Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công Sửa chữa xe Hino cẩu 49H-7251 do Điện lực Bảo Lộc quản lý và Sửa chữa lớn xe ô tô INNOVA 49X – 7922 của Điện lực Đạ Huoai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công Sửa chữa xe Hino cẩu 49H-7251 do Điện lực Bảo Lộc quản lý và Sửa chữa lớn xe ô tô INNOVA 49X – 7922 của Điện lực Đạ Huoai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759369 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:34:00 đến ngày 2021-08-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,339,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là471.339.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.401.850VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sửa chữa xe ô tô cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.937.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 659.875.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn rút tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn phủ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra đèn pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nạp và đề acquy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tiện láng phanh đĩa, bánh đà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cầu nâng 4 trụ góc đặt bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bàn nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơ mi, Piston, Bạc | Thay mới | Bộ | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 2 | Miễng + mài cốt | Thay mới | Bộ | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 3 | Bạc ắc piston | Thay mới | Cái | 4 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 4 | Git supap | Thay mới | Cái | 8 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 5 | Miệng supap | Thay mới | Cái | 8 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 6 | Bạc cam | Thay mới | Cái | 5 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 7 | Ron máy | Thay mới | Bộ | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 8 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 9 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 9 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 10 | Lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 11 | Dây cuaroa | Thay mới | Sợi | 2 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 12 | Lọc dầu | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 13 | Xúc két nước | Bảo trì | Cái | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 14 | Bạc đạn bơm nước + phốt | Thay mới | Bộ | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 15 | Nước giải nhiệt | Thay mới | Can | 2 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 16 | Cao su chân máy | Thay mới | Cái | 2 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 17 | Quạt gió két nước | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 18 | Lá côn | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 19 | Rà vớt bánh đà + mâm ép | Bảo trì | Bộ | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 20 | Bạc đạn pi tê | Thay mới | Cái | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 21 | Nhớt trợ lực lái | Thay mới | Chai | 2 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 22 | Dầu rửa + roda máy | Cấp mới | Lít | 40 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 23 | Phục hồi bơm cao áp | Bảo trì | Bộ | 1 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 24 | Đầu béc kim phun | Bảo trì | Cái | 4 | Phần máy xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 25 | Rotuyn lái | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 26 | Rotuyn chuyển hướng | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 27 | Bạc ắc nhíp trước + sau | Thay mới | Bộ | 12 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 28 | Cupen bánh | Thay mới | Bánh | 4 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 29 | Bố thắng | Thay mới | Bánh | 4 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 30 | Vớt tam bua | Mòn | Cái | 4 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 31 | Bạc đạn bánh trước | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 32 | Bạc đạn bánh sau | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 33 | Phốt bánh | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 34 | Nhún trước + sau | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 35 | Chữ thập láp dọc | Thay mới | Cái | 3 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 36 | Bạc đạn treo | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 37 | Chữ thập láp ben | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 38 | Nhớt cầu + Hộp số | Thay mới | Lít | 12 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 39 | Ắc phi dê | Thay mới | Bộ | 1 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 40 | Cupen côn trên + dưới | Thay mới | Bộ | 2 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 41 | Dầu thắng | Thay mới | Chai | 3 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 42 | Cao su gối nhíp | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 43 | Bố thắng tay | Thay mới | Bộ | 1 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 44 | Mỡ bánh | Thay mới | Bánh | 4 | Phần gầm xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 45 | Bọc ghế | Thay mới | Bộ | 1 | Phần nội thất xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 46 | Lót sàn | Thay mới | Xe | 1 | Phần nội thất xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 47 | Bọc tappi | Thay mới | Cái | 2 | Phần nội thất xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 48 | Bọc la phong | Thay mới | Xe | 1 | Phần nội thất xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 49 | Logo điện lực cửa | Thay mới | Cửa | 2 | Phần nội thất xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 50 | Biển số ép dạ quang | Thay mới | Cái | 2 | Phần nội thất xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 51 | Dán số hông xe | Thay mới | Xe | 1 | Phần nội thất xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 52 | Đèn pha cốt | Thay mới | Cái | 4 | Phần điện xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 53 | Đèn xi nhan | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 54 | Đèn lái sau | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 55 | Gạt nước | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 56 | Bình ắc quy | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 57 | Bảo dưỡng đề + Đinamô (máy phát) | Bảo dưỡng | Bộ | 2 | Phần điện xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 58 | Còi điện | Thay mới | Cái | 1 | Phần điện xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 59 | Kính chiếu hậu | Thay mới | Cái | 2 | Phần điện xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 60 | Ổ khóa cửa trước | Thay mới | Bộ | 2 | Phần đồng + sơn xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 61 | Ron cửa | Thay mới | Bộ | 2 | Phần đồng + sơn xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 62 | Ron khung kính lên xuống | Thay mới | Bộ | 2 | Phần đồng + sơn xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 63 | Làm dồng + Vá mục cabin + Thùng sau | Bảo trì | Xe | 1 | Phần đồng + sơn xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 64 | Sơn toàn bộ xe | Sơn mới | Xe | 1 | Phần đồng + sơn xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 65 | Nhớt thủy lực | Thay mới | Lít | 80 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 66 | Cáp thép cẩu | Thay mới | Mét | 80 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 67 | Lọc nhớt thủy lực | Thay mới | Cái | 2 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 68 | Mạ ty chân đứng cẩu | Bảo trì | Ty | 4 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 69 | Phốt bạc chân đứng cẩu | Thay mới | Bộ | 4 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 70 | Bộ phốt cầu ra vô | Thay mới | Bộ | 3 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 71 | Công tắc dàn cẩu | Thay mới | Bộ | 1 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 72 | Bơm thủy lực cần cẩu | Thay mới | Bộ | 1 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 73 | Dây gài bơm cẩu | Thay mới | Sợi | 1 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 74 | Ống nhớt thủy lực | Thay mới | Ống | 10 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 75 | Bộ truyền lực cẩu | Bảo dưỡng mỡ | Bộ | 1 | Phần cần cẩu (thiết bị chuyên dùng) xe Hino cẩu 49H-7251 |
| 76 | Lọc nhớt | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 77 | Lọc xăng | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 78 | Lọc gió | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 79 | Bugi | Thay mới | cái | 4 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 80 | Dây cuaro | Thay mới | sợi | 3 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 81 | Bạc đạn buli tăng đưa dây máy lạnh | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 82 | Nước làm mát | Cấp | lít | 2 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 83 | Dây sên cam | Thay mới | sợi | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 84 | Tăng sên cam | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 85 | Phốt đầu đuôi cốt máy | Thay mới | cái | 2 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 86 | Piston | Thay mới | cái | 4 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 87 | Xy lanh | Thay mới | cái | 4 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 88 | Bạc séc măng | Thay mới | bộ | 4 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 89 | Miểng cốt máy | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 90 | Miểng thanh truyền | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 91 | Soupap | Thay mới | cái | 8 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 92 | Ron cuilass | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 93 | Dây phin | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 94 | Bơm nước | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 95 | Bơm xăng | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 96 | Ly hợp cánh quạt | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 97 | Ống nước trên dưới | Thay mới | ống | 2 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 98 | Ron nắp suppap | Thay mới | sợi | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 99 | Béc xăng | Thay mới | Cái | 4 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 100 | Két nước | Thay mới | Cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 101 | Họng bướm ga | Thay mới | Cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 102 | Thùng xăng | Xúc | Cái | 1 | PHẦN MÁY xe INNOVA 49X-7922 |
| 103 | Bố embrayage | Thay mới | cái | 1 | PHẦN EMBRAYAGE xe INNOVA 49X-7922 |
| 104 | Mâm ép | Thay mới | cái | 1 | PHẦN EMBRAYAGE xe INNOVA 49X-7922 |
| 105 | Bạc đạn bánh đà | Thay mới | cái | 1 | PHẦN EMBRAYAGE xe INNOVA 49X-7922 |
| 106 | Bạc đạn bitte | Thay mới | cái | 1 | PHẦN EMBRAYAGE xe INNOVA 49X-7922 |
| 107 | Cuppen embrayage trên | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN EMBRAYAGE xe INNOVA 49X-7922 |
| 108 | Cuppen embrayage dưới | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN EMBRAYAGE xe INNOVA 49X-7922 |
| 109 | Dầu ly hợp | Cấp | lít | 1 | PHẦN EMBRAYAGE xe INNOVA 49X-7922 |
| 110 | Bánh đà | Phục hồi | Cái | 1 | PHẦN EMBRAYAGE xe INNOVA 49X-7922 |
| 111 | Bố thắng trước | Thay mới | miếng | 4 | PHẦN THẮNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 112 | Bố thắng sau | Thay mới | càng | 4 | PHẦN THẮNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 113 | Coupell heo cái thắng | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN THẮNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 114 | Coupell heo con thắng đĩa | Thay mới | bộ | 2 | PHẦN THẮNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 115 | Coupell heo con thắng sau | Thay mới | bộ | 2 | PHẦN THẮNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 116 | Chụp bụi heo sau | Thay mới | cái | 4 | PHẦN THẮNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 117 | Dầu thắng | Cấp | lít | 1 | PHẦN THẮNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 118 | Đĩa thắng trước | Thay mới | Cái | 4 | PHẦN THẮNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 119 | Tambua thắng sau | Vớt | Cái | 2 | PHẦN THẮNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 120 | Chụp bụi thước tay lái | Thay mới | cái | 2 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 121 | Rô tin tay lái trong | Thay mới | cái | 2 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 122 | Rô tin tay lái ngoài | Thay mới | cái | 2 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 123 | Rô tin trụ lái | Thay mới | cái | 4 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 124 | Dầu tay lái | Cấp | lít | 1 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 125 | Thước tay lái | Thay mới | Cái | 1 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 126 | Bơm tay lái | Thay mới | Cái | 1 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 127 | Bạc đạn bánh trước sau | Thay mới | cái | 6 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 128 | Côn chặn bạc đạn bánh sau | Thay mới | cái | 2 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 129 | Phốt bánh trước+sau | Thay mới | cái | 6 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 130 | Cao su bạc đạn treo láp(complet) | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 131 | Cardan chữ thập | Thay mới | cái | 3 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 132 | Rô tin trụ | Thay mới | cái | 4 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 133 | Cao su simblock chữ A | Thay mới | cục | 6 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 134 | Cao su chịu thùng | Thay mới | cục | 4 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 135 | Cao su cây treo | Thay mới | cục | 2 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 136 | Cao su chịu cây gánh | Thay mới | cục | 8 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 137 | Cao su simblock nhíp sau | Thay mới | cục | 12 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 138 | Cao su chịu cầu sau | Thay mới | cục | 2 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 139 | Ống nhún trước sau | Thay mới | cái | 4 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 140 | Phốt hộp số | Phục hồi | cái | 2 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 141 | Phốt cầu | Thay mới | cái | 1 | PHẦN GẦM xe INNOVA 49X-7922 |
| 142 | Kèn điện | Thay mới | cặp | 1 | PHẦN ĐIỆN xe INNOVA 49X-7922 |
| 143 | Lá lúa | Thay mới | cặp | 1 | PHẦN ĐIỆN xe INNOVA 49X-7922 |
| 144 | Đèn phacos | Thay mới | cái | 2 | PHẦN ĐIỆN xe INNOVA 49X-7922 |
| 145 | Relay đèn phacos | Thay mới | cái | 2 | PHẦN ĐIỆN xe INNOVA 49X-7922 |
| 146 | Cục báo thắng tay | Thay mới | cục | 1 | PHẦN ĐIỆN xe INNOVA 49X-7922 |
| 147 | Dynamo | Phục hồi | cái | 1 | PHẦN ĐIỆN xe INNOVA 49X-7922 |
| 148 | Đề ma rưa | Phục hồi | cái | 1 | PHẦN ĐIỆN xe INNOVA 49X-7922 |
| 149 | Đèn lái sau | Thay mới | Cái | 2 | PHẦN ĐIỆN xe INNOVA 49X-7922 |
| 150 | Kính chắn gió trước | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY LẠNH, KÍNH XE, BÌNH ẮC QUY xe INNOVA 49X-7922 |
| 151 | Kính cửa sổ | Thay mới | cái | 4 | PHẦN MÁY LẠNH, KÍNH XE, BÌNH ẮC QUY xe INNOVA 49X-7922 |
| 152 | Kính hậu | Thay mới | cái | 2 | PHẦN MÁY LẠNH, KÍNH XE, BÌNH ẮC QUY xe INNOVA 49X-7922 |
| 153 | Phim cách nhiệt | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY LẠNH, KÍNH XE, BÌNH ẮC QUY xe INNOVA 49X-7922 |
| 154 | Bình ắc quy | Thay mới | cái | 1 | PHẦN MÁY LẠNH, KÍNH XE, BÌNH ẮC QUY xe INNOVA 49X-7922 |
| 155 | Ga máy lạnh | Thay mới | bộ | 1 | PHẦN MÁY LẠNH, KÍNH XE, BÌNH ẮC QUY xe INNOVA 49X-7922 |
| 156 | Lốc cửa sau tài | Thay mới | cái | 4 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 157 | Lốc cốp sau | Thay mới | cái | 1 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 158 | Tay mở cốp sau | Thay mới | cái | 1 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 159 | Máy quay kính | Thay mới | cái | 4 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 160 | Cần gạt nước sau | Thay mới | cái | 1 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 161 | Logo điện lực ở cửa | Cấp | bộ | 1 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 162 | Tem xe | Cấp | bộ | 1 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 163 | Số hông | Cấp | bộ | 1 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 164 | Biển số xe | Cấp | cái | 2 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 165 | Vỗ móp, vá mục toàn xe, công tháo ráp toàn bộ xe | Vỗ, mốp, vá mục | toàn bộ | 1 | PHẦN ĐỒNG xe INNOVA 49X-7922 |
| 166 | Nguyên vật liệu cao cấp sơn toàn bộ xe, sắt xi, thay cản inox | Sơn mới | xe | 1 | PHẦN SƠN, NỆM, LỐP XE, NHIÊN LIỆU xe INNOVA 49X-7922 |
| 167 | Thay cản inox sau và 02 bên | Thay mới | cái | 3 | PHẦN SƠN, NỆM, LỐP XE, NHIÊN LIỆU xe INNOVA 49X-7922 |
| 168 | Vệ sinh toàn bộ nệm | Vệ sinh | toàn bộ | 1 | PHẦN SƠN, NỆM, LỐP XE, NHIÊN LIỆU xe INNOVA 49X-7922 |
| 169 | Lốp xe mới | Cấp | cái | 4 | PHẦN SƠN, NỆM, LỐP XE, NHIÊN LIỆU xe INNOVA 49X-7922 |
| 170 | Nhớt máy | Cấp | lít | 6 | PHẦN SƠN, NỆM, LỐP XE, NHIÊN LIỆU xe INNOVA 49X-7922 |
| 171 | Nhớt hộp số | Cấp | lít | 4 | PHẦN SƠN, NỆM, LỐP XE, NHIÊN LIỆU xe INNOVA 49X-7922 |
| 172 | Xăng thử xe | Cấp | lít | 20 | PHẦN SƠN, NỆM, LỐP XE, NHIÊN LIỆU xe INNOVA 49X-7922 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.713395E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.401.850VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là471.339.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.401.850VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sửa chữa xe ô tô cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.937.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 659.875.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Cán bộ kỹ thuật) | 1 | Kỹ sư cơ khí. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn rút tôn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn phủ khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra phanh | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 5 | Máy nạp và đề acquy | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy tiện láng phanh đĩa, bánh đà | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cầu nâng 4 trụ góc đặt bánh xe | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 8 | Bàn nâng | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi