Gói thầu: Mua bổ sung dụng cụ và trang thiết bị phụ trợ cho các PTN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung dụng cụ và trang thiết bị phụ trợ cho các PTN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 13:47:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 834,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.252E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.168.174.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chế độ bảo hành: từ 12 tháng trởlên. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêngcủa mình để thực hiện việc sửa chữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm và có khả nănghuy động tới nơi đặt thiết bị trong vòng24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu củachủ đầu tư thầu (bằng văn bản hoặc qua điện thoại, email) về sự cố, hỏng hóc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Model YX360TRI hoặc tương đương | 15 | Chiếc | DC V:0.1/0.25/2.5/10/50/250/1000VAC V:10/50/250/750DC A:50u/2.5m/25m/0.25A | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Model RD700 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | DCV: 400m/4/40/400/1000V ACV: 400m/4/40/400/1000V DCA: 400µ/4000µ/40m/400m/4/10A ACA: 400µ/4000µ/40m/400m/4/10A | |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Model 1021R hoặc tương đương | 25 | Chiếc | DC V: 6.000/60.00/600.0V ±0.5%rd ±3dgtDC mV: 600.0mV ±1.5%rdg ±3dgtAC V: 6.000/60.00/600.0V ±1.0%rdg ±3dgt[40 - 500Hz]AC mV: 600.0mV ±2.0%rdg ±3dgt[40 - 500Hz] | |
| 4 | Đồng hồ đo | Model DT4255 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | DCV: 600.0 mV đến 1000 V/ ±0.3 % rdg. ±3 dgt.ACV(true RMS): 6.000 V đến 1000 V, 4 dải/ ±0.9 % rdg. ±3 dgt. | |
| 5 | Máy phát sóng đa chức năng | Model FG-7005C hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Thông số đầu ra: Dạng sóng : Sin, vuông, tam giác, răng cưa, xung, DC, TTL/CMOSTần số : 0.02 Hz ~ 5 MHz với 7 giải đoĐộ chính xác : +-5%Mức đầu ra : 20 Vpp mạch hở, 10 Vpp ở 50 ohm tảiTrở kháng đầu ra : 50 Ohm | |
| 6 | Máy phát song đa chức năng | Model FG-7002C hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Thông số đầu ra: Dạng sóng : Sin, vuông, tam giác, răng cưa, xung, DC, TTL/CMOS Tần số : 0.02 Hz ~ 2 MHz với 7 giải đo Độ chính xác : 2% Mức đầu ra : 20 Vpp mạch hở, 10 Vpp ở 50 ohm tải Trở kháng đầu ra : 50 Ohm | |
| 7 | Đồng hồ đo điện trở đất | Model 4105A hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Giải đo: Điện trở : 0~20Ω/0~200Ω/0~2000Ω; Điện áp đất [50,60Hz]: 0~200V AC; Độ chính xác+ Điện trở: ±2%rdg±0.1Ω (20Ωrange) ±2%rdg±3dgt (200Ω/2000Ωrange)+ Điện áp đất : : ±1%rdg±4dgt | |
| 8 | Máy hút bụi-nước công nghiệp | Model SC902J-3 hoặc tương đương | 6 | Cái | Công suất: 4200WLưu lượng khí: 340L/SLực hút chân không: 250mbarDung tích thùng chứa: 90L | |
| 9 | Máy hút ẩm | Model KS-25EB hoặc tương đương | 12 | Cái | Công suất hút ẩm 25 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%)Nguồn điện : 220V-240V / 50HzĐiện năng tiêu thụ : 420WLưu lượng gió: 360 m3 / h. | |
| 10 | Máy hút ẩm | Model SDH-751V hoặc tương đương | 18 | Cái | Công suất hút ẩm 24 lít/ ngàyGiải điều chỉnh độ ẩm 35% - 80% | |
| 11 | Tủ chống ẩm i | Model NC-120S hoặc tương đương | 5 | Cái | Dung tích : 120 lítĐiện áp sử dụng: 110-220 V / AC / 5V 2A DCCông suất điện năng : 10W/H | |
| 12 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9000 BTU | Model V10ENV/W hoặc tương đương | 12 | Bộ | Công suất làm lạnh: 9000 BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả: dưới 15 m2Công nghệ Inverter | |
| 13 | Quạt công nghiệp | Model KM 650S hoặc tương đương | 15 | Cái | Loại quạt: Quạt đứng công nghiệpCông suất: 210WTốc độ vòng quay1.400 vòng/phút | |
| 14 | Quạt cấp gió xách tay | Model SHT 45 hoặc tương đương | 8 | Cái | Đường kính quạt: 450mmLưu lượng gió: 7.500 m3 / giờCông suất: 1.500W | |
| 15 | Đèn pha cao áp | Model ZLA1000-PHILIPS07 hoặc tương đương | 20 | Bộ | Công suất: 400W; Mặt kính: Thủy tinh an toàn chịu nhiệt, chịu va đập cao. Chóa phản xạ: Nhôm tinh khiết; Gioăng: Silicon | |
| 16 | Đèn đường cao áp | Model ZLA-STR-02 hoặc tương đương | 18 | Bộ | Công suất: 250W; Cấp cách điện: Class IICấp bảo vệ: IP65; Mặt kính: Bằng nhựa PC đúc phun; Chóa phản xạ: Nhôm tinh khiết | |
| 17 | Cáp điện ba pha 4x10 | Model CADX410CV hoặc tương đương | 75 | m | Quy cách: Cu/XLPE/PVC; Ruột dẫn: Đồng 99,99%; Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2. | |
| 18 | Công tắc ba pha | Model MAS-125A hoặc tương đương | 5 | Cái | Số cực: 3; Dòng định mức: 125A 600V AC (AC-21A); Mức cách điện: 690V AC; Cấp bảo vệ: IP65 | |
| 19 | Cuộn dây di động ba pha đồng bộ | Model QT1P25CCA-25 hoặc tương đương | 6 | Cuộn | Số công tắc: 1; Chiều dài dây: 25m; Loại dây: CCA 2 x 4 +1 x 2,5. | |
| 20 | Ổ cắm điện ba pha | Model 223-6 hoặc tương đương | 10 | Cái | Loại Ổ cắm nối; Số cực 3P (2P + E); Dòng định mức 63A. | |
| 21 | Ắc quy | Model N100 hoặc tương đương | 10 | Cái | Điện áp: 12V Dung lượng: 100Ah | |
| 22 | Aptomat 3 pha | Model 1SDA068780R1 hoặc tương đương | 9 | Cái | Số cực: 3; Dòng điện định mức (In): 150A; Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 25 KA; Điện áp làm việc định mức: 380 VAC. | |
| 23 | Hộp điện đầu vào ba pha | 5 | Hộp | Thiết kế bao gồm 01 hộp nhựa kích thước" 200x200x70mm đấu sẵn 03 ổ cắm công nghiệp 3 chấu 16A và 01 Automat 32A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.252E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.168.174.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chế độ bảo hành: từ 12 tháng trởlên. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêngcủa mình để thực hiện việc sửa chữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm và có khả nănghuy động tới nơi đặt thiết bị trong vòng24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu củachủ đầu tư thầu (bằng văn bản hoặc qua điện thoại, email) về sự cố, hỏng hóc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi