Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783896-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20210734121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:13:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,341,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị mua
1 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Chương V E-HSMT 9,25 tấn
2 Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng Chương V E-HSMT 2,3 tấn
3 Chạy thử máy bơm công suất 160 KW, hiệu suất 78% (72 giờ) Chương V E-HSMT 23.040 kW
4 Bình cứu hỏa CO2 (5kg) Chương V E-HSMT 5 bình
B Gia công thiết bị cơ khí
1 Gia công dầm cầu trục thép (ray) Chương V E-HSMT 4,905 tấn
2 Sản xuất kết cấu thép D800 + phụ kiện Chương V E-HSMT 11,332 tấn
3 Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước- chiều dày lớp sơn 80(Mcr) (sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, độ dày lớp sơn khi khô 0,08 mm) Chương V E-HSMT 328,94 m2
4 Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước- chiều dày lớp sơn 130(Mcr) (Phủ 2 lớp sơn mầu ghi Epoxy, tổng độ dày lớp sơn khi khô 0,3 mm) Chương V E-HSMT 328,94 m2
C Lắp đặt thiết bị gia công chế tạo
1 Lắp đặt đường ray mặt đất của máy nâng chuyển Chương V E-HSMT 53,696 1m ray đơn
2 Bulong M18 neo ray Chương V E-HSMT 448 bộ
3 Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 52 mối nối
4 Lắp đặt kết cấu thép mố đỡ đường ống Chương V E-HSMT 11,332 tấn
D Lắp đặt vật liệu điện
1 Kéo rải cáp điện hạ thế từ Tủ điện tổng MBA đến tủ điện Phân Phối MBA 560kVA CU/XLPE/DSTA/PVC 2*(3x240+1x185)mm2 Chương V E-HSMT 1,6 100m
2 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2 Chương V E-HSMT 160 m
3 Lắp đặt cáp điện hạ thế từ tủ điện Phân Phối MBA 560kVA đến 02 tủ khởi động Động cơ CU/XLPE/PVC 1x185mm2 Chương V E-HSMT 18 1 m
4 Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2 TBG 04 T126 Chương V E-HSMT 18 m
5 Lắp đặt thang cáp Chương V E-HSMT 25 m
6 Thang cáp chữ I 400x100x2.0mm, sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 201,12 kg
7 Rẽ góc chữ L Chương V E-HSMT 29,4 kg
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/165 Chương V E-HSMT 1,32 100m
E Xây dựng mương cáp
1 Cắt mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 0,02 100m
2 Phá dỡ bê tông mặt đường Chương V E-HSMT 0,1 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT 0,001 100m3
4 Đào đất mương cáp thủ công, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,298 m3
5 Rải cát đen Chương V E-HSMT 0,202 m3
6 Cát đen Chương V E-HSMT 0,202 m3
7 Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,001 100m3
8 Rải băng báo hiệu cáp điện lực Chương V E-HSMT 0,002 100m2
9 Băng báo hiệu cáp điện lực Chương V E-HSMT 1 m
10 Xếp gạch chỉ mương cáp Chương V E-HSMT 0,01 1000v
11 Gạch chỉ đặc Chương V E-HSMT 10 viên
12 Trụ bê tông + mốc sứ báo hiệu cáp Chương V E-HSMT 1 cái
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT 0,002 100m3
F Điện chiếu sáng
1 Đèn led huỳnh quang 1,2m 40W Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Đèn led huỳnh quang 1,2m 25W Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Đèn chiếu sáng led 100W Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5 Chương V E-HSMT 50 m
5 Công tắc đơn 10A 5kA Chương V E-HSMT 1 cái
6 Công tắc đôi 1P 10A 5kA Chương V E-HSMT 1 cái
G TỦ KHỞI ĐỘNG BƠM 160kW - 740v/p
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Chương V E-HSMT 2 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Chương V E-HSMT 4 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V E-HSMT 12 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V E-HSMT 4 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Chương V E-HSMT 6 cái
6 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Chương V E-HSMT 32 cái
7 Thí nghiệm biến dòng điện Chương V E-HSMT 6 cái
8 Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Chương V E-HSMT 2 hệ thống
H TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI MBA 560kVA
1 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V E-HSMT 3 cái
2 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V E-HSMT 1 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Chương V E-HSMT 3 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V E-HSMT 1 cái
5 Thí nghiệm biến dòng điện Chương V E-HSMT 3 cái
6 Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Chương V E-HSMT 1 hệ thống
I Phần nhà trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 18,4041 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5,7002 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,8222 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1039 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0484 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,1223 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,7285 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1566 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0371 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3266 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,7226 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0263 100m3
13 Rải ni lông chống thấm Chương V E-HSMT 13,148 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,99 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0245 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1999 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,169 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,9293 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 8,2887 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1566 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,5221 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0371 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3266 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,421 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,7226 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,482 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,3076 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0217 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,028 100m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 64,08 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 84,806 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 5,68 m
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 54,5976 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 7,344 m2
35 Gia công cửa song sắt Chương V E-HSMT 8,1 m2
36 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V E-HSMT 8,1 m2
37 Cửa sổ nhôm hệ Chương V E-HSMT 0,72 m2
38 Phụ kiện cửa nhôm hệ Chương V E-HSMT 2 bộ
39 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1167 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1167 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,344 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 64,08 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 139,403 m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0104 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0155 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0235 100m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2583 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
J Công trình trên đất nhà dân
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V E-HSMT 23,76 m3
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V E-HSMT 10,37 m2
K Nhà bơm kỹ thuật
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V E-HSMT 15,84 m3
2 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V E-HSMT 2,34 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V E-HSMT 4,67 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (7km) Chương V E-HSMT 0,476 100m3
L Tường rào xây gạch
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,28 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 3,27 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,37 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,031 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,011 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,034 100m2
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,48 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 68 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 68 m2
M Rãnh thu nước ngoài nhà
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,38 m3
2 Ni lông lót móng Chương V E-HSMT 3,78 m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 0,27 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,66 m2
N Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT 9,23 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 9,23 m3
3 Ni lông lót Chương V E-HSMT 61,5 m2
O Mái ngoài bể xả
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT 3,6 m3
2 Ni lông lót Chương V E-HSMT 24 m2
P Mái trong bể xả
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT 16,46 m3
2 Ni lông lót Chương V E-HSMT 109,76 m2
Q Bệ Puly
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT 0,49 m3
2 Ni lông lót Chương V E-HSMT 0,49 m2
R Tường đỉnh bể xả
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT 20,25 m3
2 Ni lông lót Chương V E-HSMT 10,2 m2
S Gối gỡ ống
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,56 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,054 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,078 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,192 100m2
5 Ni lông lót Chương V E-HSMT 6,4 m2
T Đào đắp
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,282 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 70,96 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chương V E-HSMT 0,573 100m3
U Đường hào đặt ống
1 Ni lông lót Chương V E-HSMT 14,73 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 2,95 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 7,71 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 30,94 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,77 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,026 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,057 100m2
V Tấm đan
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,69 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,082 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,187 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,226 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
W Tường cừ bể hút
1 Mua cừ thép NPS-10H Chương V E-HSMT 8,986 tấn
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V E-HSMT 1,04 100m
X Khối lượng mặt cắt
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 18,72 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT 4,97 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,9138 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V E-HSMT 22,846 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chương V E-HSMT 1,322 100m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 5,7 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V E-HSMT 1,56 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V E-HSMT 15 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V E-HSMT 0,9 m3
Y Bệ máy
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 2,91 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 14,53 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 1,306 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,132 100m2
Z Mái dốc
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT 6,17 m3
2 Ni lông lót Chương V E-HSMT 41,12 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V E-HSMT 0,02 100m2
AA Phần khối lượng phụcvụ thi công
1 Đắp bao tải đất cát Chương V E-HSMT 87,31 m3
2 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Chương V E-HSMT 0,873 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 80,67 m3
4 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Chương V E-HSMT 0,807 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT 8,731 10m3/1km
6 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Chương V E-HSMT 4 tấn
7 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Chương V E-HSMT 4 tấn
AB Chi phí xây dựng lại công trình bị ảnh hưởng khi thi công
1 Chi phí xây dựng lại công trình bị ảnh hưởng khi thi công Chương V E-HSMT 1 Hệ
AC Thiết bị phần cơ khí máy bơm
1 Máy bơm chìm xiên Q=6000m3/h; H=6m; n=740v/ph; HS=78%; P=160KW + Phụ kiện đi kèm Đo nhiệt ổ bi; đo nhiệt cuộn dây; cảm biến dò nước 1 điện cực; cảm biến dò nước 2 điện cực; cáp điện lực và tín hiệu; bộ khớp nối nhanh; bệ bơm Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Van Clape D800mm; dày 10mm; Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Ống nối mềm D800mm; dài 750mm; Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Tời điện 8 tấn và phụ kiện P=22KW Chương V E-HSMT 1 bộ
AD TỦ KHỞI ĐỘNG BƠM 160KW - 740V/P (02 Tủ)
1 Vỏ tủ điện trong nhà, đặt sàn , loại 2 lớp cánh : H2200xW800xD800mm, Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, Chế tạo bằng tôn dày1,5- 2.0mm, + Cấp bảo vệ IP3x Chương V E-HSMT 2 cái
2 Biến dòng đo lường 500/5A 15VA CL0.5 Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt biến dòng Chương V E-HSMT 6 1 bộ
4 Đồng hồ đa chức năng: U,I,Hz, kW... Truyền thông MODBUS Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đa chức năng Chương V E-HSMT 2 1 cái
6 Rơ le bảo vệ điện áp Chương V E-HSMT 2 cái
7 Rơ le bảo vệ (kẹt rotor,ngắn mạch,,….) Chương V E-HSMT 2 cái
8 Rơ le điện cực bảo vệ dò nước, mức nước thấp.. Chương V E-HSMT 10 cái
9 Bộ điều khiển nhiệt độ ( cuộn dây, ổ bi..) Chương V E-HSMT 10 cái
10 Rơ le thời gian 0-30s, kèm đế Chương V E-HSMT 6 cái
11 Rơ le trung gian, Coil 200VAC Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt rơ le các loại Chương V E-HSMT 32 1 cái
13 Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh Chương V E-HSMT 2 Bộ
14 Nút nhấn On,Off kèm đèn (xanh,đỏ) Chương V E-HSMT 4 cái
15 Nút nhấn dừng khẩn cấp Chương V E-HSMT 2 cái
16 Nút nhấn không đèn, dừng chuông (màu đỏ) Chương V E-HSMT 2 cái
17 Nút nhấn không đèn, Reset ( màu vàng) Chương V E-HSMT 2 cái
18 Đèn báo lỗi màu vàng Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt đèn, nút ấn Chương V E-HSMT 14 1 cái
20 Chuông báo lỗi Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt chuông Chương V E-HSMT 2 1 cái
22 Cảm biến nhiệt Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt cảm biến nhiệt Chương V E-HSMT 2 1 cái
24 Điện trở sấy 1P 220Vac Chương V E-HSMT 2 cái
25 Quạt làm mát tủ điện Chương V E-HSMT 2 cái
26 Công tắc hành trình + đèn chiếu sáng Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp công tắc + đèn Chương V E-HSMT 2 1 cái
28 Cầu chì 15A kèm chì 2A Chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt cầu chì Chương V E-HSMT 6 1 cái
30 Hệ thống đồng thanh cái 500A, bọc cách điện Chương V E-HSMT 2 Bộ
31 Hệ thống cáp động lực Chương V E-HSMT 2 Tủ
32 Phụ kiện lắp đặt đi kèm (bảng tên, dây điều khiển, bu lông, ốc vít, ghen số, đầu cos…) Chương V E-HSMT 2 Tủ
33 MCCB 3P 500A 50kA Chương V E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt MCCB 3P 500A 50kA Chương V E-HSMT 2 1 cái
35 MCCB 3P 80A 30kA ( Aptomat cho tụ bù) Chương V E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt MCCB 3P 80A 30kA Chương V E-HSMT 6 1 cái
37 MCCB 3P 50A 30kA (cẩu trục, dự phòng..) Chương V E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt MCCB 3P 50A 30kA Chương V E-HSMT 4 1 cái
39 MCB 2P 10A 6kA (điều khiển, chiếu sáng, sấy tủ) Chương V E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA Chương V E-HSMT 6 1 cái
41 Contactor 3P 400A, coil 220Vac Chương V E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt Contactor 3P 400A Chương V E-HSMT 4 1 cái
43 Contactor 3P 80A, coil 220Vac (Contactor cho tụ bù) Chương V E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt Contactor 3P 80A Chương V E-HSMT 6 1 cái
45 Tụ bù hạ thế 3P 40kVA, 415V Chương V E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt hệ thống tụ bù Chương V E-HSMT 6 1 hệ thống
47 Khởi động mềm 3P 160kW 400V Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt khởi động mềm Chương V E-HSMT 2 1 bộ
49 Lắp đặt tủ khởi động bơm 160kW - 740v/p Chương V E-HSMT 2 1 tủ
AE THIẾT BỊ LẮP BÀN ĐIỀU KHIỂN (02 Lộ)
1 Đồng hồ Ampe 0-500A Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Chương V E-HSMT 2 1 cái
3 Chuyển mạch Ampe Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp Chuyển mạch Ampe Chương V E-HSMT 2 1 bộ
5 Đèn báo pha tín hiệu Chương V E-HSMT 8 cái
6 Lắp đèn báo pha tín hiệu Chương V E-HSMT 8 1 cái
7 Chuyển mạch điều khiển Chương V E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch Chương V E-HSMT 8 1 bộ
9 Nút nhấn dừng khẩn cấp Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt nút nhấn dừng khẩn cấp Chương V E-HSMT 2 1 cái
11 Rơ le trung gian, Coil 200VAC Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt rơ le Chương V E-HSMT 2 1 cái
13 Cầu đấu điều khiển Chương V E-HSMT 2
14 Dây điện điều khiển Chương V E-HSMT 2
15 Máng nhựa đi dây điều khiển Chương V E-HSMT 2
16 Phụ kiện lắp đặt đi kèm (bảng tên, đầu cost, ghen số…) Chương V E-HSMT 2
AF TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI MBA 560kVA (01 tủ)
1 Vỏ tủ điện trong nhà, đặt sàn , loại 2 lớp cánh : Kích thước dự kiến: H2200xW800xD1000mm+ Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, + Chế tạo bằng tôn dày1,5- 2.0mm, + Cấp bảo vệ IP3x Chương V E-HSMT 1 cái
2 Biến dòng đo lường 800/5A 15VA CL0.5 Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt biến dòng Chương V E-HSMT 3 1 bộ
4 Đồng hồ Ampe 0-800A Chương V E-HSMT 3 cái
5 Đồng hồ Vol 0-500V Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt Vol kế, Ampe kế Chương V E-HSMT 4 1 cái
7 Chuyển mạch Volt 7 vị trí Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt chuyển mạch Chương V E-HSMT 1 1 bộ
9 Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đèn báo Chương V E-HSMT 3 1 cái
11 Cầu chì 15A kèm chì 2A Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp cầu chì Chương V E-HSMT 3 1 cái
13 Công tắc hành trình + đèn chiếu sáng Chương V E-HSMT 1 Bộ
14 Lắp đặt công tắc + đèn Chương V E-HSMT 1 1 cái
15 Chống sét van hạ thế GZ500 Chương V E-HSMT 1 Bộ
16 Lắp đặt chống sét van hạ thế Chương V E-HSMT 1 3 pha
17 Hệ thống đồng thanh cái 800A, bọc cách điện Chương V E-HSMT 1 Bộ
18 Phụ kiện lắp đặt đi kèm (bảng tên, dây điều khiển, bu lông, ốc vít, ghen số, đầu cos…) Chương V E-HSMT 1 Tủ
19 MCCB 3P 800A 50kA Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt MCCB 3P 800A 50kA Chương V E-HSMT 1 1 cái
21 MCCB 3P 500A 50kA Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt MCCB 3P 500A 50kA Chương V E-HSMT 2 1 cái
23 MCCB 3P 50A 30kA ( Máy tời điện) Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt MCCB 3P 50A 30kA Chương V E-HSMT 1 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện phân phối MBA 560kVA Chương V E-HSMT 1 1 tủ
AG Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng: 3,0%*(A+B+C+D+….+AB) Chương V E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0012E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt 01 tổ máy bơm chìm xiên có Q≥2.100m3/h và hệ thống điện hạ thế cấp điện điều khiển tổ máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND. Trong đó 9.500.000.000 = 1 x 9.500.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV. * Đối với nhà sản xuất máy bơm: - Có văn phòng đại diện hoặc đơn vị (nhà máy) được nhà sản xuất ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo dưỡng, cung cấp vật tư thiết bị thay thế, sửa chữa máy bơm tại Việt Nam. - Có bể chạy thử máy bơm hoặc đi thuê có hợp đồng nguyên tắc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->