Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762958-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210761532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:31:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,045,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa trên nền móng đá cấp phối, bó vỉa thoát nước bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.950.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 4,95 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung tự hành ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây hiện hữu Þ20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
2Chặt cây hiện hữu Þ40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
3Chặt cây hiện hữu Þ50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
4Chặt cây hiện hữu Þ60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
5Chặt cây hiện hữu Þ70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
6Chặt cây hiện hữu Þ80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
7Đào gốc cây hiện nhữu Þ20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc
8Đào gốc cây hiện nhữu Þ40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc
9Đào gốc cây hiện nhữu Þ50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6gốc
10Đào gốc cây hiện nhữu Þ60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc
11Đào gốc cây hiện nhữu Þ70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc
12Đào gốc cây hiện nhữu Þ80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc
13Đào kết cấu nền đường nhựa cũ + đào lề - không tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1605100m3
14Vận chuyển kết cấu nền đường nhựa cũ ra khỏi công trình bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1605100m3
15Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1605100m3/km
16Đắp đất lề đường - K>0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2978100m3
17Đắp đất ao mương - K>0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,053100m3
18Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.015,65m3
19Đắp cát ao mương - K>0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1354100m3
20Đắp cát mặt đường - K>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6972100m3
21Bù cát đào gốc cây - K>0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1487100m3
22Đóng cừ tràm gia cố ao mương, L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn>3,5cm, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6981100m
23Đóng cừ tràm gia cố ao mương, L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn>3,5cm, phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2219100m
24Cừ tràm nẹp L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn>3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
25Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,83kg
26Cán cấp phối đá dăm dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2138100m3
27Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,3797100m2
28Thảm BTNN loại C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,3797100m2
29Bê tông móng đá 1x2 M200 ốp trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
30Bê tông móng biển báo và cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m3
31Trụ biển báo D90, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V14trụ
32Trụ biển báo D90, L=3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
33Trụ biển báo D90, L=4,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
34Biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Biển báo tam giác - cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
37Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V141cái
38Sơn tim đường chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,82m2
39Sơn gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + BÓ VỈA
1Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - nắp hộp nối + móc thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - nắp hộp nối + móc thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0004tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - đai hố ga + hộp nối + móc vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - đai hố ga + hộp nối + móc vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - đai hố ga + hộp nối + móc vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2118tấn
6Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - bản đáy hố ga + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2888tấn
7Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5192100m3
8Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga + cống L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn>3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8100m
9Đắp cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m3
10Bê tông lót đá M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m3
11Lắp đặt gối cống BTCT Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V324cái
12Lắp đặt gối cống BTCT Þ800Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
13Bê tông chèn giữa 2 gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
14Lắp đặt cống BTCT Þ600 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1371 đoạn ống
15Lắp đặt cống BTCT Þ600 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 đoạn ống
16Lắp đặt cống BTCT Þ600 bằng cần trục, đoạn 3m, loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
17Lắp đặt cống BTCT Þ800 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V171 đoạn ống
18Joint cao su nối cống Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
19Joint cao su nối cống Þ800Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Đổ BT đai, hộp nối M250, đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
21Đổ BT bản hố ga, hộp nối M200, đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
22Đổ BT tường hố ga, hộp nối M200, đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m3
23Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
24Lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 1mx1m, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
25Nắp hố ga bằng gang KT 1mx1m, TL 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
26Đắp đất hoàn trả hố móng, K>0,9 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,426100m3
27Đắp đất lưng cống, K>0,9 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5647100m3
28Ván khuôn nắp hộp nối + đai + bản đáy BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3362100m2
29Ván khuôn tường hố ga, hộp nối BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3597100m2
30Ván khuôn bê tông lót + bê tông chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9133100m2
31Đào hố móng hố thu-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
32Đổ bê tông lót đá 1x2 M150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
33Ván khuôn tường hố thu, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
34Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
35Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
36Đổ BT tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
37Lắp đặt hố thu vào vị trí, TL 340kg/ckMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
38Lắp đặt ống PVC D114mm, dày 3.2mm, L=0.6+1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,216100m
39Lắp đặt co ống PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
40Sản xuất thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
41Lắp đặt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
42Thép tròn Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47kg
43Thép tròn Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6kg
44Thép L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V193,23kg
45Thép bản 700x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104,5kg
46Thép bản 270x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,2kg
47Lắp đặt cửa thu nước vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
48Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
49Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1343tấn
50Gia công + lắp đặt cốt thép tường Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
51Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
52Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
53Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79100m
54Đắp cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
55Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
56Bê tông tường ngực M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
57Bê tông tường cánh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
58Bê tông bản đáy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
59Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m2
60Ván khuôn bê tông lót + bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m2
61Đắp đất đê quai K>0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213100m3
62Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm - đóng ngập 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m
63Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm - đóng không ngập 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
64Cừ tràm nẹp L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn >3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
65Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9kg
66Lót tấm bạt ngăn nước đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1246100m2
67Đóng cừ tràm gia cố 2 đầu cống L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm đóng ngập 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
68Đóng cừ tràm gia cố 2 đầu cống L=4m, d gốc 8-10cm, d ngọn>3.5cm đóng không ngập 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
69Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9242100m2
70Đổ bê tông lót đáy bó vỉa M150, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,74m3
71Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4427100m2
72Gia công + lắp đặt cốt thép bó vỉa Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4274tấn
73Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,43m3
74Cắt khe bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,83210m
C VỈA HÈ
1Đắp cát lót nền dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,73m3
2Lót tấm nylon đáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7453100m2
3Bê tông vỉa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,96m3
4Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V674,53m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa trên nền móng đá cấp phối, bó vỉa thoát nước bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.950.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 4,95 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Đội trưởng thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Cần trục ô tô ≥ 6T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe tưới nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Xe lu bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Xe lu rung tự hành ≥ 25 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 130 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->