Gói thầu: Gói thầu số 04 VTTB-ĐTXD 2021: Mua sắm tập trung thiết bị, vật liệu trung thếphục vụ lắp đặt các công trình ĐTXD đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 VTTB-ĐTXD 2021: Mua sắm tập trung thiết bị, vật liệu trung thếphục vụ lắp đặt các công trình ĐTXD đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 13:36:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,766,671,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,800,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 3 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(1CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | LBS kiểu hở -Dầu -22kV-630A ≥16kA/1s- CO bằng tay - ngoài trời | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | CSV Đường dây 22kV - Kèm hạt nổ | 3 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | CSV TBA phân phối 22kV- kèm hạt nổ | 6 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-ngoài trời | 2 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Tủ điện hạ áp 600V-2000A-Kiểu bệt-ngoài trời | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A,03 ATM nhánh 250A, 01 ATM nhánh 200A (tụ bù hạ thế), 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28,(không có tụ bù) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-400A - 01 ATM tổng 400A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM nhánh 100A (tụ bù hạ thế), 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28,(không có tụ bù) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x(2x20) kVAr-ngoài trời | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20 kVAr-ngoài trời | 4 | Tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10 kVAr-ngoài trời | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | FCO 22kV-100A | 6 | Bộ 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Sứ đứng Pin post/Line post 24Kv- 840( cả ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm) | 55 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Chuỗi néo đơn 24kV (Bát thủy tinh) | 15 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x70mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nước | 90 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nước | 198 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nước | 947 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Cáp ngầm 22kV- Ruột đồng -3x240 mm2 - Có lớp màn chắn - Có lớp giáp bảo vệ - Chống thấm nước | 351 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Cáp ngầm 35kV- Ruột đồng -3x240 mm2 - Có lớp màn chắn - Có lớp giáp bảo vệ - Chống thấm nước | 312 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Sứ đứng Pin post/Line post 24Kv- 840( cả ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm) | 56 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Sứ đứng Pin post/Line post 35Kv- 840( cả ty Pin post/Line post 24Kv- 35Kv, M20 dài 200mm) | 310 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Chuỗi néo đơn 24kV (Bát thủy tinh) | 153 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | Chuỗi đỡ đơn 24kV (Bát thủy tinh) | 12 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | Chuỗi néo đơn 35kV (Bát thủy tinh) | 387 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Chuỗi néo kép 35kV (Bát thủy tinh) | 33 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Chuỗi đỡ đơn 35kV (Bát thủy tinh) | 75 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | FCO 35kV - 100A | 6 | Bộ 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | LBS kiểu hở -Dầu -22kV-630A ≥16kA/1s- CO bằng tay ngoài trời | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | CSV Đường dây 22kV- kèm hạt nổ | 6 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | LBS kiểu hở -Dầu -35kV-630A ≥16kA/1s- CO bằng tay ngoài trời | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | CSV đường dây 35kV- kèm hạt nổ | 12 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3150006531E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.630001306E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như: Tủ RMU các loại, cáp ngầm trung thế, Cầu dao phụ tải, chống sét van, cách điện các loại, tủ hạ tế, tủ tụ bù và trụ đỡ kiêm tủ hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.136.669.715 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.410.009.145 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi