Gói thầu: Gói thầu 01.21: Mua sắm vật tư công nghệ đảm bảo mô phỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.21: Mua sắm vật tư công nghệ đảm bảo mô phỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:08:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,258,558,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính thực tại ảo HTC Vive | 18 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - Hiển thị không gian 3D độ phân giải cao; - Hỗ trợ các loại cáp kết nối HDMI, Display Port, USB, Micro USB; - Cho phép điều chỉnh vòng ốp để phù hợp kích thước của đầu; Đặc tính kỹ thuật chi tiết cụ thể như sau: - Màn hình: Dual AMOLED 3,5" - Độ phân giải: 1440 x 1600 pixel mỗi mắt - Tốc độ refresh: 90 Hz - Vùng quan sát: 110 độ - Cảm biến: SteamVR Tracking, G-sensor, Gyroscope, proximity - Tích hợp Microphone - 2x Vive Controllers - 2x Base Station 2.0 - Hãng sản xuất: HTC - Xuất xứ: Đài loan hoặc tương đương | ||
| 2 | Bàn di chuyển KAT WALK | 8 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - Hoạt động ổn định; - Cho phép di chuyển 360 độ trên mặt phẳng ngang; - Kết nối qua cổng USB; nguồn cấp thông dụng, dải điện áp từ 200 đến 240 V; - Đảm bảo an toàn cho người sử dụng khi vận hành. Đặc tính kỹ thuật chi tiết cụ thể như sau: - Trọng lượng: 101kg - Chiều cao: 147 cm - Diện tích: 1,37 m2 - Chiều cao giới hạn của người dùng: 140-195cm - Trọng lượng người dùng: ≤100kg - Kết nối: USB2.0/3.0 - Tần số xử lý: 1000Hz - Hãng sản xuất: KATVR - Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 3 | Găng tay SenseGlove Nova | 8 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - Cảm biến toàn bộ các ngón tay - Cho phép người thao tác dễ dàng vận hành, tháo lắp và hiệu chỉnh; - Pin sử dụng liên tục không ít hơn 3 giờ; - Lực phản hồi của điều khiển cảm giác vật thể không vượt quá 3kg.cm (0.3.N.m); - Độ phản hồi truyền thông thời gian thực với thời gian giữ chậm không vượt quá 60 ms.B45 Đặc tính kỹ thuật chi tiết cụ thể như sau: - Khối lượng: ~315g - Thời gian làm việc: 4 giờ - Thu nhận chuyển động của các ngón tay. - Sinh phản lực lên các đầu ngón tay để tạo cảm giác cầm nắm. Lực cực đại: 20N. - Cảm biến IMU - Kết nối không dây (khoảng cách tối đa 5 m) - Hãng sản xuất: SenseGlove - Xuất sứ: Hà Lan hoặc tương đương. | ||
| 4 | Găng tay MANUS | 10 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - Cảm biến toàn bộ các ngón tay: Mỗi ngón tay chứa hai bộ cảm biến theo dõi chuyển động của nó. Ngoài ra, ngón cái có một cảm biến riêng biệt để đo vòng quay của nó. - Cảm biến cổ tay và cánh tay. - Độ trễ: thời gian trễ trong truyền thông không giây không lớn hơn 5ms. - Rung động phản hồi phía mặt sau của găng tay khi học viên tác động đến các vật thể trong không gian mô phỏng. - Giặt được và rửa tay trực tiếp vì găng tay chống nước. - Thời lượng pin có thể lên đến 3-6 giờ hoạt động liên tục Đặc tính kỹ thuật chi tiết cụ thể như sau: - Thời gian giữ chậm: 5ms; - Tần số lấy mẫu: 200HZ; - Thời gian sử dụng nguồn: 3 đến 6 giờ; - Sạc 5V bằng cáp Micro USB ; - Kích thước tiêu chuẩn: kích thước phù hợp với cỡ M, L, XL; - Trọng lượng: 68,5 gam; - Có thể giặt được; - Truyền thông không dây: 2,4GHz (Wireless); - Độ chính xác cảm biến ngón tay, cảm biến định hướng: +/-3 độ. - Hãng sản xuất: Manus VR - Xuất xứ: Hà Lan hoặc tương đương | ||
| 5 | Bộ cảm biến cơ thể Bộ Perception Neuron 3 | 18 | Bộ | Tương đương hoặc cao hơn: - Số cảm biến tối thiểu là 12 và tối đa là 17; - Biến đổi tính toán từ cảm biến sang vị trí cơ thể theo thời gian thực; - Kết nối USB/Mini USB/ Wifi 2,4Ghz/ Bluetooth; - Dễ thao tác mang mặc và hiệu chỉnh. Đặc tính kỹ thuật chi tiết cụ thể như sau: (17) Cảm biến Perception Neuron 3 Body Sensor (1) Cảm biến dự phòng Perception Neuron 3 Sensor (1) USB truyền tín hiệu (1) USB C to USB A adapter (3) Dây sạc USB C (3) Bộ sạc (1) Bộ dây lắp cảm biến toàn thân (1) Túi đựng (1) Khóa cứng cho phần mềm Axis Studio Trong đó mỗi cảm biến Perception Neuron có thông số kỹ thuật sau: - Cảm biết gia tốc, con quay và từ tính trên 3 trục. - Nguồn: 3,7 V - Thời gian hoạt động: 5 giờ - Tốc độ truyền tín hiệu 600 Hz - Kích thước: 27,9mm*16,2mm*11,6mm - Trọng lượng: 4,1 gram - Hãng sản xuất: Noitom - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương | ||
| 6 | Máy tính hiệu năng cao | 20 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn: - Bộ vi xử lý Intel Core i5-4590 hoặc tương đương; RAM 8gb - HDD 1TB 7.2k RPM Sata 6 Gbps Entry 3.5 in Cabled Hard Drive; - NIC 10/100/1000 Ethernet LAN-DVD RW Drive; - Card đồ họa rời tối thiêu NVIDIA GeoForce GTX 1060, AMD Radeon RX480 hoặc tương đương với cổng ra HDMI 1.4 hoặc DisplayPort 1.2, Card mạng Enthernet; DVD R/W; - Mouse, Keyboard; Cổng USB chuẩn 2.0/3.0 - Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 7 | Màn hình LCD 24" | 10 | Cái | Tương đương hoặc cao hơn: - Kích thước: 24” - Độ sáng: 250cd/m2 - Tỉ lệ tương phản động: 1000:1 - Độ phân giải Full HD - Thời gian đáp ứng: 5ms - Hỗ trợ màu: 16,7 triệu màu - Tín hiệu đầu vào: D-Sub, DVI-D, HDMI - Mức tiêu thụ điện: 23W - Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 8 | Máy tính xách tay chuyên dụng | 2 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn: - Tên máy: Panasonic CF-19 MK4 - CPU: Intel Core I5 U540, 4 CPU, 4x1.2Ghz - Ram: DDR3 8GB bus 1066 Mhz - HDD: dung lượng 500GB tốc độ 7200rpm - Màn hình: 10.4 inch TFT, phân giải 1280x800, chức năng chống chói mắt, làm việc được ngoài trời, chống phản chiếu ánh sáng, xoay 180 độ. - VGA: Intel HD Graphic - onboard - Bàn phím: có đèn (blacklit), chống thấm nước. - Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 9 | Khối nguồn cho máy tính | 2 | Khối | Tương đương hoặc cao hơn: + Điện áp vào: 220V – 50Hz + Điện áp đầu ra: 15V + Dòng tiêu thụ max: 3,7A + Pin Lithium chuyên dụng chuẩn công nghiệp. + Sử dụng liên tục trong 4 giờ. - Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.981.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.981.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.981.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi