Gói thầu: Chi phí mua sắm thiết bị tại huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN MỸ ĐỨC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Chi phí mua sắm thiết bị tại huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727605 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:11:00 đến ngày 2021-08-09 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,886,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1829046E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị dạy và học lớp 1 (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề/ sơ cấp nghề trở nên các ngành: Mộc, Hàn, Tiện, Nguội, Sơn- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Các nhân sự đã được tập huấn, đào tạo về Vệ sinh lao động và An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 3.714 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 3.714 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hình phẳng và hình khối | 3.714 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ giáo viên | 113 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 119 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 119 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 3.714 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 118 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thanh phách | 860 | Cặp | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Song loan | 885 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Trống nhỏ | 258 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Triangle (tam giác chuông) | 278 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tambourine (trống lục lạc) | 288 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đàn phím điện tử | 21 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 974 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Giá vẽ 3 chân chữ A | 863 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 174 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bục đặt mẫu | 116 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Các hình khối cơ bản | 29 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tivi | 26 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị âm thanh | 25 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 162 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 162 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 168 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đồng hồ bấm giây | 151 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Còi | 137 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Cờ đuôi nheo | 272 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thước dây | 145 | Cái | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nhạc tập bài tập thể dục | 54 | Đĩa | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đệm nhảy | 146 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bóng đá | 174 | Quả | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cầu môn bóng đá | 29 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bóng rổ | 174 | Quả | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cột bóng rổ | 58 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dây nhảy tập thể | 165 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dây nhảy cá nhân | 521 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Quả cầu đá | 1.804 | Quả | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cột và lưới đá cầu | 58 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bóng ném | 174 | Quả | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bóng chuyền hơi | 159 | Quả | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 58 | Chiêc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Các bài nhạc dân vũ | 58 | Đĩa | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước) | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái) | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh: Thật thà (Trung thực) | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ) | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 724 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ của giáo viên | 122 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ của học sinh | 602 | Bộ | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bảng nhóm | 560 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Tủ đựng thiết bị | 62 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bảng phụ | 106 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Radio - Castsete | 25 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Loa cầm tay | 29 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Nam châm | 2.230 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Nẹp treo tranh | 525 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Giá treo tranh | 61 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tivi | 25 | Chiếc | chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1829046E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị dạy và học lớp 1 (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính.- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân triển khai | 10 | Có chứng chỉ nghề/ sơ cấp nghề trở nên các ngành: Mộc, Hàn, Tiện, Nguội, Sơn- Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Các nhân sự đã được tập huấn, đào tạo về Vệ sinh lao động và An toàn lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi