Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:31:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,045,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa trên nền móng đá cấp phối, bó vỉa thoát nước bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.950.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 4,95 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung tự hành ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây hiện hữu Þ20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây hiện hữu Þ40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 3 | Chặt cây hiện hữu Þ50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 4 | Chặt cây hiện hữu Þ60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 5 | Chặt cây hiện hữu Þ70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 6 | Chặt cây hiện hữu Þ80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây hiện nhữu Þ20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây hiện nhữu Þ40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây hiện nhữu Þ50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc |
| 10 | Đào gốc cây hiện nhữu Þ60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc |
| 11 | Đào gốc cây hiện nhữu Þ70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc |
| 12 | Đào gốc cây hiện nhữu Þ80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 13 | Đào kết cấu nền đường nhựa cũ + đào lề - không tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1605 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển kết cấu nền đường nhựa cũ ra khỏi công trình bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1605 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1605 | 100m3/km |
| 16 | Đắp đất lề đường - K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2978 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất ao mương - K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | 100m3 |
| 18 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.015,65 | m3 |
| 19 | Đắp cát ao mương - K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1354 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát mặt đường - K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6972 | 100m3 |
| 21 | Bù cát đào gốc cây - K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương, L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn>3,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6981 | 100m |
| 23 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương, L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn>3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2219 | 100m |
| 24 | Cừ tràm nẹp L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn>3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 25 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | kg |
| 26 | Cán cấp phối đá dăm dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2138 | 100m3 |
| 27 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3797 | 100m2 |
| 28 | Thảm BTNN loại C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3797 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 M200 ốp trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 30 | Bê tông móng biển báo và cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m3 |
| 31 | Trụ biển báo D90, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | trụ |
| 32 | Trụ biển báo D90, L=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 33 | Trụ biển báo D90, L=4,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 34 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 38 | Sơn tim đường chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | m2 |
| 39 | Sơn gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + BÓ VỈA | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - nắp hộp nối + móc thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - nắp hộp nối + móc thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - đai hố ga + hộp nối + móc vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - đai hố ga + hộp nối + móc vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - đai hố ga + hộp nối + móc vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2118 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - bản đáy hố ga + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2888 | tấn |
| 7 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5192 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga + cống L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn>3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | 100m |
| 9 | Đắp cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gối cống BTCT Þ600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cống BTCT Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 13 | Bê tông chèn giữa 2 gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cống BTCT Þ600 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống BTCT Þ600 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống BTCT Þ600 bằng cần trục, đoạn 3m, loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống BTCT Þ800 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 18 | Joint cao su nối cống Þ600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 19 | Joint cao su nối cống Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Đổ BT đai, hộp nối M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 21 | Đổ BT bản hố ga, hộp nối M200, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 22 | Đổ BT tường hố ga, hộp nối M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 1mx1m, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 25 | Nắp hố ga bằng gang KT 1mx1m, TL 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 26 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K>0,9 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,426 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất lưng cống, K>0,9 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5647 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp hộp nối + đai + bản đáy BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3362 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tường hố ga, hộp nối BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3597 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót + bê tông chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9133 | 100m2 |
| 31 | Đào hố móng hố thu-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót đá 1x2 M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường hố thu, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 34 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 35 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 36 | Đổ BT tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 37 | Lắp đặt hố thu vào vị trí, TL 340kg/ck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D114mm, dày 3.2mm, L=0.6+1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 40 | Sản xuất thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 42 | Thép tròn Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | kg |
| 43 | Thép tròn Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | kg |
| 44 | Thép L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,23 | kg |
| 45 | Thép bản 700x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,5 | kg |
| 46 | Thép bản 270x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2 | kg |
| 47 | Lắp đặt cửa thu nước vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 48 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 50 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 51 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 52 | Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 53 | Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | 100m |
| 54 | Đắp cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 55 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 56 | Bê tông tường ngực M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 57 | Bê tông tường cánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 58 | Bê tông bản đáy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bê tông lót + bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất đê quai K>0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm - đóng ngập 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 100m |
| 63 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm - đóng không ngập 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 64 | Cừ tràm nẹp L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn >3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 65 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | kg |
| 66 | Lót tấm bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 67 | Đóng cừ tràm gia cố 2 đầu cống L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm đóng ngập 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 68 | Đóng cừ tràm gia cố 2 đầu cống L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm đóng không ngập 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 69 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9242 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót đáy bó vỉa M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,74 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4427 | 100m2 |
| 72 | Gia công + lắp đặt cốt thép bó vỉa Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4274 | tấn |
| 73 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,43 | m3 |
| 74 | Cắt khe bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,832 | 10m |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát lót nền dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,73 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon đáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7453 | 100m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,96 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,53 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa trên nền móng đá cấp phối, bó vỉa thoát nước bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.950.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 4,95 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe lu rung tự hành ≥ 25 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 130 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi