Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 13:04:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,237,256,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên và phải thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng có kết cấu móng cọc BTCT và hệ khung sàn BTCT; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.951.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.853.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,694 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,25 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,775 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,837 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,837 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,012 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,635 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,619 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,289 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,719 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,534 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,361 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,904 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,249 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,479 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,79 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,725 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,106 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,356 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,149 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,143 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,986 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,196 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,017 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,676 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,958 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,783 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,783 | tấn |
| 37 | Thép bản STK dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,368 | kg |
| 38 | Thép STK L 63x63x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,056 | kg |
| 39 | Thép STK L 50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,632 | kg |
| 40 | Bulong fi 16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 43 | Thép bản STK dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,393 | kg |
| 44 | Thép STK L 50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,463 | kg |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9347 | 100m3 |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,715 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,182 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,984 | m2 |
| 49 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,181 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,465 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 496,99 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,01 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,476 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,16 | m2 |
| 58 | Lan can inox cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 59 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,29 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,636 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,06 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,14 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,22 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,238 | tấn |
| 65 | Thép STK C 125x50x10x2,0 xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.268,95 | kg |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,122 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 68 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 546 | m |
| 70 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 72 | Thép STK fi 42x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,326 | kg |
| 73 | Thép STK fi 27x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,419 | kg |
| 74 | Thép STK la 30x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | kg |
| 75 | Bộ chữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Quốc huy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa đi sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo có lá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,426 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 81 | Vách kính phản quang màu xanh dày 5mm khung nhôm hệ 1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,265 | m2 |
| 82 | Cửa đi sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 83 | Cửa đi sắt kéo có lá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,426 | m2 |
| 84 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 85 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 86 | Vách kính phản quang màu xanh dày 5mm khung nhôm hệ 1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,265 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 (gạch kính lấy sáng 200x200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,961 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,049 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,011 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,324 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,915 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,64 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 588,383 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 524,305 | m2 |
| 96 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 546,624 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,378 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,08 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả XM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,607 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 588,383 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,683 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.070,929 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 557,354 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 684,066 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.628,283 | m2 |
| 107 | Đào phá dỡ kết cấu móng, đà kiềng, cống ngầm công trình hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 108 | Chặt phá cây (cây cau, kiểng hiện hữu trên mặt bằng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| B | GA NHÀ CHÍNH (11 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,331 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,331 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,269 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| C | HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,285 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,724 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,59 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG ỐNG BTĐS FI 300 NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,281 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,433 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,245 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,5 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI (NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,539 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| F | CẤP NƯỚC (NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren ngoài thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - lúp pê D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm răng ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm răng ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC (NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,815 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,815 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,104 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,043 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,354 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,472 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | mối nối |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,999 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,545 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,273 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,775 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,982 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,91 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,28 | m3 |
| 25 | Xoa mặt tạo nhám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 991 | m2 |
| 26 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,55 | 10m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 0,6m 1x10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đế sắt âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | hộp |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-8mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 812 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 924 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.420 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 682 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 21 | Mặt 1 - 3 lổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 22 | Mặt viền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 23 | Vis các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | lô |
| 24 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cuộn |
| 25 | Tắc kê mũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | lô |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | hộp |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m + ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng trần 22mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m R=48M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống STK Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Ø 27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Dây chằng, tăng đưa, bulong, đế thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,71 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt Bulông fi 16 L = 1,1m chân cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Thép bản dày 6mm chân cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,579 | kg |
| 13 | Ống STK fi 76x2.0 chân cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,257 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 16 | Kèo thép ống STK fi 76x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,616 | kg |
| 17 | Thép vuông đặc 14x14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,185 | kg |
| 18 | Thép L40x40x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,624 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 21 | Giằng thép L40x40x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,665 | kg |
| 22 | Giằng thép L30x30x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,616 | kg |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 24 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,185 | kg |
| 25 | Chặn xà gồ L40x40x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,388 | kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,758 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,704 | m2 |
| 29 | Máng xối tole phẳng dày 0,42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 30 | Lắp đặt cổ dê dạng bản lề | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Bu lông fi 16, L=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Bu lông fi 16, L=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| M | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 0,524% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên và phải thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng có kết cấu móng cọc BTCT và hệ khung sàn BTCT; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét, sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.951.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.853.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu) | 3 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi