Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thái Hưng, huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:16:00 đến ngày 2021-08-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,729,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0.9, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp thoát nước (gồm đường ống nhựa đi ngầm và rãnh nước khẩu độ B ≥ 0,4m tường xây gạch không nung), vỉa hè lát gạch Terazo, hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,11 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (02 cái mỗi loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn, đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,753 | 100m3 |
| 2 | Vét đất hữu cơ bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,593 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,966 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường + đào cấp bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường + đào cấp bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,657 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Tính 3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,622 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,811 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,279 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,89 | m3 |
| 12 | Bù vênh nền đường mới bằng cát đen đầm chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,719 | 100m3 |
| 13 | Cát đen đầm chặt K=0.98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,936 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,968 | 100m3 |
| 15 | Mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,871 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,206 | 100m2 |
| 17 | Đá vỉa KT 15x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,147 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh vét M200 dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m3 |
| 19 | Đắp cát đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,286 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đệm M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,13 | m3 |
| 21 | Lát gạch Tezaro dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,97 | m2 |
| 22 | Cốt thép Booc đuya cửa thu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông booc đuya M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn booc đuya | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện 50kg/ 1 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Thép vuông 14x14 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,24 | kg |
| 27 | Bê tông booc đuya M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m3 |
| 28 | Ván khuôn booc đuya | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện 115kg/1 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044 | cấu kiện |
| 30 | Láng vữa XM M100 dày 3cm kê chèn Boocđuya | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,88 | m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | 100m2 |
| 34 | Tường xây gạch không nung, vữa XMC75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,67 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 38 | Trát thành bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 39 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 40 | CPĐD loại II dày 18cm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 41 | Láng vữa XMC M100 dày 3cm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 42 | Tường rào chắn cao 2m bằng tôn tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 43 | Gia công thép V75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 44 | Lắp thép hàng rào thép V75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 45 | Phá dỡ kết cầu bê tông bãi đúc cọc sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Tính 3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3/1km |
| 48 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hàng rào sắt V75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 50 | Vận chuyển tôn, sắt thép về kho bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Gờ giảm tốc bằng Cacboncor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ mặt gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,704 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,266 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,227 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,227 | 100m3/1km |
| 58 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,613 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,603 | 100m3 |
| 60 | Đào cát bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,881 | 100m3 |
| 61 | Đào cát bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,566 | m3 |
| 62 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | 100m3/1km |
| 65 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 66 | Bê tông móng M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,54 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,86 | m3 |
| 69 | Trát vữa XMC M75 dày 1.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,06 | m2 |
| 70 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | tấn |
| 71 | Bê tông giằng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m3 |
| 72 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,541 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811 | cấu kiện |
| 77 | Đào cát bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 78 | Đào cát bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,275 | m3 |
| 79 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3/1km |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 83 | Trát vữa XMC M75 dày 1.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 84 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 85 | Bê tông móng M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 86 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 88 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 89 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 91 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 92 | Bê tông giằng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 93 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 94 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 96 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 98 | Trát vữa XMC M75 dày 1.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 99 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 100 | Bê tông giằng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 101 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 106 | Đào đất bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 107 | Đào đất bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,449 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m3/1km |
| 110 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 112 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 113 | Bê tông ống cống M300 đá (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 114 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 115 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | tấn |
| 116 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 117 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống (Loại không dệt ART-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | 100m2 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 119 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,19 | m2 |
| 120 | Bê tông đáy ga M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 121 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 122 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 123 | Bê tông giằng mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 124 | Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 125 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 127 | Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 128 | Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 129 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt tấm đan ga 0.29T/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 131 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 132 | Đắp cát 2 bên thân cống đầm chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 134 | Cọc tre F8; L=1.5m; 25cọc/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,776 | 100m |
| 135 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 136 | Đào cát bằng MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| 138 | Ống HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | 100m |
| 139 | Ống HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,067 | 100m |
| 140 | Cút HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Tê HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Đai thủy khởi DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Cút HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Tê HDPE DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Tê HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Bịt ống HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Bịt ống HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 150 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 152 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 153 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 154 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 155 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,525 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 161 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,284 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | m3 |
| 165 | Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 166 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | m3 |
| 167 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 168 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 169 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 170 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 171 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 172 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 173 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100 cây |
| 174 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 cây |
| 175 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 176 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | kg |
| 177 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | kg |
| 178 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | kg |
| 179 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | kg |
| 180 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100kg |
| 181 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100kg |
| 182 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 183 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 186 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 187 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 188 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 189 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 190 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 191 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 192 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 193 | Cột điện bê tông ly tâm LT14D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 194 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 195 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 196 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A cắt có tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 197 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 198 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | kg |
| 199 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,83 | kg |
| 201 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | kg |
| 203 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 204 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | kg |
| 205 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | kg |
| 207 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,47 | kg |
| 209 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | kg |
| 211 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | kg |
| 213 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 214 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | kg |
| 215 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | kg |
| 217 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 219 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 220 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 221 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 222 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 223 | Khóa néo 3 gudong N-357 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Mắt nối trung gian MN-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Móc treo chữ U MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | mét |
| 227 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 1 km dây |
| 228 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 1km / 1dây |
| 229 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 230 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 231 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 232 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 233 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 235 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Biển đề tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 238 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 239 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 240 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 241 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | tấn |
| 242 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn/km |
| 243 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn/km |
| 244 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn/km |
| 245 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn/km |
| 246 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 247 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 251 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 252 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 253 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 254 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 257 | Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 258 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 259 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 260 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 261 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | m3 |
| 262 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 263 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 264 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 265 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100 cây |
| 266 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 cây |
| 267 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 268 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | kg |
| 269 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 270 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | kg |
| 271 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100kg |
| 272 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 273 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 275 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 276 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 277 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 278 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | tấn |
| 279 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 280 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 281 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 282 | Cột điện bê tông ly tâm LT12C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 283 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 284 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A cắt có tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 285 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 286 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,69 | kg |
| 287 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,01 | kg |
| 288 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,83 | kg |
| 289 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,25 | kg |
| 290 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | kg |
| 291 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,92 | kg |
| 292 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,56 | kg |
| 293 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,89 | kg |
| 294 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | kg |
| 295 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | kg |
| 296 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,41 | kg |
| 297 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | KG |
| 298 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 299 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 300 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 301 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 sứ |
| 302 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 303 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 km dây |
| 304 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 305 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 306 | Dây đồng Cu/XLPE 12,7(22)/24kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 307 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 308 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 309 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 310 | Dây đồng Cu/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 311 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 312 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 313 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 314 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 315 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 316 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 317 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 318 | Cặp cáp A(25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 319 | Nắp chụp chống sét van trung thế Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 320 | Nắp chụp MBT F120 Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 321 | Băng dính cách điện cuộn to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 322 | Biển cấm tại TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 325 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | tấn |
| 326 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 327 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 328 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 329 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn/km |
| 330 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn/km |
| 331 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn/km |
| 332 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn/km |
| 333 | Vỏ tủ điện 1 lộ treo trên cột 1450x800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 335 | Máy biến dòng 800/5A(n=1,ccx=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 337 | Ampe kế 0-800/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 338 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 339 | Vôn kế 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Công tơ 3 pha 3x5A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 343 | Công tơ 3 pha 3x5A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 345 | Aptomat 3 pha 800A/450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 347 | Aptomat 3 pha 300A/450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 349 | Aptomat 1 pha 50A/450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 351 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 352 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/XLPE/ PVC1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 353 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 m |
| 354 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 355 | Cách điện bọc đầu cốt 185 (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 356 | Cách điện bọc đầu cốt 185 ( màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 357 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 358 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 359 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 360 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 361 | Thanh cái đồng 60x6 ( 3,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | Cái |
| 362 | Thanh cái đồng 30x4 (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | Cái |
| 363 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 10 m |
| 364 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 365 | Cách điện bọc thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 366 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 367 | Bu lông F8x40+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 368 | Vít 3x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 369 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 370 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 371 | ống xoắn nhựa F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 372 | Đầu cốt đồng F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 373 | Cốt nối thẳng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 374 | Cốt nối thẳng M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 375 | Bu lông F6x25+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 376 | Bu lông F8x40+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 377 | Dây buộc nhựa dài 13cm Utylux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 378 | Băng dính cách điện cuộn to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 379 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 380 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 381 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 382 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 383 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 384 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 385 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m3 |
| 386 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | m3 |
| 387 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 388 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | m3 |
| 389 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | kg |
| 390 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 391 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 392 | Dây nối tiếp địa fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m |
| 393 | Bu lông + rông đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | kg |
| 394 | Ghíp đấu dây 1 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 395 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 396 | Dây nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 397 | Đầu cốt nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 398 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 399 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 400 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 401 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 403 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100kg |
| 404 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1km/1 dây |
| 405 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 406 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 407 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 408 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,987 | tấn |
| 409 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 410 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 411 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 412 | Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 413 | Cột bê tông li tâm T8,5S ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 414 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 415 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 416 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | km/dây |
| 417 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 418 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | km/dây |
| 419 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 420 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | km/dây |
| 421 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | km/dây |
| 422 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 423 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 424 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 425 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 426 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(35-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 427 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 428 | Móc néo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 429 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | kg |
| 430 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 431 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 432 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 433 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 434 | Biển đề tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 435 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 bộ |
| 436 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,987 | tấn |
| 437 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 438 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 439 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 440 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | tấn/km |
| 441 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn/km |
| 442 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn/km |
| 443 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn/km |
| 444 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 445 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 446 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 447 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cần đèn |
| 448 | Chóa đèn 2 công suốt 150/100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 449 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 chóa |
| 450 | Bulong F12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 451 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 452 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1 m |
| 453 | Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689 | m |
| 454 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | km/dây |
| 455 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 456 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x(16-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 457 | Móc néo F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 458 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | cái |
| 459 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 460 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 461 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 462 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 463 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen độ chặt k=0.9, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, hệ thống cấp thoát nước (gồm đường ống nhựa đi ngầm và rãnh nước khẩu độ B ≥ 0,4m tường xây gạch không nung), vỉa hè lát gạch Terazo, hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,11 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào, xúc | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Ủi đất | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Vận chuyển | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Bộ máy nấu và tưới nhựa đường | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (02 cái mỗi loại) | Đầm lèn, đầm BT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi