Gói thầu: Gói 1: VTTH 2021 - Cung cấp vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787891-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế
Tên gói thầu Gói 1: VTTH 2021 - Cung cấp vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210787757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:56:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,303,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầuHợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khi Viện yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình bóp tia nước 500 ml5CáiThể tích sử dụng: 500 mlChất liệu: NhựaKèm theo CoC/ CQ
2Bình định mức 25ml, class A4CáiNút nhựaCó khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class A.Chiều cao: 102 - 127 mmĐường kính bầu bình: 33 - 48 mmĐộ chính xác ±0,08 mm tại 20oCKèm theo CoC/ CQ
3Bình định mức 50ml, class A6CáiNút nhựaCó khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class A.Chiều cao: 135 - 147 mmĐường kính bầu bình: 45 - 53 mmĐộ chính xác ±0,1 mm tại 20oCKèm theo CoC/ CQ
4Bình định mức 100ml, class A6CáiNút nhựa. Có khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 165 - 178 mmĐường kính bầu bình: 57 - 64 mmĐộ chính xác ±0,15 mm tại 20oCKèm theo CoC/ CQ
5Bình định mức 200ml, class A6CáiNút nhựa. Có khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 205 - 215 mmĐường kính bầu bình: 72 - 80 mmĐộ chính xác ±0,2 mm tại 20oCKèm theo CoC/ CQ
6Bình định mức 500ml,class A2CáiNút nhựa. Có khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 257 - 264 mmĐường kính bầu bình: 98 - 105 mmĐộ chính xác ±0,35 mm tại 20oC
7Bình định mức 1l,class A2CáiNút nhựa. Có khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 295 - 315 mmĐường kính bầu bình: 121 - 130 mmĐộ chính xác ±0,6 mm tại 20oCKèm theo CoC/ CQ
8Bình lọc môi trường 1L72CáiTiệt trùng, đóng gói từng cái, không chứa pyrogenic, dung tích phễu/bình: 1000 ml/1000 ml, chất liệu màng: Polyethersulfone, đường kính lỗ lọc: 0,22 µm, đường kính cổ: 45 mmKèm theo CoC/ CQ
9Bình lọc môi trường 500ml24CáiTiệt trùng, đóng gói từng cái, không chứa pyrogenic, dung tích phễu/bình: 500 ml/500 ml, chất liệu màng: Polyethersulfone, đường kính lỗ lọc: 0,22 µm, đường kính cổ: 45 mmKèm theo CoC/ CQ
10Bình lọc môi trường 250ml12CáiTiệt trùng, đóng gói từng cái, không chứa pyrogenic, dung tích phễu/bình: 250 ml/250 ml, chất liệu màng: Polyethersulfone, đường kính lỗ lọc: 0,22 µm, đường kính cổ: 45 mmKèm theo CoC/ CQ
11Bình tam giác nắp vặn đỏ 1000ml5CáiChia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy.Đường kính đáy: 130-135 mm, chiều cao: 222 -226 mm. Bình có ren, nút đỏ chịu nhiệt PBT.Kèm theo CoC/ CQ
12Bình tam giác nắp vặn đỏ 500ml5CáiChia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy.Đường kính đáy: 102 -108 mm, chiều cao: 180-185 mm. Bình có ren, nút đỏ chịu nhiệt PBT.Kèm theo CoC/ CQ
13Bình tam giác nắp vặn đỏ 250ml3CáiChia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy.Đường kính đáy: 80 - 90 mm, chiều cao: 145 - 154 mmKèm theo CoC/ CQ
14Bình tam giác loại 500 ml3CáiThủy tinh chịu nhiệt, Thể tích: khoảng 500mlKèm theo CoC/ CQ
15Bình xịt cồn (bề mặt nhẵn)30CáiDung tích: khoảng 500 mlĐường kính miệng: khoảng 21 mmĐường kính thân: khoảng 74 mmChiều cao: ≥ 220mmKèm theo CoC/ CQ
16Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm bột trong ống nhỏ5HộpÁp suất bơm vào tối đa: 3,1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml); tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
17Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm dung dịch trong ống nhỏ6HộpÁp suất bơm vào tối đa: 3,1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
18Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm bột trong lọ ampule2HộpÁp suất bơm vào tối đa: 3,1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
19Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm dung dịch trong syringe2HộpÁp suất bơm vào tối đa: 3,1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
20Buret 25ml, class A1CáiCó khắc vạch, dùng để chuẩn độ, khóa dừng thẳng đứngChiều cao: 810 - 830 mmKhắc vạch: 0,05 mlĐộ chính xác: 0,01 - 0,03 mlKèm theo CoC/ CQ
21Bút đánh dấu để được -70ºC (Xanh hoặc đen)8CáiGồm 2 màu: xanh dương, và đen. Dùng để ghi lên vật dụng thí nghiệm để bảo quản trong tủ âm sâu, không bị trôi chữKèm theo CoC/ CQ
22Chai nuôi cấy tế bào 25cm2500CáiTiệt trùng, diện tích nuôi 25 cm2, chất liệu virgin polystyrene trong suốt quang học cao, cổ nghiêng, tiết diện chữ nhật , không pyrogenic,Kèm theo CoC/ CQ
23Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 nắp hở200CáiTiệt trùng, có lỗ thông hơi, chống nhỏ giọt, cổ nghiêng diện tích nuôi 75cm², chất liệu virgin polystyrene, hình chữ UKèm theo CoC/ CQ
24Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 nắp kín200CáiTiệt trùng, nắp kín, chống nhỏ giọt, cổ nghiêng diện, tích nuôi 75cm2, chất liệu virgin polystyrene, hình chữ UKèm theo CoC/ CQ
25Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 5 lít4CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ ≥ 140oCĐường kính: 178 - 182 mmChiều cao: 328 - 340 mmKèm theo CoC/ CQ
26Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 2 lít4CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ ≥ 140oCĐường kính: 132 - 139 mmChiều cao: 258 - 268 mmKèm theo CoC/ CQ
27Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 1 lít20CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: 97 - 105 mmChiều cao: 225 - 237 mmKèm theo CoC/ CQ
28Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 500ml20CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: 79 - 93 mmChiều cao: 174 - 190 mmKèm theo CoC/ CQ
29Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 250ml20CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: 67 - 71 mmChiều cao: 139 - 145 mmKèm theo CoC/ CQ
30Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 100ml10CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: 52 - 60 mmChiều cao: 102 - 110 mmKèm theo CoC/ CQ
31Ống bảo quản âm sâu 1,5ml (Cryogenic 1.5ml)500CáiMàu vàng, đáy hình côn tự đứng, chịu nhiệt độ -86°C, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tếKèm theo CoC/ CQ
32Ống bảo quản âm sâu 2 ml đáy nhọn (Cryogenic 2.0ml)500CáiMàu vàng, đáy hình côn tự đứng, chịu nhiệt độ -86°C, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tếKèm theo CoC/ CQ
33Ống bảo quản âm sâu 2 ml đáy tròn (Cryogenic 2.0ml)500CáiChất liêu polypropylene chịu nhiệt độ -196°C, ren ngoài, tiệt trùng phóng xạ gamma, không pyrogenic, đáy tròn, không tự đứngKèm theo CoC/ CQ
34Ống bảo quản âm sâu 5 ml (Cryogenic 5.0ml)500CáiRen ngoài, chất liệu polypropylene chịu nhiệt -196oC, có chia vạch, nắp có gioăng silicone đảm bảo kín khít, tiệt trùng phóng xạ gamma, không Dnase /Rnase/ Pyrogenic, đáy côn, tự đứngKèm theo CoC/ CQ
35Cốc thuỷ tinh có mỏ 50 ml20CáiĐường kính: 38 - 45 mmChiều cao: 56 - 64 mmKèm theo CoC/ CQ
36Cốc thuỷ tinh có mỏ 100 ml20CáiĐường kính: 47 - 55 mmChiều cao: 65 - 75 mmKèm theo CoC/ CQ
37Cốc thuỷ tinh có mỏ 250 ml20CáiĐường kính: 67 - 74 mmChiều cao: 90 - 100 mmKèm theo CoC/ CQ
38Cốc thuỷ tinh có mỏ 600 ml20CáiĐường kính: 87 - 94 mmChiều cao: 120 - 130 mmKèm theo CoC/ CQ
39Cốc thuỷ tinh có mỏ 1 lít20CáiĐường kính: 100 - 110 mmChiều cao: 138 - 152 mmKèm theo CoC/ CQ
40Cốc thuỷ tinh có mỏ 2 lít10CáiĐường kính: 128 - 138 mmChiều cao: 177 - 193 mmKèm theo CoC/ CQ
41Cốc đựng mẫu tự động 2 ml1.000CáiChất liệu: Polypropylene. La cốc đựng mẫu cho bộ lấy mẫu tự động cho lò than chì trong hệ thống iCE™ 3000 Series AAKèm theo CoC/ CQ
42Cốc đựng mẫu tự động 5 ml50CáiChất liệu: Polypropylene. La cốc đựng thuốc thử cho bộ lấy mẫu tự động cho lò than chì trong hệ thống iCE3000 Series AAKèm theo CoC/ CQ
43Curvet thạch anh 4 ml5CáiĐường sáng: 10 mm, thể tích: 3500 μl, kích thước ngoài (H × W × D: 45 x 12,5 x 12,5 mm), kích thước trong: 9,5 mm, đáy dày 1,5 mm, hai cửa sổKèm theo CoC/ CQ
44Dây 8 ống ly tâm 0,2ml, kèm nắp120CáiThể tích: 2 mlTrong suốt, ứng dụng cho PCR và qPCRLoại high profileKèm theo CoC/ CQ
45Đầu côn 10ml300CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 1-10 ml, chiều dài 162 - 170 mmKèm theo CoC/ CQ
46Đầu côn 1000µl10.000CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 50-1000 μl, chiều dài 70 - 73 mmKèm theo CoC/ CQ
47Đầu côn tip rack 1000µl1.920CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích: 50-1000μl, dài: 70-73 mm, giá màu xanh dương, đầu côn không màu, tiệt trùng, không PCR, pyrogen-, ATP- và DNAKèm theo CoC/ CQ
48Đầu côn tip rack 300µl1.920CáiMàu trong, dài 55mm thể tích hút 20-300 µl.Kèm theo CoC/ CQ
49Đầu côn 200µl20.000CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 2-200 µl, chiều dài 50 - 58 mmKèm theo CoC/ CQ
50Đầu côn 20µl1.000CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích: 0,1-20 µl, chiều dài: 37 - 45 mmKèm theo CoC/ CQ
51Đầu côn 10µl3.000CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 0,1-10 µl, chiều dài 30 - 37 mmKèm theo CoC/ CQ
52Đầu côn có lọc 1000 µl480CáiMàu tự nhiên, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tế, lọc chất liệu uhmwpe kỵ nước cao, chịu hấp, dung dịch đọng lại ítKèm theo CoC/ CQ
53Đầu côn có lọc 200 µl960CáiMàu tự nhiên, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tế, lọc chất liệu UHMWPE kỵ nước cao, chịu hấp, dung dịch đọng lại ítKèm theo CoC/ CQ
54Đầu côn có lọc 10 µl2.880CáiMàu tự nhiên, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tế, lọc chất liệu UHMWPE kỵ nước cao, chịu hấp, dung dịch đọng lại ítKèm theo CoC/ CQ
55Đầu côn có lọc 50 µl960CáiDung tích hút: 0,5-50 µl, lọc polyethylene không chất ức chế DNA, trong suốt, tiệt trùng, không RNase-/Dnase, pyrogenicKèm theo CoC/ CQ
56Đầu côn 50-1200µl2.400CáiDầu côn cải tiến, Dung tích hút: 50 - 1,200 μl, Chiều dài: 65 - 75 mm, không chứa DNase, RNase, endotoxinsKèm theo CoC/ CQ
57Đĩa đếm E. coli/Coliform50CáiDùng trong phòng thí nghiệm, kiểm tra vi khuẩn trong thực phẩmCho kết quả sau 24h.E.coli : Khuẩn lạc màu xanh kèm bọt khí.Coliform tổng số: khuẩn lạc màu xanh kèm bọt khí (E.coli) + khuẩn lạc màu đỏ kèm bọt khí.Thành phần PetrifilmTM EC (E.coli / Coliforms Count): Keo, chất chỉ thị, môi trường dinh dưỡng, giấy, phim bằng nhựaKèm theo CoC/ CQ
58Đĩa đếm Nấm men / Nấm50CáiDùng trong phòng thí nghiệm, kiểm tra vi khuẩn trong thực phẩmCho kết quả sau 3 - 5 ngày.Khuẩn lạc nấm men xanh, tròn, bờ đều, không tâm.Khuẩn lạc nấm mốc to, nhiều màu, bờ có ria, có tâm.Thành phần: Keo, chất chỉ thị, môi trường dinh dưỡng, giấy, phim bằng nhựa.Kèm theo CoC/ CQ
59Đĩa petri nhựa vô trùng, 94x16mm1.500CáiĐường kính: 88 - 95 mmChất liệu polystyrene hoặc tương đương trong suốt quang học cao. Không có lỗ thông hơi. Tiệt trùng.Kèm theo CoC/ CQ
60Đĩa petri nhựa vô trùng, 54,39x13,8mm1.800CáiĐường kính: 52 - 58 mmCó 3 lỗ thông hơi, thuộc loại đĩa tiếp xúc, phù hợp để đếm vi khuẩn và giám sát vô trùng môi trường. Chất liệu polystyrene hoặc tương đương trong suốt quang học cao. Tiệt trùng, có lưới đếmKèm theo CoC/ CQ
61Đĩa petri thủy tinh 92 mm50CáiChất liệu: Thủy tinh, Đường kính 90-100 mmKèm theo CoC/ CQ
62Giá treo pipette1CáiTreo được 6 pipette đơn kênh và đa kênhGiá tự xoay quanh trụcKèm theo CoC/ CQ
63Giá giữ lạnh cho ống 1,5/2 ở -21oC1CáiDạng hộp chứa các ống 1,5/2,0 ml. Chịu nhiệt độ - 21°C. 24 vị trí. Để làm lạnh, vận chuyển và lưu trữ các mẫu đông lạnh sâu. Có thể xếp chồng lên nhau, hấp tiệt trùng và ly tâm trong rotor.Kèm theo CoC/ CQ
64Giá giữ lạnh cho ống PCR2CáiỐng làm mát PCR 0,2 ml, màu hồng. Màu sắc thay đổi khi nhiệt độ vượt quá 7°C. Chịu nhiệt độ - 20°C. Để thiết lập, bảo vệ, vận chuyển và lưu trữ mẫu nhạy cảm.Kèm theo CoC/ CQ
65Găng tay chống hóa chất, size M, không bột tan1.750ĐôiChất liệu Nitrile, dài 235 - 246 mm, dày 0,1 mm, không bộtKèm theo CoC/ CQ
66Găng tay chống hóa chất, size S, không bột tan2.500ĐôiChất liệu Nitrile, dài 235 - 246 mm, dày 0,1 mm, không bộtKèm theo CoC/ CQ
67Găng tay cao su để rửa dụng cụ (xanh, size 8)20ĐôiChất liệu Nitrile, dài 450-460 mm, dày 0,56 mm, màu xanh láKèm theo CoC/ CQ
68Găng tay dùng vô trùng không bột tan 6,54.550ĐôiChất liệu: cao su latex (cao su tự nhiên), cấu tạo bề mặt chống trượtKèm theo CoC/ CQ
69Găng tay dùng vô trùng không bột tan 7,02.250ĐôiChất liệu: cao su latex (cao su tự nhiên), cấu tạo bề mặt chống trượtKèm theo CoC/ CQ
70Găng tay dùng vô trùng không bột tan 7,5150ĐôiChất liệu: cao su latex (cao su tự nhiên), cấu tạo bề mặt chống trượtKèm theo CoC/ CQ
71Găng tay chống lạnh4ĐôiChống lạnh -50 oC, cách nhiệt chống lạnh bằng vật liệu Acrylic Terry, Phía ngoài bằng vật liệu HPT màu cam, không thấm nước, giữ độ bám tốt khi tay cầm vật ướt hoặc khô ráo
72Găng tay loại dày chịu nhiệt2ĐôiGăng tay chống cháy chịu nhiệt amiang 500oC, Chất liệu: sợi dệt aramid và sợi thủy tinh,1 mặt phủ nhômMàu sắc: Trắng bạcKích cỡ: Dài tay
73Giấy chỉ thị nhiệt hấp ướt8CuộnĐể kiểm tra nhiệt hấp hơi nước, thành phần: keo, hóa chất hấp phụ nhiệt, cao su tự nhiênKèm theo CoC/ CQ
74Giấy chỉ thị nhiệt sấy khô4CuộnĐể kiểm tra nhiệt hấp khô, thành phần: keo, hóa chất hấp phụ nhiệt, cao su tự nhiên, kich thước: 19 mm x 50 mKèm theo CoC/ CQ
75Hộp PP đựng mẫu loại 25 giếng14CáiKích thước: (74±5)x(74±5)x(50±5) mm, chất liệu polypropylene chịu hóa chất, cồn, dung môi hữu cơ nhẹ, chịu nhiệt: -86°C đến 121°CKèm theo CoC/ CQ
76Khay cân hóa chất500CáiChất liệu: polystyrene. Kích thước: (68-76)×(42-49)×(12-17) mm. Dung tích: 23-29 ml. Màu trắng. Trơ sinh học và chịu được axit loãng và yếu, dung dịch nước, rượu và bazơ. Chịu nhiệt: -10°C đến 70°C. Dùng 1 lầnKèm theo CoC/ CQ
77La men kính 22x22 mm1.000CáiKich thước 22x22 cm, thủy tinh, Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mmKèm theo CoC/ CQ
78La men kính 22x40 mm1.000CáiKich thước 22x40cm, thủy tinh, Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mmKèm theo CoC/ CQ
79Keo dán lam kính1Lọ 118 mlDùng để dính mô vào thủy tinhTrạng thái lỏngKèm theo CoC/ CQ
80Lọ và nắp đi kèm200LọNắp xoáy trên đỉnh, chất liệu PTFE/Silicone trắng hoặc Polypropylene đen, đường kính trong 12 mmLọ thủy tinh trong suốt, dung tích tổng: 2ml, dug tích sử dụng: 1,5 ml, kích thước: 12x32 mm, đáy bằngKèm theo CoC/ CQ
81Lọc syringe 0,22ml100CáiĐường kính: 4 mm, lỗ lọc 0,45 µm, diện tích lọc: diện tích lọc: 0,1 cm2, tốc độ lọc: 1,5 ml/phút, chất liệu màng Regenerated cellulose,Kèm theo CoC/ CQ
82Màng lọc môi trường đường kính 0,22 µm50CáiĐường kính 28 mm, lỗ lọc 0,22 mm, diện tích lọc: 6,2 cm2, tốc độ lọc: 140 ml/phút, chất liệu màng: Polyethersulfone, tiệt trùngKèm theo CoC/ CQ
83Màng lọc Gelatine300CáiĐường kính màng 81±3 mm; Tốc độ dòng chảy tại 1 bar: P = 0.05 bar: ~2,7 lít/phútDiện tích lọc: 38 - 40 cm²Kèm theo CoC/ CQ
84Máng nhựa 50ml (hấp sấy vô trùng)300CáiDùng cho pipet đa kênh, chất liệu polystyrene cải tiến. Đóng gói từng cái một. Thể tích: 50ml.Đóng gói 1 cái/túiKèm theo CoC/ CQ
85Mặt nạ phòng độc2BộMột bộ bao gồm: 1 mặt nạ + 2 bộ lọc bông Paticulation + 2 hộp hơi hữu cơ + 2 nắp bộ lọcKèm theo CoC/ CQ
86Ống đong 1000ml2CáiLoại ống đong lùn bằng thủy tinh class A, có vạch chia thể tích, đáy hình lục lăng. Đường kính miệng: 60-70 mmChiều cao: 453-470 mmChia vạch: 10 mlĐộ chính xác: ± 5 mlKèm theo CoC/ CQ
87Ống đong 500ml4CáiLoại ống đong lùn bằng thủy tinh class A, có vạch chia thể tích, đáy hình lục lăng. Đường kính miệng: 48-57 mmChiều cao: 352-368 mmChia vạch: 5 mlĐộ chính xác: ± 2,5 mlKèm theo CoC/ CQ
88Ống Eppendorf 2ml4.000CáiChất liệu polypropylene chịu hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu, có vạch chia thể tích, hấp 121oC trong 20 phút, không màu, hịu lực 30000×gKèm theo CoC/ CQ
89Ống Eppendorf 1.5ml5.000CáiChất liệu polypropylene chụi hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu, hấp 121oC trong 20 phút, chịu lực 30000×g, không màuKèm theo CoC/ CQ
90Ống Eppendorf 0,5 ml2.000CáiChất liệu polypropylene chịu hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu, hấp 121oC trong 20 phút, chịu lực ≥ 30000xg, không màuKèm theo CoC/ CQ
91Ống Eppendorf 0,2 ml1.000CáiKhông chứa human DNA, DNase, RNase và nhân tố ức chế PCR. Nắp bản lề. Độ trong suốt caoKèm theo CoC/ CQ
92Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn dài 9 cm50CáiChiều dài 90 mm, đường kính 15-20 mm, có ren xoáy.Kèm theo CoC/ CQ
93Phiến 96 giếng vô trùng150PhiếnTiệt trùng, phẳng, có nắpThể tích giếng : 360 µlDiện tích cấy: 0,30 – 0,38 cm2Thể tích làm việc : 75-200 µlKèm theo CoC/ CQ
94Phiến 6 giếng vô trùng250PhiếnTiệt trùng, phẳngThể tích : 16 - 18 mlDiện tích cấy: 9 - 10 cm2Có nắpKèm theo CoC/ CQ
95Pipet nhựa vô trùng 1ml800CáiKhông có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 0,2 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cáiKèm theo CoC/ CQ
96Pipet nhựa vô trùng 2ml1.500CáiKhông có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 0,2 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cáiKèm theo CoC/ CQ
97Pipet nhựa vô trùng 5ml1.800CáiKhông có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 2,5 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cáiKèm theo CoC/ CQ
98Pipet nhựa vô trùng10ml1.600CáiKhông có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 3 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cáiKèm theo CoC/ CQ
99Pipet nhựa vô trùng 25ml1.600CáiKhông có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 10 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cáiKèm theo CoC/ CQ
100Pipet nhựa vô trùng 50ml400CáiKhông có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 10 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cáiKèm theo CoC/ CQ
101Pipet thủy tinh 25 ml, class AS10CáiChia vạch: 0,1 mlĐộ chính xác: ±0,1 ml tại 20oCChiều dài: 445 - 456 mmKèm theo CoC/ CQ
102Pipet thủy tinh 10 ml, class AS10CáiChia vạch: 0,1 mlĐộ chính xác: ±0,05 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mmKèm theo CoC/ CQ
103Pipet thủy tinh 5 ml, class AS5CáiChia vạch: 0,05 mlĐộ chính xác: ±0,03 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mmKèm theo CoC/ CQ
104Pipet thủy tinh 2 ml, class AS5CáiChia vạch 0,02 mlĐộ chính xác ±0,01 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mmKèm theo CoC/ CQ
105Pipet thủy tinh 1 ml, class AS5CáiChia vạch: 0,01 mlĐộ chính xác: ±0,007 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mmKèm theo CoC/ CQ
106Pipet thủy tinh 10 ml bầu, class AS5CáiĐộ chính xác ±0,02ml tại 20oCChiều dài: 445 - 455 mmKèm theo CoC/ CQ
107Pipet thủy tinh 5 ml bầu, class AS5CáiĐộ chính xác ±0,015 ml tại 20oCChiều dài: 405 - 415 mmKèm theo CoC/ CQ
108Pipet thủy tinh 2 ml bầu, class AS5CáiĐộ chính xác: ±0,01 ml tại 20oCChiều dài: 345 - 355 mmKèm theo CoC/ CQ
109Thìa cân Inox 25cm, inox hai đầu xúc vi lượng và 1 đầu xúc đa lượng5CáiBằng thép không gỉ, dài 245-257 mm, kích thước phần thìa: (8-11)x(4-7) mm, kích thước phần xẻng: (52-60)x(4-8) mmKèm theo CoC/ CQ
110Thìa cân Inox 15cm, inox hai đầu xúc5CáiBằng thép không gỉ, dài 145-155mm, kích thước phần thìa: (8-11)x(4-7) mm, kích thước phần xẻng: (52-60)x(4-8) mmKèm theo CoC/ CQ
111Tuýp 2 ml nắp xoáy1.000CáiChất liệu nắp và thân: PP, trong suốt, tiệt trùng, đường kính: 10,8 mm, dài: 44 mm, chia vạch, có chỗ viết, thể tích làm việc: 2 ml, chịu lực ly tâm max: 20000 x gKèm theo CoC/ CQ
112Tuýp nhựa vô khuẩn 15 ml, có nút vặn5.500CáiCó nút vặn, chất liệu PP, tiệt trùng, không có pyrogenic/Rnase/Dnase, nắp phẳng, chịu lực RCF ≥ 12000×gKèm theo CoC/ CQ
113Tuýp nhựa vô khuẩn 50 ml, có nút vặn2.500CáiCó nút vặn, chất liệu PP, tiệt trùng, không có pyrogenic/Rnase/Dnase, nắp phẳng, chịu lực RCF ≥ 15500×gKèm theo CoC/ CQ
114Tuýp thuỷ tinh nắp xoáy màu đen 18x180cm100CáiNắp xoáy chất liệu PP có lót đệm nắp, thân tuýp thủy tinh soda-limeĐường kính × chiều cao: 18 × 180±5 mmThể tích: 28-35 mlKèm theo CoC/ CQ
115Tuýp thuỷ tinh có nút vặn 10 cm100CáiĐường kính × chiều cao: 13 × 100±5 mmThể tích: 26-33 mlKèm theo CoC/ CQ
116Tuýp thuỷ tinh có nút vặn đỏ 13x100cm300CáiCao : 180±5 mm, đường kính 18mmThể tích: 25- 33 mlKèm theo CoC/ CQ
117Tuýp thuỷ tinh, 40 mL, 20 x 180 mm52CáiChiều cao: 180±5 mm, đường kính 20mmThể tích: 40±5 mlThành ống dày: 1-1,2 mmKèm theo CoC/ CQ
118Tuýp thủy tinh 13x100mm150CáiKích thước 13x100mm chất liệu borosilicate; trong giấy bạcKèm theo CoC/ CQ
119Acetylcholine Chloride1Lọ 25 gĐộ tinh khiết: ≥ 99%Độ hòa tan: H2O: 100 mg/mlĐiểm nóng chảy: 146-150°C (lit.)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
120Acid sulfuric20Chai 500 mlDạng lỏng không màu, nồng độ: 95%-98%, trọng lượng phân tử: 98,08Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
121Acid sulfuric 95-97%1Chai 1 lítTỷ trọng: 1,80-1,88 g/cm3 (20 °C)Điểm nóng chảy -23 - -19 °CpH: 0,2-0,4 (49 g/l, H2O, 25 °C)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
122Agarose1Lọ 50 gDùng trong phân tich điện di miễn dịchTạp chất: Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
123Ammonium acetate1Hộp 500 gTỷ trọng: 1,13-1,19 g/cm3 (20 °C)pH: 6,5 - 7,5 (50 g/l, H2O, 25 °C)Độ hòa tan: 1463-1494 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
124Ammonium sulfate1Hộp 1 kgTỷ trọng: 1,71-1,82 g/cm3 (20 °C)pH: 4,8-5,2 (100 g/l, H2O)Độ hòa tan: 748 - 771 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
125Kháng thể kháng huyết thanh bò từ thỏ1Lọ 2 mlChất bổ sung trong DMEM trong nuôi cấy ICM và TE. Nhân bản: đa dòng. Dùng trong điện di miễn dịch. Dạng kháng thể: kháng huyết thanh toàn bộ. Loại kháng thể: kháng thể chínhKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
126Kháng thể kháng huyết thanh ngựa từ thỏ1Lọ 2 mlSử dụng trong nhuộm huỳnh quang miễn dịch. Nhân bản: đa dòng. Dùng trong điện di miễn dịch. Dạng kháng thể: kháng huyết thanh toàn bộ. Loại kháng thể: kháng thể chính. Chứa 15 mM sodium azideKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
127Thạch Bacto Pseudomonas agar P1Hộp 500 gThành phần: Gelatin 20g/l, Magnesium Chloride 1,4g/l, Potassium Sulfate 10g/l, Agar 15g/lĐược sử dụng với Glycerol để phát hiện và phân biệt P. AeruginosaKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
128Kháng thể IgG thỏ gắn Biotin (Biotylated rabbit IgG)1Lọ 1,5 mgTổng số: 1,5 mg biotinylated IgGNồng độ: 1,5 mg/mlDung dịch: 10 mM phosphate, pH 7,8 và 0,15 M NaCl và 0,08% sodium azideSản xuất từ dêKèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
129Albumin trong huyết thanh bò (Bovine Serum Albumin)1Lo 25 gDùng rửa các phần mô thỏ trong kính hiển vi miễn dịch huỳnh quang, ủ tế bào RBC, độ tinh khiết: ≥96 % (agarose gel electrophoresis), không chứa: IgG, ≤ 25 ng/mg protein IgG, pH=7, độ hòa tan: 40 mg/ml trong nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
130Canh thang BGBL1Hộp 500 gpH: 7,0 - 7,5 (40 g/l, H2O, 30°C) (sau hấp)Tỷ khối: 553 - 565 kg/m3Độ hòa tan: 40 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
131Buffered Peptone Water1Hộp 500 gLàm giàu mẫu thực phẩm trước khi phân lập các loài Salmonella và tạo điều kiện để phục hồi các tế bào đã bị tổn thương do quá trình bảo quản thực phẩm. Môi trường Broth, 25 lít môi trườngKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
132Dung dịch chuẩn của độ thẩm thấu có giá trị chuẩn 300 mOsmol.kg2Hộp 10 ốngDung dịch hiệu chuẩn độ thẩm thấu 300 mOsmol.kg sử dụng với thẩm thấu kếThành phần: NaCl và nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
133Dung dịch chuẩn của độ thẩm thấu có giá trị chuẩn 850 mOsmol.kg2Hộp 10 ốngDung dịch hiệu độ thẩm thấu 850 mOsmol.kg ử dụng với thẩm thấu kếThành phần: NaCl và nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
134Carbonate-Bicarbonate Buffer1lọ 50 viênDùng xét nghiệm màng sinh học tấm microtiter và xét nghiệm màng sinh học tế bào. Là chất đệm cho các đĩa microtiter trước khi xét nghiệm chất hấp thụ miễn dịch liên kết với enzym. pH: 9,3-9,9. Độ hòa tan: 1 viên/100 ml trong nức tinh khiết caoKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
135Chloramin B100Túi 1 kgTỷ trọng (ở 20oC): 1,484Khả năng hòa tan trong nước (ở 20oC) 30 g/100 ml (thể rắn)Dung dịch có khả năng hòa tan không giới hạnKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
136Dung dịch nhuộm G2501Lọ 25 gpH: 5,9 - 6,6 (10 g/l, H2O, 20°C)Tỷ khối: 513 - 527 kg/m3Độ hòa tan: 36 - 42 g/lĐộ hấp thụ cực đại λmax. (đệm pH 7,0) 577 - 584 nmĐộ hấp thụ A 1% / 1cm (λmax; 0,01 g / l), pH đệm 7,0: 450 - 570 nm. Phù hợp cho làm điện diKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
137Crystal violet1Lọ 25 gTỷ trọng: 1,15-1,21 g/cm3 (20 °C)pH: 2,2 - 3,9 (10 g/l, H2O, 20 °C)Độ hòa tan: 9-11 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
138CSE (nội độc tố chuẩn)8LọCSE nồng độ 100 ng/vial, dạng bột đông khô, tan trong nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
139Hóa chất làm đông thạch54Lọ 5,2 ml50 phản ứng (ống 5,2 ml), nồng độ: 0,06 EU/ml, dạng bột đông khô, tan trong nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
140Nước tinh khiết (không có độc tố)4Lọ 100 mlCSE 500 ng/vialLọ 100 mL (Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
141D-Cycloserine1Lọ 5 gĐộ tinh khiết: ≥95% by HPLCDạng tinh thể màu trắng đến vàng yếuLà chất chủ vận từng phần của thụ thể MNDA trong điều chế glycineKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
142D-(+)-Galactose1Lọ 10 gDùng trong: HPLC, độ tinh khiết: ≥ 99%, dạng bột, tạp chất: ≤ 0,1% glucose, độ hòa tan: 100 mg/ml trong H2O dung dịch trong suốt không màu.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
143Deoxyribonucleic acid sodium salt from calf thymus1500 mg/lọMàu trắng, dạng xơ, hòa tan trong nước, Sodium: 6 - 13 %, Phosphorus: 5 - 9 %, % Protein (Lowry) Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
144Dulbecco's Modified Eagle Medium (DMEM)4Hộp 10 gói x 1LChứa: High Glucose, L-glutamine, Phenol Red, Sodium PyruvateKhông chứa: HEPES, Sodium BicarbonateKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
145Thang DNA 100 bp1Lọ 500 µg/mlKích thước: 100bp - 1517 bp Nồng độ: 500 µg/mlLàn gel: 100 gel lanes (0,1 ml)Kèm theo 1 ống Gel Loading Dye, Purple (6X), no SDSKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
146Thang DNA 100 bp1Lọ 500 µg/mlKích thước: 100bp - 1517 bp.Nồng độ: 500 µg/mlLàn gel: 500 gel lanes (0,5 ml)Kèm theo 1 ống Gel Loading Dye, Purple (6X), no SDSKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
147Dung dịch bảo quản điện cực1Chai 475 mlDùng cho điện cực đo pHKhoảng pH 6,3 - 6,10Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
148Dung dịch pH chuẩn, pH 4.012Chai 475 mlLà dung dịch đệm để căn chỉnh pH máy do pH và các điện cựcKhoảng pH: không xác địnhKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
149Dung dịch pH chuẩn, pH 7.012Chai 475 mlLà dung dịch đệm để căn chỉnh pH máy do pH và các điện cựcKhoảng pH: 5,8 - 8,1Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
150Dung dịch pH chuẩn, pH 10.012Chai 475 mlLà dung dịch đệm để căn chỉnh pH máy do pH và các điện cựcKhoảng pH: 8,52 - 11,5Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
151Dung dịch đệm muối phốt phát (10X)5Chai 500 mlDùng nuôi cấy tế bào động, dạng lỏng Nồng độ: 10 X, pH: 6,7 - 7,0Không chứa: Ca2+, Mg2+, Phenol đỏ.Độ thẩm thấu: (2630 - 3000) mOsm/kgKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
152Môi trường cơ bản nuôi tế bào1Lọ 100 gHàm lượng :Sodium Chloride: 6800 mgPotassium Chloride: 400 mgCalcium Chloride: 200 mgMagnesium Sulfate: 93,5 mgKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
153Ethylenediaminetetraacetic acid1Lọ 50 gSử dụng trong phân tích đĩa vi mô microtiter. Độ tinh khiết: ≥ 98 % (KT), dạng bột, độ hòa tan: 0,4 g/l ở 20°C trong nước.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
154Đệm Electra HR1Hộp 10 góiBột đệm tris-barbital/sodium barbital để sử dụng trong việc tách lipoprotein bằng phương pháp điện di cellulose acetate.Dạng bột màu trắng, pH: 8,6-9,1Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
155Ethanol3Chai 1 lítĐiểm sôi: 75 - 80°C (1013 hPa)Tỷ trọng: 0,788 - 0,797 g/cm3 (20°C)pH: 6,8 - 7,3 (10 g/l, H2O, 20°C)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
156Ethylene glycol monomethyl ether1Chai 1 lítpH: 4,7 - 7,2 (H2O, 25°C) trung tínhNồng độ bão hòa (không khí): 30-37 g/m3 (20°C)Tỷ trọng: 0,958 - 0,970 g/cm3 (20°C)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
157Exgene Blood SV2Hộp 100 phản ứngPhương pháp đơn giản và nhanh chóng để phân lập tổng số DNA và tạo ra DNA tinh khiết sẵn sàng cho phản ứng PCRKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
158Dung dịch rửa màng lọc vô trùng, A48Hộp 12 chai 100 mlChai có nắp xoáy và vòng đệm Tiệt trùng, dùng khi rửa màng lọc và pha loãng mẫu.pH ở 25 °C pH7,1 ± 0,2Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
159Môi trường lỏng Thioglycollate, FTM12Hộp 12 chai 100 mlChai có nắp xoáy và vòng đệmNhiệt độ ủ: 30–35 °CThời gian ủ: 7 - 14 ngàypH ở 25 °C: pH7,1 ± 0,2Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
160Môi trường casein đậu tương12Hộp 12 chai 100 mlTSB, nắp xoáy có vách ngănNhiệt độ ủ: 20–25 °CThời gian ủ: 7 - 14 ngàypH ở 25 °C pH7,3 ± 0,2Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
161FBS HI3Lọ 100 mlLọc tiệt trùngHợp phần Hemoglobin: ≤ 25 mg/dlTạp chất: ≤10 EU/mL endotoxinKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
162FBS HI3Lọ 500 mlLọc tiệt trùngHợp phần Hemoglobin: ≤ 25 mg/dlTạp chất: ≤10 EU/mL endotoxinKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
163Fluid thioglycolate medium6Hộp 500 gpH: 6,7 - 7,5 (30 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp)Tỷ khối: 594 - 608 kg/m3Độ hòa tan: 27 - 33 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
164Dung dịch Formaldehyde solution about 37%3Chai 1 lítTỷ trọng: 1,05 - 1,12 g/cm3 (20°C)pH: 2,5 - 4,7 (H2O, 20°C)Điểm sôi: 90 - 99°C (1013 hPKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
165Glycerol2Chai 1 lítTỷ trọng: 1,19-1,25 g/cm3 (20 °C)pH: 4,7-5,3 (100 g/l, H2O, 20 °C)Độ tinh khiết: 83,5 - 88,5 %Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
166Hóa chất kết hợp chính chạy PCR (Master Mix)1HộpThành phần:GoTaq Green Master Mix, 2X: 1 × 25mlNuclease-Free Water: 1 × 25mlKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
167Hóa chất chẩn đoán định lượng Cholesterol trong máu1Hộp (5 x 67 ml)Bộ phân tích Cholesterol gồm 10 x 67 ml MonoreagentKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
168Hóa chất chẩn đoán định lượng đường trong máu1Hộp (3 x 84 ml)Bộ phân tích ure gồm 6x67ml reagent 1 và 6x17 ml reagent 2Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
169Hepes 1M8Lọ 100 mlpH: 7,2 - 7,5là một chất đệm hóa học hữu cơ zwitterionic thường được sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bàoThành phần:N-2-hydroxyethylpiperazine-N-2-ethane sulfonic acidCấp độ: Sinh hóaKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
170Kít phân lập RNA/DNA vi sinh vật trên động vật2Hộp 50 phản ứngThành phần: Cột: 50 cáiBuffer VXL1: 1 x 6 mlBuffer ACB: 1 x 12 mlProteinase K: 1 x 1,25 mlCarrier RNA (poly A): 1 x 310 µgBuffer AW1: 1 x 19 mlBuffer AW2: 1 x 17 mlBuffer AVE: 1 x 20 mlKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
171Kanamycine sulfate1Lọ 100 mlTác nhân: KanamycinLoại thuốc thử: Antibiotic (có lựa chọn)Nồng độ: 10 mg⁄mlKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
172Bộ kit nhận dạng MR1HộpGồm: 2 ml Reagent A, 2 ml Reagent BỨng dụng: Hóa sinh miễn dịch, Elispot, ELISAKèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
173Bộ Bovine Serum Albumin2HộpKhoảng đo: 246.9 ng/ml - 20000 ng/mlĐộ nhậy: Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
174Bộ kít kiểm tra định lượng kháng thể viêm gan B (HbsAb)2HộpThành phần gồm: Microplate, Calibration Curve, Wash buffer concentrate, Enzyme conjugate, Chromogen/Substrate, H2SO4. 3M, Specimen Diluent, Control SerumKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
175Bộ kít kiểm tra định tính kháng thể viêm gan B (HbsAg)8HộpThành phần gồm: Neutralizing Reagent, Control Reagent, Assay DiluentKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
176Môi trường LST1Hộp 500 gDạng bột, màu xám tro, mùi peptonepH: 6,5-7,0 (35,5 g/l, H2O)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
177L(+) Arginine1Hộp 500 gTinh thể màu trắngĐộ tinh khiết: > 99,0 (theo chuẩn độ)Quay tỷ trọng: +22,3 đến +23,0 độ (D/20 độ C)(c=8, HCl)Công thức hóa học: C6H14N4O2.HClKhối lượng phân tử: 210,67Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
178Minimum Essential Medium (MEM), powder3Hộp 10 túiThành phần chứa: NEAA, L-glutamine, Phenol Red, không chứa: Hepes, Sodium BicarbonateDùng làm môi trường nuôi cấy tế bàoKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
179Minimum Essential Medium (MEM), autoclavable, no glutamine, powder1Hộp 10 túiSử dụng với nhiều loại tế bào động vật có vú dạng huyền phù và kết dính, bao gồm HeLa, BHK-21, 293, HEP-2, HT-1080, MCF-7, nguyên bào sợi và tế bào hình sao chính của chuộtChứa: Phenol Red, Earle's saltsKhông chứa: L-glutamine, HEPES, Sodium BicarbonateKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
180Canh thang MKT1Hộp 500 gDạng bột, màu xanh lụcpH: (25°C): 7,5 - 8,6Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
181MRS1Hộp 500 gpH: 5,1-6,3 (66,24 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp)Độ hòa tan: 64 - 72 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
182Dung dịch Đỏ trung tính (Neutral Red Solution (0.33%))1Lọ 100 mlNồng độ: 3,3 g/l in DPBS, lọc tiệt trùng, dùng trong nuôi cấy tế bàoKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
183Nictric acid 65%1Chai 1 lítĐiểm sôi: 118 - 125°C (1013 hPa)Tỷ trọng: 1,36 - 1,45 g/cm3 (20°C)pH: Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
184PBS pH 7,4 - 1X2Chai 500 mlKhông chứa: Calcium, Magnesium, Phenol đỏ, Sodium PyruvatepH: 7,3 - 7,5Độ thẩm thấu 279 - 318 mOsm/kgKhông nguồn gốc động vậtKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
185Penicillin-Streptomycin100UI/ml-100mcg/ml5Chai 100 mlTác nhân: Streptomycin, PenicillinNồng độ: 100XKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
186Peptone từ thịt1Lọ 100 gpH: 7,0±0,5 (25°C, nồng độ 2% trong H2O)Độ hòa tan trong H2O: nồng độ 2% trong suốt tới vàng nhẹTạp chất: ≥ 10 % nitrogen (N), ≥3 % amino NKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
187Dung dịch đệm muối phốt phát (dùng trong Western Blot)1Lọ 250 mlĐệm rửa cho các liên kết peroxidase trong Western Blotting Dòng sản phẩm: BioUltraNồng độ: 10x. pH: ~7,4 (25°C, sau khi pha loãng gấp mười lần). Al: ≤1 mg/kg, As: ≤0,1 mg/kg, Ca: ≤5 mg/kg, Pb: ≤1 mg/kgKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
188Dung dịch đệm muối phốt phát (dùng trong Elisa)1Lọ 50 viênĐể pha loãng kháng thể bắt giữ trong ELISA, huyền phù các viên tế bào trong quá trình ly tâmpH: 7,2-7,6 (1 viên/200 ml)Độ hòa tan: tan hoàn toàn trong nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
189Potassium chromate1Chai 250 gTỷ trọng: 2,70-2,78 g/cm3 (18°C)pH: 8,7-10 (50 g/l, H2O, 20°C)Độ hòa tan: 624-645 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
190Potassium dichromate10Chai 500 gDạng bột tinh thể màu đỏ cam. Đô tinh khiết: ≥ 98%. Trọng lượng phân tử: 249,18Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
191Potassium dihydrogen phosphate1Hộp 1 kgTỷ trọng: 2,29-2,34 g/cm3 (21,5°C)pH: 3,9 - 4,8 (20 g/l, H2O, 20°C)Độ hòa tan: 200 - 213 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
192Di-Potassium dihydrogen phosphate trihydrate1Hộp 250 gĐiểm nóng chảy: 336oC - 347oC (khan)pH: 8,8-9,7 (50 g/l, H2O, 20°C)Tỷ trọng khối: 800 kg/m3Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
193PPLO Agar1Hộp 500 gbổ sung chất dinh dưỡng, làm giàu để phân lập và nuôi cấy MycoplasmaKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
194PPLO lỏng1Hộp 500 gSử dụng để phân lập và nuôi cấy Mycoplasma khi được bổ sung các chất làm giàu dinh dưỡngKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
195Bộ phản ứng chuỗi men phiên mã ngược1Hộp 100 phản ứngCho 100 phản ứng. Thành phần gồm: RT-PCR Enzyme Mix: 200 µl RT-PCR Buffer, 5x: 1,15 ml Q-Solution, 5x: 2 mldNTP Mix, 10 mM each: 200 µRNase-free water: 2 x 1,9 ml Quick-Start Protocol: 1Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
196Bộ tách chiết Axit Nucleic (DNA)1Hộp 50 phản ứngCho 50 phản ứng DNA. Thành phần gồm: Spin Columns, Proteinase K, Reagents, Buffers, Collection Tubes (2 ml)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
197Bộ tách chiết Ribo Nucleic (RNA)1Hộp 250 phản ứngCho 250 phản ứng RNA. Thành phần gồm:Spin Columns: 250Collection Tubes (2 ml): 750Buffer AVL: 155 mlBuffer AW1 (concentrate): 98 mlBuffer AW2 (concentrate): 66 mlBuffer AVE: 20 mlCarrier RNA (poly A): 1550 µgKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
198Test nhanh phát hiện kháng nguyên, kháng thể HIV1Hộp 100 phản ứngTest là một thử nghiệm sắc ký miễn dịch nhanh phát hiện và phân biệt tất cả các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với HIV-1 bao gồm typ phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
199Test nhanh phát hiện kháng nguyên, kháng thể HIV1Hộp 100 phản ứngThành phần:-Test Cards (5 tests/card) containedin Aluminum Ziplock Pouch: 5-n Desiccant Package: 1-n Chase Buffer (2,5ml) prepared inphosphate buffer (for testing wholeblood samples): 1-n Quick Reference Guide: 1-n Package Insert: 1-n Subject Information Notice: 25-n Customer Letter: 1-n Disposable Capillary tubes: 25-n Disposable Workstation: 25Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
200Elisa phát hiện kháng nguyên, kháng thể HIV1Hộp 96 phản ứngThành phần: Coated Wells: 1 phiến; Sample Diluent: lọ 8 ml; Conjugate: lọ 1,1 ml; Conjugate Diluent: lọ 22 ml; Anti-HIV-1 Positive Control: lọ 1,7 ml; Anti-HIV-2 Positive Control: lọ 1,7 ml; HIV-1 p24 Positive Control: Control: lọ 1,7 ml; Negative Control: lọ 2,5 ml; Substrate Diluent: lọ 35 ml; Substrate Concentrate: lọ 35 ml; Wash Fluid: lọ 125 mlKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
201Canh thang RVS1Hộp 500 gDạng bột, màu xanh dương, không mùipH: 4,8-5,7 (42,5 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
202Môi trường cất giữ tế bào1Lọ 50 mlHuyết thanh chuẩn dạng lỏng có chứa: DMSO (10%), chỉ thị phenol đỏGồm: CHO-S, CHO-K1, HEK 293, Jurkat, and NIH 3T3Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
203Sabouraud 2% glucose agar1Hộp 500 gDùng cho việc nuôi cấy dermatophytespH: 5,1 - 5,9 (47 g/l, H2O, 25 °C) (sau hấp)Độ hòa tan: 43-51 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
204Safe view1Lọ 1 mlPhát hiện dsDNA, ssDNA và RNA trong gel agarose và polyacrylamide.Màu nhuộm: xanh lá câyThành phần: H2O: > 96,9 khối lượng; SafeView C21H28N4: Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
205Sodium acetate trihydrate1Hộp 1 kgpH: 8,2-10,3 (408 g/l, H2O, 25°C)Tỷ trọng: 1,42-1,48 g/cm3Độ hòa tan: 609-618 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
206Sodium azide1Lọ 25 gLàm chất bảo quản cho các mẫu sinh học, là một chất ức chế trao đổi chất, ức chế quá trình oxidative phosphorylĐộ tinh khiết: ≥ 99,5 %Độ hòa tan: 65 g/l ở 20°C (tan hoàn toàn)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
207Sodium bicarbonate Solution 7,5%10Lọ 100 mlLà dung dịch đệm Hòa tan 75g Sodium bicarbonate trong 1 lít nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
208tri-Sodium citrate dihydrate1Hộp 500 gĐiểm sôi: 148 - 153°C (chất khan)pH: 7,2 - 9,6 (50 g/l, H2O, 25°C)Độ hòa tan: 714 - 725 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
209Sodium Chloride1Hộp 1 kgDùng để chuẩn bị dung dịch PBS (Phosphate-buffered saline) và chuẩn bị đệm ly giải Dòng sản phẩm: BioXtra, đô tinh khiết: ≥ 99,5 % (AT), pH: 5,0-8,0 (20°C, 1 M, H2O), độ hòa tan: H2O: 1 M, trong suốt, không màu.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
210di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate1Hộp 500 gDạng bột khan, màu trắng không mùipH: 8,5-9,7 (10 g/l, H2O, 20°C)Độ hòa tan: 73-8,1 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
211Sodium hydroxide solution1Chai 1 lítỨng dụng: HPLC. Nồng độ: 48-52 % (bởi HCl, theo chuẩn độ). pH: 14. Tỷ trọng: 1,515 g/ml ở 25°C.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
212Stilbazo1Lọ 1 gHấp thụ phân tử (phức hợp Al) tối thiểu 20000 (502,0 tới 512,0 nm) Hấp thụ (E1 % 1 cm) tối thiểu 600 (dung dịch đệm pH 5,0: 408,0 tới 412,0 nm) Tổn thất phơi khô cực đại 10,0 %Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
213Hematoxylin 5601Lọ 500 mlSử dụng trong quy trình nhuộm hematoxylin và eosin, dùng nhuộm thông thường, nhuộm đếm IHC, nhuộm phần đông lạnh.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
214Alcoholic Eosin Y 5151Lọ 500 mlSử dụng trong quy trình nhuộm hematoxylin và eosin. Tạo ra màu đỏ hơn trong tế bào chất, đặc biệt là trong các thành phần mô liên kết.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
215TBE 10x1Chai 1 lítNồng độ 10x. Dùng trong điện di nucleic acid. Thành phần gồm: Tris (cat. no. 37180): 48,46 g/l (0,4M)EDTA-Na2-salt (cat. no. 11280): 3,72 g/l (0,01M)Acetic acid (cat. no. 45633): 12,01 g/l (0,2M)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
216Trixton X1001Chai 1 lítChất lỏng, không màuTỷ trọng: 1,05-1,09 g/cm3 (20°C)pH: 5,0-8,0 (10 g/l, H2O, 20°C)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
217Trypan Blue Solution, 0.4%1Lọ 100 mlSử dụng làm chất nhuộm màu tế bào để đánh giá khả năng sống của tế bàoPhương pháp phát hiện: so màuBộ phận tế bào bị nhuộm: Cytoplasm & Cytosol. Loại tế bào: động vật có vúKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
218Tryptic Soy Agar7Hộp 500 gpH: 6,8 - 7,9 (40 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp)Tỷ khối: 615 - 628 kg/m3Độ hòa tan: 37 - 44 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
219Tryptic Soy Broth7Hộp 500 gĐộ hòa tan: 27 - 33 g/lpH (25°C): 6,9 - 7,8Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
220Trypsin 0,25%1Lọ 100 mlChứa Phenol Red, không chứa EDTANguồn gốc động vật, nồng độ 1X, độ thẩm thấu 280 - 310 mOsm/kg, pH 7,2 - 8,1Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
221Trypsin-EDTA solution 0,25%3Lọ 100 mlChứa: EDTA, Phenol Red, nguồn gốc động vật, nồng độ 1X, pH: 7,2-8,0Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
222Nước siêu tinh khiết1Chai 500 mlDùng trong sinh học phân tử. Được lọc màng 0,1 µm và được kiểm tra hoạt động DNase và RnasepH: 6-8Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
223Violet1Lọ 25 gDùng trong vi sinhLà hỗn hợp của crystal violet và methyl violetTỷ trọng: 1,180 - 1,192 g/cm3 ở 20°CKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
224Vitamin C30Hộp 1 kgĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %Góc quay đặc thù: 20,5 tới 21,60Hàm lượng cặn sau khi cháy: ≤ 0,1 %Kim loại nặng: ≤ 0,001 %pH: 2,1 - 2,6Sắt: ≤ 0,0002%Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
225Thạch XLD1Hộp 500 gDạng bột màu đỏ, mùi như peptonepH: 7,0-7,9 (55 g/l, H2O, 25°C)Độ hòa tan: 51-59 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
226Cleanac1Hộp 5 lítDạng dung dịch, màu xanh lá cây, pH: 7,7-8,3. Thành phần gồm: polyoxyethylene nonylphenyl ether: 0,05 %, ethylene glycol monophenyl ether: 0,33%Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
227Cleanac 31Hộp 5 lítDạng dung dịch, màu vàng đến xanh lá cây, pH: 10-13. Thành phần gồm: hỗn hợp sodium hypochlorite (NaClO) 1 %. Có mùi chlorineKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
228Hemolynac 3N1Hộp 500 mlDạng dung dịch, không màu, pH: 4-7. Thành phần gồm: hỗn hợp dung dịch cationic surfactant. Có mùi nhẹKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
229Isotonac 31Hộp 18 lítDạng dung dịch, không màu, không mùi vị, pH: 7,35-7,55. Thành phần gồm: hỗn hợp sodium chloride, sulfateKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
230V-28P Probe cleanser2Lọ 17 mlDùng cho máy huyết học:- Surfactant Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
231V52LH Lyse1Lọ 90 mlDùng cho máy huyết học:- Muối Quaternary ammonium Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
232V52 Diff Lyse1Lọ 300 mlDùng cho máy huyết học:- Surfactant Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầuHợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khi Viện yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Đại học trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->