Gói thầu: Gói số 4: Xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788717-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Huyện Mang Yang
Tên gói thầu Gói số 4: Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:03:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 205,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có hạng mục giếng khoan. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như:+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥287.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước hạng III trở lên; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất công trình; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=54 cv (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất: >=660 m3/h (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 150 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,176m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,702m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,763m2
6Tháo dỡ trần tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,673m2
7Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3.0 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,187100m2
8Nẹp nhựa viền trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4m
9Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,234m3
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250X250Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,323m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,598m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V87,29m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,125m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V87,29m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,125m2
16Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính mờ 5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,403m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,403m2
18Khóa solexMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,2m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,2m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,884100m2
22Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt các loại đèn led gắn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt bảng điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
30Tắc kê nhựa, đinh vítMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3
31Băng keo điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cuộn
32Cầu chìMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
33Bu lông xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
34Đào đất móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8m3
36Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
40Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt van xả và ống xảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt van 34Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
B GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
6Đục lỗ ống lọc PVC 140 đoạn ống 10mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1công
7Bao đoạn ống PVC 140mm đã đục lỗ bằng 2 lớp lưới lọc, kẽm buộc 2lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
8Lắp đặt ống nhựa D140x6.7Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75100m
10Lắp đặt cút nhựa + rắc co nhựa D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
11Ren gai ngoài PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van đường kính van 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ điện 200x200x150x1mm bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Dây nhựa treo máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
17Máy bơm chìm 2,0HPMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
18Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
19Nắp sắt bịt miệng giếng D140 dày 1cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có hạng mục giếng khoan. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như:+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥287.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước hạng III trở lên; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất công trình; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Công nhân lành nghề 5 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan giếng công suất: >=54 cv (bộ)1
2 Máy nén khí năng suất: >=660 m3/h (cái)1
3 Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 150 lít (cái)1
4 Máy cắt gạch đá công suất >= 1,7KW (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->