co thép đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
21Lắp đặt các loại đồng hồ - phao điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
G THOÁT NƯỚC (NHÀ CHÍNH)
1Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt lavabo + vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
5Lắp đặt phễu thu nước inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt giá treo inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt móc giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
I SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,264100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,815m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,815m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,104m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế36m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế61,043m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,354m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,472m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế118,6đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế85mối nối
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,404100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,999m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,545m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,273m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,775m2
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,982100m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,91100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,28m3
25Xoa mặt tạo nhámTheo chương V và hồ sơ thiết kế991m2
26Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,5510m
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
4Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
5Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
7Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
8Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
9Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 0,6m 1x10WTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
10Lắp đặt đế sắt âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và hồ sơ thiết kế67hộp
11Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế59cái
12Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
14Lắp đặt dây dẫn diện CVV-16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế112m
15Lắp đặt dây dẫn diện CV-8mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế390m
16Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế812m
17Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế924m
18Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.420m
19Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và hồ sơ thiết kế682m
20Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế56m
21Mặt 1 - 3 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
22Mặt viềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế67cái
23Vis các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8
24Băng keo điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cuộn
25Tắc kê mũTheo chương V và hồ sơ thiết kế8
26Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11hộp
27Lắp đặt tủ điện âm tường 10 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
29Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế60hộp
30Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế33hộp
31Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m + ốc xiết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
32Kéo rải dây đồng trần 22mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m R=48MTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
3Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
4Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
6Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
7Hóa chất giảm điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bao
8Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt ống STK Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
10Lắp đặt ống nhựa Ø 27Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
11Dây chằng, tăng đưa, bulong, đế thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
L NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,71m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
11Lắp đặt Bulông fi 16 L = 1,1m chân cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
12Thép bản dày 6mm chân cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,579kg
13Ống STK fi 76x2.0 chân cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,257kg
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
16Kèo thép ống STK fi 76x2,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,616kg
17Thép vuông đặc 14x14Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,185kg
18Thép L40x40x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,624kg
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
21Giằng thép L40x40x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,665kg
22Giằng thép L30x30x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,616kg
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,175tấn
24Xà gồ thép hộp 30x60x1.2Theo chương V và hồ sơ thiết kế150,185kg
25Chặn xà gồ L40x40x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,388kg
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,154tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,758100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,704m2
29Máng xối tole phẳng dày 0,42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26m
30Lắp đặt cổ dê dạng bản lềTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
31Bu lông fi 16, L=200Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
32Bu lông fi 16, L=150Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m
35Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
36Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt cầu chắn rác D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
M DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòng: CPDP = 0,524% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L).Theo chương V và hồ sơ thiết kế1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên và phải thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng có kết cấu móng cọc BTCT và hệ khung sàn BTCT; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.951.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.853.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu)3
3 Máy đào Dung tích ≥ 0,8 m31
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
5 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Không yêu cầu3
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
10 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu3
11 Máy hàn Không yêu cầu3
12 Máy cắt bê tông Không yêu cầu2
13 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->