Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785829-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210785423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:16:00 đến ngày 2021-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,729,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0.9, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp thoát nước (gồm đường ống nhựa đi ngầm và rãnh nước khẩu độ B ≥ 0,4m tường xây gạch không nung), vỉa hè lát gạch Terazo, hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,11 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (02 cái mỗi loại)
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn, đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục san nền
1Vét đất hữu cơ bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V20,753100m3
2Vét đất hữu cơ bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V230,593m3
3Vét bùn bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V4,407100m3
4Vét bùn bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V48,966m3
5Đào khuôn đường + đào cấp bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1,499100m3
6Đào khuôn đường + đào cấp bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V16,657m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,622100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Tính 3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,622100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V14,811100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,279100m3
11Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.627,89m3
12Bù vênh nền đường mới bằng cát đen đầm chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,719100m3
13Cát đen đầm chặt K=0.98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,936100m3
14Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,968100m3
15Mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,871100m2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,206100m2
17Đá vỉa KT 15x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,147m3
18Bê tông rãnh vét M200 dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m3
19Đắp cát đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V48,286100m3
20Bê tông đệm M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V143,13m3
21Lát gạch Tezaro dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.167,97m2
22Cốt thép Booc đuya cửa thu, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
23Bê tông booc đuya M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
24Ván khuôn booc đuyaMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
25Lắp đặt cấu kiện 50kg/ 1 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V178,24kg
27Bê tông booc đuya M200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,02m3
28Ván khuôn booc đuyaMô tả kỹ thuật theo chương V8,57100m2
29Lắp đặt cấu kiện 115kg/1 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.044cấu kiện
30Láng vữa XM M100 dày 3cm kê chèn BoocđuyaMô tả kỹ thuật theo chương V319,88m2
31Cấp phối đá dăm dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
32Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,23m3
33Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,021100m2
34Tường xây gạch không nung, vữa XMC75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,67m3
35Bê tông móng M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
37Xây gạch vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
38Trát thành bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,66m2
39Cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
40CPĐD loại II dày 18cm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
41Láng vữa XMC M100 dày 3cm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V500m2
42Tường rào chắn cao 2m bằng tôn tấmMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
43Gia công thép V75x75x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
44Lắp thép hàng rào thép V75x75x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,103tấn
45Phá dỡ kết cầu bê tông bãi đúc cọc sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
46Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
47Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Tính 3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3/1km
48Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V180m2
49Tháo dỡ hàng rào sắt V75x75x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,103tấn
50Vận chuyển tôn, sắt thép về kho bảo quảnMô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Gờ giảm tốc bằng CacboncorMô tả kỹ thuật theo chương V78,6m2
53Sơn kẻ mặt gồMô tả kỹ thuật theo chương V21,85m2
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,704100m3
55Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V152,266m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,227100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,227100m3/1km
58San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,613100m3
59Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V110,603100m3
60Đào cát bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V7,881100m3
61Đào cát bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V87,566m3
62Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676100m3/1km
65Thi công lớp móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
66Bê tông móng M200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V115,54m3
67Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,432100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,86m3
69Trát vữa XMC M75 dày 1.5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,06m2
70Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,595tấn
71Bê tông giằng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m3
72Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,541100m2
73Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214tấn
74Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,86m3
75Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,839100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V811cấu kiện
77Đào cát bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
78Đào cát bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V6,275m3
79Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3/1km
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,51m3
83Trát vữa XMC M75 dày 1.5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,32m2
84Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
85Bê tông móng M200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
86Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
87Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
88Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
89Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
91Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
92Bê tông giằng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
93Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
94Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
95Bê tông móng M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
96Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
98Trát vữa XMC M75 dày 1.5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
99Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
100Bê tông giằng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
101Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
102Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
103Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
104Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
106Đào đất bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
107Đào đất bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V18,449m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3/1km
110Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
112Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
113Bê tông ống cống M300 đá (1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
114Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845tấn
115Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83tấn
116Bao tải tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
117Vải địa kỹ thuật bọc thân cống (Loại không dệt ART-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463100m2
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
119Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,19m2
120Bê tông đáy ga M200 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
121Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
122Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
123Bê tông giằng mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
124Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
125Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
126Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
127Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
128Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
129Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
130Lắp đặt tấm đan ga 0.29T/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
131Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V45cấu kiện
132Đắp cát 2 bên thân cống đầm chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
133Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m2
134Cọc tre F8; L=1.5m; 25cọc/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,776100m
135Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
136Đào cát bằng MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m3
137Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m3
138Ống HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603100m
139Ống HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5,067100m
140Cút HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Tê HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Đai thủy khởi DN50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Cút HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Tê HDPE DN50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Tê HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Bịt ống HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Bịt ống HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
150Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
151Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
152Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
153Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
154Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
155Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,525m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,506m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
161Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,79m3
163Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,284m3
164Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,506m3
165Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
166Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,506m3
167Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
168Bốc xếp đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
169Bốc xếp ván gỗ cốp phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
170Bốc xếp cốt thép d=8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
171Bốc xếp cốt thép d=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
172Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
173Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100 cây
174Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 cây
175Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
176Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17,18kg
177Thép tròn D8 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,57kg
178Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22kg
179Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,34kg
180Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100kg
181Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100kg
182Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
183Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
185Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
186Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
187Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
188Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
189Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,96tấn
190Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
191Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
192Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
193Cột điện bê tông ly tâm LT14DMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
194Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
195Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
196Cầu chì tự rơi 24kV/100A cắt có tảiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
197Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
198Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V65,28kg
199Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V83,83kg
201Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V18,97kg
203Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
204Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V11,5kg
205Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V11,66kg
207Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
208Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V54,47kg
209Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V31kg
211Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V7,04kg
213Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
214Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V24,19kg
215Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
216Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V18,22kg
217Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
218Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
219Sứ đứng gốm 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
220Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 sứ
221Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
222Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
223Khóa néo 3 gudong N-357Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
224Mắt nối trung gian MN-7Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Móc treo chữ U MT-7Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
226Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V184mét
227Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1841 km dây
228Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471km / 1dây
229Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
230Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
231Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
232Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
233Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
235Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Biển đề tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
238Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,96tấn
239Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
240Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
241Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,26tấn
242Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588tấn/km
243Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn/km
244Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn/km
245Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn/km
246Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
247Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
249Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
250Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
251Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
252Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
253Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
254Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,08m3
255Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
256Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
257Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
258Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
259Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
260Bốc xếp đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
261Bốc xếp ván gỗ cốp phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
262Bốc xếp cốt thép d=8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
263Bốc xếp cốt thép d=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
264Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
265Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100 cây
266Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100 cây
267Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
268Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,01kg
269Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
270Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48kg
271Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
272Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
273Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
274Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
275Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
276Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
277Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
278Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,718tấn
279Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
280Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
281Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,822tấn
282Cột điện bê tông ly tâm LT12CMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
283Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
284Cầu chì tự rơi 24kV/100A cắt có tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
285Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
286Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V41,69kg
287Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V85,01kg
288Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V35,83kg
289Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V49,25kg
290Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V38,66kg
291Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V233,92kg
292Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V130,56kg
293Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V151,89kg
294Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V1,75kg
295Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V4,54kg
296Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V52,41kg
297Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V11,62KG
298Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
299Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
300Sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V20quả
301Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V210 sứ
302Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
303Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031 km dây
304Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
305Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
306Dây đồng Cu/XLPE 12,7(22)/24kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
307Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
308Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
309Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
310Dây đồng Cu/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
311Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
312Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
313Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
314Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
315Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
316Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
317Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu cốt
318Cặp cáp A(25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
319Nắp chụp chống sét van trung thế SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
320Nắp chụp MBT F120 SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
321Băng dính cách điện cuộn toMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
322Biển cấm tại TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
323Biển tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
324Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
325Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,718tấn
326Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
327Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
328Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,822tấn
329Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn/km
330Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn/km
331Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn/km
332Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn/km
333Vỏ tủ điện 1 lộ treo trên cột 1450x800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
334Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
335Máy biến dòng 800/5A(n=1,ccx=0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
336Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
337Ampe kế 0-800/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
338Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
339Vôn kế 0-450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
340Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
341Công tơ 3 pha 3x5A/380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
342Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
343Công tơ 3 pha 3x5A/380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
344Lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
345Aptomat 3 pha 800A/450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
346Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
347Aptomat 3 pha 300A/450VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
348Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
349Aptomat 1 pha 50A/450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
350Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
351Thu lôi van hạ thế GZ500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
352Dây đồng 0,6/1kV- Cu/XLPE/ PVC1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
353Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V491 m
354Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
355Cách điện bọc đầu cốt 185 (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
356Cách điện bọc đầu cốt 185 ( màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
357Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
358Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
359Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
360Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
361Thanh cái đồng 60x6 ( 3,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24Cái
362Thanh cái đồng 30x4 (3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,204Cái
363Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3210 m
364Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 m
365Cách điện bọc thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
366Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
367Bu lông F8x40+rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
368Vít 3x27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
369Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
370Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
371ống xoắn nhựa F10Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
372Đầu cốt đồng F5Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
373Cốt nối thẳng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
374Cốt nối thẳng M3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
375Bu lông F6x25+rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
376Bu lông F8x40+rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
377Dây buộc nhựa dài 13cm UtyluxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
378Băng dính cách điện cuộn toMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
379Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
380Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
381Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
382Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
383Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
384Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
385Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m3
386Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,19m3
387Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m3
388Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,19m3
389Thép L63.63.6 cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V71,5kg
390Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
391Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
392Dây nối tiếp địa fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m
393Bu lông + rông đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,25kg
394Ghíp đấu dây 1 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
395ống nhựa xoắn chịu lực fi32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
396Dây nhôm A35Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
397Đầu cốt nhôm A35Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
398Tấm băt tiếp địa 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
399Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
400Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cọc
401Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
402Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
403Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100kg
404Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281km/1 dây
405Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
406Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
407Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
408Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,987tấn
409Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
410Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
411Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
412Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
413Cột bê tông li tâm T8,5S ( Fng=190)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
414Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cột
415Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
416Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124km/dây
417Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
418Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243km/dây
419Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V396m
420Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396km/dây
421Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,396km/dây
422Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
423Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
424Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
425Ghíp 2 bu lông GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
426Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
427Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
428Móc néo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
429Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V20,2kg
430Khóa đai bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
431Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
432Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
433Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
434Biển đề tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
435Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V351 bộ
436Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,987tấn
437Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
438Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
439Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
440Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096tấn/km
441Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn/km
442Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn/km
443Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn/km
444Tủ điều khiển chiếu sáng 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
445Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
446Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
447Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V241 cần đèn
448Chóa đèn 2 công suốt 150/100WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
449Lắp chóa cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V241 chóa
450Bulong F12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
451Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
452Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151 m
453Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V689m
454Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689km/dây
455Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
456Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x(16-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
457Móc néo F16Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
458Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V11,4cái
459Khóa đai bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
460Ghíp 1 bu lông GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
461Ghíp 2 bu lông GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
462Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
463Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V241cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0.9, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp thoát nước (gồm đường ống nhựa đi ngầm và rãnh nước khẩu độ B ≥ 0,4m tường xây gạch không nung), vỉa hè lát gạch Terazo, hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,11 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc2
2 Máy ủi 110CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa2
9 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
10 Cần trục ô tô 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (02 cái mỗi loại) Đầm lèn, đầm BT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->