Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao cho khoa lâm sàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao cho khoa lâm sàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo khung giá năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:16:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 311,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 2.5x5 | Nhà thầu tự đề xuất | 1.200 | cuồn | Đáp ứng mục 2 Chương V | Lốc/12 cuồn. Nhóm 6 theo TT14 |
| 2 | Băng keo Optickin | Nhà thầu tự đề xuất | 100 | miếng | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/50 miếng. Nhóm 6 theo TT14 |
| 3 | Băng thun 3M | Nhà thầu tự đề xuất | 48 | cuồn | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/12 cuồn. Nhóm 5 theo TT14 |
| 4 | Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 5/0 | Nhà thầu tự đề xuất | 96 | Tép | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/24 tép. Nhóm 5 theo TT14 |
| 5 | Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 4/0 | Nhà thầu tự đề xuất | 1.560 | Tép | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/24 tép. Nhóm 5 theo TT14 |
| 6 | Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 3/0 | Nhà thầu tự đề xuất | 1.560 | Tép | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/24 tép. Nhóm 5 theo TT14 |
| 7 | Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 2/0 | Nhà thầu tự đề xuất | 1.200 | Tép | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/24 tép. Nhóm 5 theo TT14 |
| 8 | Chỉ không tan tổng hợp CARELON Ò (Nylon) số 1 | Nhà thầu tự đề xuất | 96 | Tép | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/24 tép. Nhóm 5 theo TT14 |
| 9 | Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 1 | Nhà thầu tự đề xuất | 480 | Tép | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/24 tép. Nhóm 5 theo TT14 |
| 10 | Chỉ không tan tự nhiên CARESILKÒ (Silk) số 2/0 | Nhà thầu tự đề xuất | 48 | Tép | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/24 tép. Nhóm 5 theo TT14 |
| 11 | Chỉ tan chậm tự nhiên TRUSTIGUTK Ò (Chromic Catgut) số 3/0 | Nhà thầu tự đề xuất | 96 | Tép | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/24 tép. Nhóm 5 theo TT14 |
| 12 | Lưỡi dao mỗ số 10 | Nhà thầu tự đề xuất | 200 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/100 cái. Nhóm 6 theo TT14 |
| 13 | Lưỡi dao mỗ số 11 | Nhà thầu tự đề xuất | 300 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/100 cái. Nhóm 6 theo TT14 |
| 14 | Lưỡi dao mỗ số 21 | Nhà thầu tự đề xuất | 200 | cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/100 cái. Nhóm 6 theo TT14 |
| 15 | Ống nội khí quản có bóng số 7 | Nhà thầu tự đề xuất | 50 | sợi | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/10 sợi. Nhóm 6 theo TT14 |
| 16 | Ống nội khí quản có bóng số 7.5 | Nhà thầu tự đề xuất | 20 | sợi | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/10 sợi. Nhóm 6 theo TT14 |
| 17 | Kim châm cứu 11.6 cm | Nhà thầu tự đề xuất | 12.000 | cây | Đáp ứng mục 2 Chương V | 100 cây/ bịch. Nhóm 6 theo TT14 |
| 18 | Kim châm cứu 4.5 cm | Nhà thầu tự đề xuất | 2.400 | cây | Đáp ứng mục 2 Chương V | 600 cây/ bịch. Nhóm 6 theo TT14 |
| 19 | Kim gây tê tuỷ sống số 27 | Nhà thầu tự đề xuất | 100 | cây | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 100 cây. Nhóm 6 theo TT14 |
| 20 | Kim rút thuốc 14 đến18 | Nhà thầu tự đề xuất | 200 | cây | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 100 cây. Nhóm 6 theo TT14 |
| 21 | Kim gây tê nha ngắn 27G | Nhà thầu tự đề xuất | 400 | cây | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 100 cây. Nhóm 6 theo TT14 |
| 22 | Mũ phẫu thuật vô trùng ( Nón y tế) | Nhà thầu tự đề xuất | 1.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bịch 50 cái. Nhóm 5 theo TT14 |
| 23 | Tạp dề y tế | Nhà thầu tự đề xuất | 200 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bịch 1 cái. Nhóm 5 theo TT14 |
| 24 | Tấm lót sản 40 x 60cm | Nhà thầu tự đề xuất | 200 | Tấm | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bịch/20 tấm. Nhóm 5 theo TT14 |
| 25 | Khẩu trang y tế tiệt trùng | Nhà thầu tự đề xuất | 1.000 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 50 cái. Nhóm 5 theo TT14 |
| 26 | Bông gạc đắp vết thương 8 x17cm | Nhà thầu tự đề xuất | 6.000 | Miếng | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14 |
| 27 | Bông gạc đắp vết thương 10 x 20cm | Nhà thầu tự đề xuất | 6.000 | Miếng | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14 |
| 28 | Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm | Nhà thầu tự đề xuất | 5.000 | Miếng | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14 |
| 29 | Gạc Phẫu thuật ỗ bụng 30x40cm 6 lớp | Nhà thầu tự đề xuất | 1.500 | Miếng | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14 |
| 30 | Gạc phẫu thuật 10x10cm 8 lớp, VT | Nhà thầu tự đề xuất | 2.500 | Miếng | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bịch/10 miếng. Nhóm 5 theo TT14 |
| 31 | Gạc dẫn lưu 2cm x30cm x6 lớp | Nhà thầu tự đề xuất | 250 | Miếng | Đáp ứng mục 2 Chương V | Gói/5 miếng. Nhóm 5 theo TT14 |
| 32 | Airway các số | Nhà thầu tự đề xuất | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | Bịch 1 cái. Nhóm 6 theo TT14 |
| 33 | Dây hút đàm | Nhà thầu tự đề xuất | 50 | Sợi | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 10 sợi. Nhóm 6 theo TT14 |
| 34 | Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley) | Nhà thầu tự đề xuất | 50 | Sợi | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 10 sợi. Nhóm 6 theo TT14 |
| 35 | Ống thông tiểu 1 nhánh (Nelaton) | Nhà thầu tự đề xuất | 50 | Sợi | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 10 sợi. Nhóm 6 theo TT14 |
| 36 | Ống đót các cỡ | Nhà thầu tự đề xuất | 100 | Ống | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 10 ống. Nhóm 6 theo TT14 |
| 37 | Ống Karman | Nhà thầu tự đề xuất | 30 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 10 bộ. Nhóm 6 theo TT14 |
| 38 | Test nước tiểu 3 thông số | Nhà thầu tự đề xuất | 6.000 | Test | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/100 test. Nhóm 6 theo TT14 |
| 39 | Giấy in điện tim 3 cần | Nhà thầu tự đề xuất | 20 | Cuồn | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp/ 10 cuồn. Nhóm 6 theo TT14 |
| 40 | Túi ép phồng 100mm x 100m | Nhà thầu tự đề xuất | 4 | Cuộn | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 10 cuộn. Nhóm 6 theo TT14 |
| 41 | Túi ép phồng 150mm x 100m | Nhà thầu tự đề xuất | 4 | Cuộn | Đáp ứng mục 2 Chương V | Hộp 10 cuộn. Nhóm 6 theo TT14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:
- Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.
- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao;
- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 220.000.000 VND.
- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
660.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi