Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787160-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 13:35:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường BTXM: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.490.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.271,5251 m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ xa 0.5Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.449,5391 m3
3Đào cấp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V955,791 m3
4Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V126,4161 m3
5Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V514,8351 m3
6Đào rãnh thoát n­ớc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5921 m3
7Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.415,61 m3
8Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V4.586,3541 m3
9Vận chuyển đất để đắp cự ly 4.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.228,4431 m3
10Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.058,721 m3
11Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V692,0911 m3
12Vận chuyển đất để đắp cự ly 4.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V788,9841 m3
13Đắp đất ĐCL đạt độ chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,631 m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.603,21 m2
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V310,251 m2
16Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,5541 m3
17Gổ ván chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2031 m3
18Cắt mặt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4531 m
19Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V223,6631 Kg
B Công trình thoát nước
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3631 m3
2Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1451 m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4221 m3
4Đắp CPĐD giảm tải Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,751 m3
5GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2321 tấn
6GCLĐ cốt thép cống "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1691 tấn
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4561 m2
8Bê tông cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6121 m3
9Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,761 m2
10Lắp đặt cống hộp H100x100, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Đoạn
11Gia công cốt thép mối nối ống cống "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006Tấn
12VXM Mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 m2
13Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,811 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,741 m2
16Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9881 m3
17Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9951 m3
18Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2061 m3
19Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4831 m3
20Láng VXM M100 sân cống dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7321 m2
21Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0091 m2
22Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8451 m3
23Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3381 m3
24Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411 m3
25Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081 tấn
26Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221 tấn
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,721 m2
28Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,721 m2
29Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2281 m3
30Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291 m3
31Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8171 m3
32LĐ đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V41 c/kiện
33Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,81 m3
34Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,121 m3
35Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281 m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V29,61 m2
37Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,81 m3
38Gia công c.thép gối đan "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162Tấn
39Gia công c.thép gối đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
40Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V15,281 m2
41Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8881 m3
42Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2741 tấn
43Cốt thép tấm đan "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1461 tấn
44Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0141 tấn
45Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V27,61 m2
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,241 m3
47LĐ đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V61 c/kiện
48Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2321 m3
49Vận chuyển đất đổ xa 0.5Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9641 m3
50Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4641 m3
51Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2961 m3
52Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9441 m3
53Vận chuyển đất để đắp cự ly 4.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5161 m3
54Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5431 m3
55Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1381 m3
56Vận chuyển đất để đắp cự ly 4.9KmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8381 m3
57Đắp đất ĐCL đạt độ chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4641 m3
58Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V52,321 m2
59Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,141 m2
60Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4181 m3
61Cắt mặt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,51 m
62Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5551 Kg
63GCLĐ cốt thép "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011 tấn
64GCLĐ cốt thép "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441 tấn
65Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,411 m2
66Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2931 m3
67Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231 m3
68Sơn đỏ, trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1481m2
69Trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường BTXM: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.490.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
4 Nhân công 15 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 12T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào ≤0.5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy ủi ≥ 110 CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu5
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->