Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:13:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,341,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thiết bị mua | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Chương V E-HSMT | 9,25 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng | Chương V E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 3 | Chạy thử máy bơm công suất 160 KW, hiệu suất 78% (72 giờ) | Chương V E-HSMT | 23.040 | kW |
| 4 | Bình cứu hỏa CO2 (5kg) | Chương V E-HSMT | 5 | bình |
| B | Gia công thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Gia công dầm cầu trục thép (ray) | Chương V E-HSMT | 4,905 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép D800 + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 11,332 | tấn |
| 3 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước- chiều dày lớp sơn 80(Mcr) (sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, độ dày lớp sơn khi khô 0,08 mm) | Chương V E-HSMT | 328,94 | m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước- chiều dày lớp sơn 130(Mcr) (Phủ 2 lớp sơn mầu ghi Epoxy, tổng độ dày lớp sơn khi khô 0,3 mm) | Chương V E-HSMT | 328,94 | m2 |
| C | Lắp đặt thiết bị gia công chế tạo | |||
| 1 | Lắp đặt đường ray mặt đất của máy nâng chuyển | Chương V E-HSMT | 53,696 | 1m ray đơn |
| 2 | Bulong M18 neo ray | Chương V E-HSMT | 448 | bộ |
| 3 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 52 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép mố đỡ đường ống | Chương V E-HSMT | 11,332 | tấn |
| D | Lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Kéo rải cáp điện hạ thế từ Tủ điện tổng MBA đến tủ điện Phân Phối MBA 560kVA CU/XLPE/DSTA/PVC 2*(3x240+1x185)mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện hạ thế từ tủ điện Phân Phối MBA 560kVA đến 02 tủ khởi động Động cơ CU/XLPE/PVC 1x185mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | 1 m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2 TBG 04 T126 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt thang cáp | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Thang cáp chữ I 400x100x2.0mm, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 201,12 | kg |
| 7 | Rẽ góc chữ L | Chương V E-HSMT | 29,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/165 | Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| E | Xây dựng mương cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp thủ công, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 5 | Rải cát đen | Chương V E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 6 | Cát đen | Chương V E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp điện lực | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Xếp gạch chỉ mương cáp | Chương V E-HSMT | 0,01 | 1000v |
| 11 | Gạch chỉ đặc | Chương V E-HSMT | 10 | viên |
| 12 | Trụ bê tông + mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn led huỳnh quang 1,2m 40W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led huỳnh quang 1,2m 25W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng led 100W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Công tắc đơn 10A 5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 1P 10A 5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | TỦ KHỞI ĐỘNG BƠM 160kW - 740v/p | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| H | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI MBA 560kVA | |||
| 1 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| I | Phần nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18,4041 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,7002 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1039 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7285 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3266 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7226 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 13 | Rải ni lông chống thấm | Chương V E-HSMT | 13,148 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9293 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,2887 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,5221 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3266 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7226 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,482 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3076 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 84,806 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,68 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 54,5976 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 7,344 | m2 |
| 35 | Gia công cửa song sắt | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa nhôm hệ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 139,403 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2583 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| J | Công trình trên đất nhà dân | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V E-HSMT | 10,37 | m2 |
| K | Nhà bơm kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (7km) | Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| L | Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,48 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 68 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68 | m2 |
| M | Rãnh thu nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | Ni lông lót móng | Chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,66 | m2 |
| N | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Chương V E-HSMT | 61,5 | m2 |
| O | Mái ngoài bể xả | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| P | Mái trong bể xả | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V E-HSMT | 16,46 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | Chương V E-HSMT | 109,76 | m2 |
| Q | Bệ Puly | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| R | Tường đỉnh bể xả | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| S | Gối gỡ ống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Ni lông lót | Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| T | Đào đắp | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 70,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Chương V E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| U | Đường hào đặt ống | |||
| 1 | Ni lông lót | Chương V E-HSMT | 14,73 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 7,71 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,94 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| V | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| W | Tường cừ bể hút | |||
| 1 | Mua cừ thép NPS-10H | Chương V E-HSMT | 8,986 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| X | Khối lượng mặt cắt | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,9138 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 22,846 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Chương V E-HSMT | 1,322 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V E-HSMT | 15 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| Y | Bệ máy | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,53 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,306 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| Z | Mái dốc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | Chương V E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| AA | Phần khối lượng phụcvụ thi công | |||
| 1 | Đắp bao tải đất cát | Chương V E-HSMT | 87,31 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V E-HSMT | 0,873 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 80,67 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT | 8,731 | 10m3/1km |
| 6 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Chương V E-HSMT | 4 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Chương V E-HSMT | 4 | tấn |
| AB | Chi phí xây dựng lại công trình bị ảnh hưởng khi thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lại công trình bị ảnh hưởng khi thi công | Chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| AC | Thiết bị phần cơ khí máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm chìm xiên Q=6000m3/h; H=6m; n=740v/ph; HS=78%; P=160KW + Phụ kiện đi kèm Đo nhiệt ổ bi; đo nhiệt cuộn dây; cảm biến dò nước 1 điện cực; cảm biến dò nước 2 điện cực; cáp điện lực và tín hiệu; bộ khớp nối nhanh; bệ bơm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Van Clape D800mm; dày 10mm; | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ống nối mềm D800mm; dài 750mm; | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tời điện 8 tấn và phụ kiện P=22KW | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | TỦ KHỞI ĐỘNG BƠM 160KW - 740V/P (02 Tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, đặt sàn , loại 2 lớp cánh : H2200xW800xD800mm, Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, Chế tạo bằng tôn dày1,5- 2.0mm, + Cấp bảo vệ IP3x | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biến dòng đo lường 500/5A 15VA CL0.5 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biến dòng | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 4 | Đồng hồ đa chức năng: U,I,Hz, kW... Truyền thông MODBUS | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đa chức năng | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Rơ le bảo vệ điện áp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Rơ le bảo vệ (kẹt rotor,ngắn mạch,,….) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Rơ le điện cực bảo vệ dò nước, mức nước thấp.. | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Bộ điều khiển nhiệt độ ( cuộn dây, ổ bi..) | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Rơ le thời gian 0-30s, kèm đế | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Rơ le trung gian, Coil 200VAC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rơ le các loại | Chương V E-HSMT | 32 | 1 cái |
| 13 | Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Nút nhấn On,Off kèm đèn (xanh,đỏ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Nút nhấn không đèn, dừng chuông (màu đỏ) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Nút nhấn không đèn, Reset ( màu vàng) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đèn báo lỗi màu vàng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn, nút ấn | Chương V E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 20 | Chuông báo lỗi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chuông | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 22 | Cảm biến nhiệt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cảm biến nhiệt | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 24 | Điện trở sấy 1P 220Vac | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Quạt làm mát tủ điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Công tắc hành trình + đèn chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp công tắc + đèn | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 28 | Cầu chì 15A kèm chì 2A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 30 | Hệ thống đồng thanh cái 500A, bọc cách điện | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Hệ thống cáp động lực | Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt đi kèm (bảng tên, dây điều khiển, bu lông, ốc vít, ghen số, đầu cos…) | Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 33 | MCCB 3P 500A 50kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P 500A 50kA | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 35 | MCCB 3P 80A 30kA ( Aptomat cho tụ bù) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 30kA | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 37 | MCCB 3P 50A 30kA (cẩu trục, dự phòng..) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 30kA | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 39 | MCB 2P 10A 6kA (điều khiển, chiếu sáng, sấy tủ) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 41 | Contactor 3P 400A, coil 220Vac | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Contactor 3P 400A | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 43 | Contactor 3P 80A, coil 220Vac (Contactor cho tụ bù) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Contactor 3P 80A | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 45 | Tụ bù hạ thế 3P 40kVA, 415V | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hệ thống tụ bù | Chương V E-HSMT | 6 | 1 hệ thống |
| 47 | Khởi động mềm 3P 160kW 400V | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khởi động mềm | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ khởi động bơm 160kW - 740v/p | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| AE | THIẾT BỊ LẮP BÀN ĐIỀU KHIỂN (02 Lộ) | |||
| 1 | Đồng hồ Ampe 0-500A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Chuyển mạch Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp Chuyển mạch Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Đèn báo pha tín hiệu | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đèn báo pha tín hiệu | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 7 | Chuyển mạch điều khiển | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 9 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút nhấn dừng khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 11 | Rơ le trung gian, Coil 200VAC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rơ le | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 13 | Cầu đấu điều khiển | Chương V E-HSMT | 2 | lô |
| 14 | Dây điện điều khiển | Chương V E-HSMT | 2 | lô |
| 15 | Máng nhựa đi dây điều khiển | Chương V E-HSMT | 2 | lô |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt đi kèm (bảng tên, đầu cost, ghen số…) | Chương V E-HSMT | 2 | lô |
| AF | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI MBA 560kVA (01 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, đặt sàn , loại 2 lớp cánh : Kích thước dự kiến: H2200xW800xD1000mm+ Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, + Chế tạo bằng tôn dày1,5- 2.0mm, + Cấp bảo vệ IP3x | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng đo lường 800/5A 15VA CL0.5 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt biến dòng | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Đồng hồ Ampe 0-800A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vol 0-500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vol kế, Ampe kế | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 7 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuyển mạch | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đèn báo | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Cầu chì 15A kèm chì 2A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Công tắc hành trình + đèn chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc + đèn | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 15 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 17 | Hệ thống đồng thanh cái 800A, bọc cách điện | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt đi kèm (bảng tên, dây điều khiển, bu lông, ốc vít, ghen số, đầu cos…) | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | MCCB 3P 800A 50kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 800A 50kA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 21 | MCCB 3P 500A 50kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 500A 50kA | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 23 | MCCB 3P 50A 30kA ( Máy tời điện) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 30kA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phân phối MBA 560kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| AG | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 3,0%*(A+B+C+D+….+AB) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0012E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt 01 tổ máy bơm chìm xiên có Q≥2.100m3/h và hệ thống điện hạ thế cấp điện điều khiển tổ máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND. Trong đó 9.500.000.000 = 1 x 9.500.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV. * Đối với nhà sản xuất máy bơm: - Có văn phòng đại diện hoặc đơn vị (nhà máy) được nhà sản xuất ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo dưỡng, cung cấp vật tư thiết bị thay thế, sửa chữa máy bơm tại Việt Nam. - Có bể chạy thử máy bơm hoặc đi thuê có hợp đồng nguyên tắc
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi