Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767820 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã, đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở Y tế đã phân bổ tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 15:38:00 đến ngày 2021-08-04 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khăn lau | Khăn lau | Chiếc | 22 | |
| 2 | Khăn lau kính | Khăn lau kính | Chiếc | 22 | |
| 3 | Găng tay cao su mỏng | Găng tay cao su mỏng | đôi | 22 | |
| 4 | Găng tay cao su dầy | Găng tay cao su dầy | đôi | 22 | |
| 5 | Găng tay vải | Găng tay vải | đôi | 11 | |
| 6 | Cọ rối kim loại | Cọ rối kim loại | Cái | 22 | |
| 7 | Bàn chải cọ nhà Vệ sinh cong + thẳng | Bàn chải cọ nhà Vệ sinh cong + thẳng | cái | 22 | |
| 8 | Chổi nhựa | Chổi nhựa | Chiếc | 22 | |
| 9 | Chổi tre cán dài | Chổi tre cán dài | Chiếc | 15 | |
| 10 | Chổi tre cán ngắn | Chổi tre cán ngắn | Chiếc | 11 | |
| 11 | Chổi cọ | Chổi cọ | Chiếc | 11 | |
| 12 | Chổi chít cán dài | Chổi chít cán dài | Chiếc | 11 | |
| 13 | Túi ni lông đựng rác sinh hoạt | Túi ni lông đựng rác sinh hoạt | Kg | 50 | |
| 14 | Chổi vắt lau ướt cán i nốc | Chổi vắt lau ướt cán i nốc | Chiếc | 11 | |
| 15 | Chổi lau khô cán i nốc | Chổi lau khô cán i nốc | Chiếc | 11 | |
| 16 | Chổi lau nhà 360 độ | Chổi lau nhà 360 độ | Bộ | 6 | |
| 17 | Xô nhựa 14 lít | Xô nhựa 14 lít | Chiếc | 11 | |
| 18 | Phất trần cán ngắn | Phất trần cán ngắn | Chiếc | 11 | |
| 19 | Hót rác nhựa cán dài | Hót rác nhựa cán dài | Chiếc | 11 | |
| 20 | Cạo nền | Cạo nền | Chiếc | 11 | |
| 21 | Thụt cao su | Thụt cao su | Chiếc | 6 | |
| 22 | Thảm rối lót sàn loại nhỏ (1mx1,5m) | Thảm rối lót sàn loại nhỏ (1mx1,5m) | chiếc | 20 | |
| 23 | Thảm rối lót sàn loại to (2mx2,5m) | Thảm rối lót sàn loại to (2mx2,5m) | chiếc | 5 | |
| 24 | Bàn chải chà sàn | Bàn chải chà sàn | Bộ | 11 | |
| 25 | Bộ gạt sàn (gạt nước) | Bộ gạt sàn (gạt nước) | Bộ | 11 | |
| 26 | Phất trần inox cán dài | Phất trần inox cán dài | Cái | 11 | |
| 27 | Dây thông tắc | Dây thông tắc | Chiếc | 6 | |
| 28 | Sọt đựng rác | Sọt đựng rác | Chiếc | 22 | |
| 29 | Bình tưới nước | Bình tưới nước | Chiếc | 6 | |
| 30 | Cây gạt nước lau kính | Cây gạt nước lau kính | Chiếc | 11 | |
| 31 | Dây bơm nước | Dây bơm nước | Mét | 100 | |
| 32 | Dây điện | Dây điện | Mét | 100 | |
| 33 | Xà Phòng bột | Xà Phòng bột | kg | 11 | |
| 34 | Hóa chất tẩy Zaven | Hóa chất tẩy Zaven | Lít | 22 | |
| 35 | Hóa chất lau bề mặt khử khuẩn | Hóa chất lau bề mặt khử khuẩn | Lít | 11 | |
| 36 | Nước khử khuẩn có mùi thơm | Nước khử khuẩn có mùi thơm | Lít | 6 | |
| 37 | Dung dịch lau khử khuẩn sàn nhà, bề mặt SDS Cleaner | Dung dịch lau khử khuẩn sàn nhà, bề mặt SDS Cleaner | Lít | 16 | |
| 38 | Hóa chất lau Inox | Hóa chất lau Inox | Lít | 6 | |
| 39 | Hóa chất lau kính | Hóa chất lau kính | Lít | 6 | |
| 40 | Hóa chất tẩy toilet | Hóa chất tẩy toilet | Lít | 15 | |
| 41 | Nước xịt phòng | Nước xịt phòng | Chai | 6 | |
| 42 | Tinh dầu quế nguyên chất | Tinh dầu quế nguyên chất | Lít | 2 | |
| 43 | Xăng | Xăng | Lít | 20 | |
| 44 | Kem đa năng lau thiết bị, đồ dùng | Kem đa năng lau thiết bị, đồ dùng | Lít | 6 | |
| 45 | Quần áo Bảo hộ lao động | Quần áo Bảo hộ lao động | bộ | 22 | |
| 46 | Giày vải | Giày vải | đôi | 22 | |
| 47 | Ủng | Ủng | đôi | 22 | |
| 48 | Khẩu trang | Khẩu trang | Cái | 22 | |
| 49 | Áo mưa vải dù cao cấp | Áo mưa vải dù cao cấp | Bộ | 22 | |
| 50 | Nón | Nón | Cái | 22 | |
| 51 | Thẻ | Thẻ | Cái | 11 | |
| 52 | Kéo cắt tỉa cành cây | Kéo cắt tỉa cành cây | Chiếc | 5 | |
| 53 | Xà beng | Xà beng | Chiếc | 2 | |
| 54 | Dao tồng | Dao tồng | Chiếc | 3 | |
| 55 | Xe đẩy đa năng làm vệ sinh | Xe đẩy đa năng làm vệ sinh | Chiếc | 10 | |
| 56 | Thùng thu gom và vận chuyển chất thải thông thường màu xanh 120 lít | Thùng thu gom và vận chuyển chất thải thông thường màu xanh 120 lít | Thùng | 10 | |
| 57 | Thùng thu gom và vận chuyển chất thải lây nhiễm màu vàng 120 lít; Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh | Thùng thu gom và vận chuyển chất thải lây nhiễm màu vàng 120 lít; Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh | Thùng | 10 | |
| 58 | Thùng đựng rác sinh hoạt đạp chân mở nắp 15 lít | Thùng đựng rác sinh hoạt đạp chân mở nắp 15 lít | Thùng | 15 | |
| 59 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ | Cái | 1 | |
| 60 | Xe đẩy thu gom rác | Xe đẩy thu gom rác | Chiếc | 2 | |
| 61 | Máy đánh sàn chính hang Công suất 1200W, tốc độ vòng quay 175rpm/ min; cân nặng 53kg; đường kính pad 17 inch; dây điện 12m; các phụ kiện kèm theo: bàn chải mềm, bàn chải cứng, mâm gắn pad đánh bóng sàn, thùng chứa hoá chất. | Máy đánh sàn chính hang Công suất 1200W, tốc độ vòng quay 175rpm/ min; cân nặng 53kg; đường kính pad 17 inch; dây điện 12m; các phụ kiện kèm theo: bàn chải mềm, bàn chải cứng, mâm gắn pad đánh bóng sàn, thùng chứa hoá chất. | Chiếc | 1 | |
| 62 | Máy hút bụi, hút nước | Máy hút bụi, hút nước | Chiếc | 4 | |
| 63 | Máy bơm áp lực cao | Máy bơm áp lực cao | Chiếc | 1 | |
| 64 | Thang nhôm | Thang nhôm | Chiếc | 1 | |
| 65 | Lương công nhân vệ sinh (Nghị định 90/2019/NĐ-CP) | Lương công nhân vệ sinh (Nghị định 90/2019/NĐ-CP) | Người | 10 | |
| 66 | Giám sát kiêm hỗ trợ công tác tổng vệ sinh | Giám sát kiêm hỗ trợ công tác tổng vệ sinh | Người | 1 | |
| 67 | Chi phí BHYT, BHXH, BHTN (21,5%) | Chi phí BHYT, BHXH, BHTN (21,5%) | Người | 11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 700.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi