Gói thầu: Gói thầu 35: Cung cấp tấm pin, Inverter, VTTB lắp đặt NLMTMN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787706-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 35: Cung cấp tấm pin, Inverter, VTTB lắp đặt NLMTMN
Số hiệu KHLCNT 20210787672
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021 EVN CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 13:50:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,945,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng Cung cấp tấm pin, Inverter, VTTB lắp đặt NLMTMN.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm pin NLMT AE SOLAR AE450HM6L-72550TấmDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
2Inverter STP20000TL-30 (SMA)7MáyDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
3Inverter STP25000TL-30 (SMA)4MáyDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
4Cáp H1Z2Z2-K-1,5 KV DC-4.0mm23.000MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
5Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 2x4mm2240MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
6Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S chống nhiễu 4x4mm2240MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
7Cáp mạng CAT6600MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
8Cáp mạng CAT5360MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
9Chống sét DC 1000V -3P/20kA37CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
10Chống sét AC 20kA 380V 3P+N11CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
11Bộ giám sát lưới điện6BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
12Giám sát từ xa6CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
13Bộ ngắt mạch cầu chì 1P/6A18CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
14MCB DC-1000V-20A37CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
15Contactor 3P-150A1CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
16Contactor 3P-100A3CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
17Contactor 3P-65A2CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
18Domino 4P-20A6CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
19Domino 4P-60A12CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
20Thanh rail nhôm 4,2m367ThanhDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
21Thanh nối rail309ThanhDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
22Chân L mái tole (Chân L + Vít bắn tole + bulong +con trượt)1.344BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
23Kẹp giữa (Bách kẹp + bulong + con trượt)1.344BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
24Kẹp biên (Bách kẹp + bulong + con trượt)556BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
25Đầu nối MC4100CặpDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
26Vỏ tủ điện 400x400x210x1,2 + phụ kiện (1 cửa)1CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
27Vỏ tủ điện 600x800x210x1,2 + phụ kiện (1 cửa)4CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
28Vỏ tủ điện 600x800x210x1,2 + phụ kiện (2 lớp cửa)3CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
29Vỏ tủ điện 800x1000x210x1,2 + phụ kiện (2 lớp cửa)4CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
30Thanh đồng nối đất 8P-125A12CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
31Gối đỡ thanh đồng12CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
32Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)18CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
33Thanh ray lắp thiết bị 35mm13MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
34Máng nhựa lắp tủ 45x65 (1,7m/cây)35MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
35Đầu cos đồng M3539CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
36Đầu cos đồng M2515CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
37Đầu cos đồng M1666CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
38Đầu cos đồng M1017CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
39Máng cáp 100x50x5x1,2 mm168MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
40Nắp máng cáp 100x50x1,2 mm168MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
41Nối T máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện10CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
42Nắp T máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện10CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
43Co ngang máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện20cáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
44Nắp co ngang máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện20CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
45Co xuống máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện8CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
46Nắp co xuống máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện8CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
47Co lên máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện7CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
48Nắp co lên máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện7CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
49Ngã 4 máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện4CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
50Nắp ngã 4 máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện4CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
51Nối máng cáp241CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
52Ống ruột gà lõi thép ɸ 25570MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
53Ống ruột gà lõi thép ɸ 7270MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
54Cáp lụa Inox 304D4 bọc nhựa1.580MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
55Cáp lụa Inox 304D8 bọc nhựa54MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
56Bulong M8x15 + Ecu + longden964BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
57Bulong móng J304 M10/200mm50CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
58Bulong móng J304 M10/250mm71CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
59Bulong móng J304 M10/300mm18CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
60Tăng đơ cáp 2 đầu tròn 304/M10125CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
61Ốc siết cáp 304/D4475CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
62Ốc siết cáp 304/D856CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
63Kẹp cáp 3 ngã D47CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
64Keo Ramset Epcon G5 650ml9BìnhDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
65Sắt C 80x40x15x2499MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
66Giá đỡ xà gồ C258BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng Cung cấp tấm pin, Inverter, VTTB lắp đặt NLMTMN.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->