Gói thầu: Gói 1: VTTH 2021 - Cung cấp vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| Tên gói thầu | Gói 1: VTTH 2021 - Cung cấp vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:56:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,303,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầuHợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khi Viện yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình bóp tia nước 500 ml | 5 | Cái | Thể tích sử dụng: 500 mlChất liệu: Nhựa | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 2 | Bình định mức 25ml, class A | 4 | Cái | Nút nhựaCó khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class A.Chiều cao: 102 - 127 mmĐường kính bầu bình: 33 - 48 mmĐộ chính xác ±0,08 mm tại 20oC | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 3 | Bình định mức 50ml, class A | 6 | Cái | Nút nhựaCó khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class A.Chiều cao: 135 - 147 mmĐường kính bầu bình: 45 - 53 mmĐộ chính xác ±0,1 mm tại 20oC | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 4 | Bình định mức 100ml, class A | 6 | Cái | Nút nhựa. Có khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 165 - 178 mmĐường kính bầu bình: 57 - 64 mmĐộ chính xác ±0,15 mm tại 20oC | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 5 | Bình định mức 200ml, class A | 6 | Cái | Nút nhựa. Có khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 205 - 215 mmĐường kính bầu bình: 72 - 80 mmĐộ chính xác ±0,2 mm tại 20oC | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 6 | Bình định mức 500ml,class A | 2 | Cái | Nút nhựa. Có khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 257 - 264 mmĐường kính bầu bình: 98 - 105 mmĐộ chính xác ±0,35 mm tại 20oC | ||
| 7 | Bình định mức 1l,class A | 2 | Cái | Nút nhựa. Có khắc vạchChất liệu thủy tinh, loại class AChiều cao: 295 - 315 mmĐường kính bầu bình: 121 - 130 mmĐộ chính xác ±0,6 mm tại 20oC | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 8 | Bình lọc môi trường 1L | 72 | Cái | Tiệt trùng, đóng gói từng cái, không chứa pyrogenic, dung tích phễu/bình: 1000 ml/1000 ml, chất liệu màng: Polyethersulfone, đường kính lỗ lọc: 0,22 µm, đường kính cổ: 45 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 9 | Bình lọc môi trường 500ml | 24 | Cái | Tiệt trùng, đóng gói từng cái, không chứa pyrogenic, dung tích phễu/bình: 500 ml/500 ml, chất liệu màng: Polyethersulfone, đường kính lỗ lọc: 0,22 µm, đường kính cổ: 45 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 10 | Bình lọc môi trường 250ml | 12 | Cái | Tiệt trùng, đóng gói từng cái, không chứa pyrogenic, dung tích phễu/bình: 250 ml/250 ml, chất liệu màng: Polyethersulfone, đường kính lỗ lọc: 0,22 µm, đường kính cổ: 45 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 11 | Bình tam giác nắp vặn đỏ 1000ml | 5 | Cái | Chia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy.Đường kính đáy: 130-135 mm, chiều cao: 222 -226 mm. Bình có ren, nút đỏ chịu nhiệt PBT. | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 12 | Bình tam giác nắp vặn đỏ 500ml | 5 | Cái | Chia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy.Đường kính đáy: 102 -108 mm, chiều cao: 180-185 mm. Bình có ren, nút đỏ chịu nhiệt PBT. | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 13 | Bình tam giác nắp vặn đỏ 250ml | 3 | Cái | Chia vạch, có chỗ dán nhãn, chịu nhiệt, trao đổi khí qua nắp PBT. Dùng để lưu trữ, chuẩn bị dung môi và nuôi cấy.Đường kính đáy: 80 - 90 mm, chiều cao: 145 - 154 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 14 | Bình tam giác loại 500 ml | 3 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Thể tích: khoảng 500ml | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 15 | Bình xịt cồn (bề mặt nhẵn) | 30 | Cái | Dung tích: khoảng 500 mlĐường kính miệng: khoảng 21 mmĐường kính thân: khoảng 74 mmChiều cao: ≥ 220mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 16 | Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm bột trong ống nhỏ | 5 | Hộp | Áp suất bơm vào tối đa: 3,1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml); tiệt trùng phóng xạ gamma | Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 17 | Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm dung dịch trong ống nhỏ | 6 | Hộp | Áp suất bơm vào tối đa: 3,1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gamma | Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 18 | Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm bột trong lọ ampule | 2 | Hộp | Áp suất bơm vào tối đa: 3,1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gamma | Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 19 | Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm dung dịch trong syringe | 2 | Hộp | Áp suất bơm vào tối đa: 3,1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gamma | Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 20 | Buret 25ml, class A | 1 | Cái | Có khắc vạch, dùng để chuẩn độ, khóa dừng thẳng đứngChiều cao: 810 - 830 mmKhắc vạch: 0,05 mlĐộ chính xác: 0,01 - 0,03 ml | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 21 | Bút đánh dấu để được -70ºC (Xanh hoặc đen) | 8 | Cái | Gồm 2 màu: xanh dương, và đen. Dùng để ghi lên vật dụng thí nghiệm để bảo quản trong tủ âm sâu, không bị trôi chữ | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 22 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 | 500 | Cái | Tiệt trùng, diện tích nuôi 25 cm2, chất liệu virgin polystyrene trong suốt quang học cao, cổ nghiêng, tiết diện chữ nhật , không pyrogenic, | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 23 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 nắp hở | 200 | Cái | Tiệt trùng, có lỗ thông hơi, chống nhỏ giọt, cổ nghiêng diện tích nuôi 75cm², chất liệu virgin polystyrene, hình chữ U | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 24 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 nắp kín | 200 | Cái | Tiệt trùng, nắp kín, chống nhỏ giọt, cổ nghiêng diện, tích nuôi 75cm2, chất liệu virgin polystyrene, hình chữ U | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 25 | Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 5 lít | 4 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ ≥ 140oCĐường kính: 178 - 182 mmChiều cao: 328 - 340 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 26 | Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 2 lít | 4 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ ≥ 140oCĐường kính: 132 - 139 mmChiều cao: 258 - 268 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 27 | Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 1 lít | 20 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: 97 - 105 mmChiều cao: 225 - 237 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 28 | Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 500ml | 20 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: 79 - 93 mmChiều cao: 174 - 190 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 29 | Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 250ml | 20 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: 67 - 71 mmChiều cao: 139 - 145 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 30 | Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 100ml | 10 | Cái | Thân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: 52 - 60 mmChiều cao: 102 - 110 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 31 | Ống bảo quản âm sâu 1,5ml (Cryogenic 1.5ml) | 500 | Cái | Màu vàng, đáy hình côn tự đứng, chịu nhiệt độ -86°C, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tế | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 32 | Ống bảo quản âm sâu 2 ml đáy nhọn (Cryogenic 2.0ml) | 500 | Cái | Màu vàng, đáy hình côn tự đứng, chịu nhiệt độ -86°C, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tế | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 33 | Ống bảo quản âm sâu 2 ml đáy tròn (Cryogenic 2.0ml) | 500 | Cái | Chất liêu polypropylene chịu nhiệt độ -196°C, ren ngoài, tiệt trùng phóng xạ gamma, không pyrogenic, đáy tròn, không tự đứng | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 34 | Ống bảo quản âm sâu 5 ml (Cryogenic 5.0ml) | 500 | Cái | Ren ngoài, chất liệu polypropylene chịu nhiệt -196oC, có chia vạch, nắp có gioăng silicone đảm bảo kín khít, tiệt trùng phóng xạ gamma, không Dnase /Rnase/ Pyrogenic, đáy côn, tự đứng | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 35 | Cốc thuỷ tinh có mỏ 50 ml | 20 | Cái | Đường kính: 38 - 45 mmChiều cao: 56 - 64 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 36 | Cốc thuỷ tinh có mỏ 100 ml | 20 | Cái | Đường kính: 47 - 55 mmChiều cao: 65 - 75 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 37 | Cốc thuỷ tinh có mỏ 250 ml | 20 | Cái | Đường kính: 67 - 74 mmChiều cao: 90 - 100 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 38 | Cốc thuỷ tinh có mỏ 600 ml | 20 | Cái | Đường kính: 87 - 94 mmChiều cao: 120 - 130 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 39 | Cốc thuỷ tinh có mỏ 1 lít | 20 | Cái | Đường kính: 100 - 110 mmChiều cao: 138 - 152 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 40 | Cốc thuỷ tinh có mỏ 2 lít | 10 | Cái | Đường kính: 128 - 138 mmChiều cao: 177 - 193 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 41 | Cốc đựng mẫu tự động 2 ml | 1.000 | Cái | Chất liệu: Polypropylene. La cốc đựng mẫu cho bộ lấy mẫu tự động cho lò than chì trong hệ thống iCE™ 3000 Series AA | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 42 | Cốc đựng mẫu tự động 5 ml | 50 | Cái | Chất liệu: Polypropylene. La cốc đựng thuốc thử cho bộ lấy mẫu tự động cho lò than chì trong hệ thống iCE3000 Series AA | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 43 | Curvet thạch anh 4 ml | 5 | Cái | Đường sáng: 10 mm, thể tích: 3500 μl, kích thước ngoài (H × W × D: 45 x 12,5 x 12,5 mm), kích thước trong: 9,5 mm, đáy dày 1,5 mm, hai cửa sổ | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 44 | Dây 8 ống ly tâm 0,2ml, kèm nắp | 120 | Cái | Thể tích: 2 mlTrong suốt, ứng dụng cho PCR và qPCRLoại high profile | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 45 | Đầu côn 10ml | 300 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 1-10 ml, chiều dài 162 - 170 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 46 | Đầu côn 1000µl | 10.000 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 50-1000 μl, chiều dài 70 - 73 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 47 | Đầu côn tip rack 1000µl | 1.920 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích: 50-1000μl, dài: 70-73 mm, giá màu xanh dương, đầu côn không màu, tiệt trùng, không PCR, pyrogen-, ATP- và DNA | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 48 | Đầu côn tip rack 300µl | 1.920 | Cái | Màu trong, dài 55mm thể tích hút 20-300 µl. | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 49 | Đầu côn 200µl | 20.000 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 2-200 µl, chiều dài 50 - 58 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 50 | Đầu côn 20µl | 1.000 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích: 0,1-20 µl, chiều dài: 37 - 45 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 51 | Đầu côn 10µl | 3.000 | Cái | Dùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 0,1-10 µl, chiều dài 30 - 37 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 52 | Đầu côn có lọc 1000 µl | 480 | Cái | Màu tự nhiên, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tế, lọc chất liệu uhmwpe kỵ nước cao, chịu hấp, dung dịch đọng lại ít | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 53 | Đầu côn có lọc 200 µl | 960 | Cái | Màu tự nhiên, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tế, lọc chất liệu UHMWPE kỵ nước cao, chịu hấp, dung dịch đọng lại ít | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 54 | Đầu côn có lọc 10 µl | 2.880 | Cái | Màu tự nhiên, tiệt trùng, chất liệu polypropylene cấp độ y tế, lọc chất liệu UHMWPE kỵ nước cao, chịu hấp, dung dịch đọng lại ít | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 55 | Đầu côn có lọc 50 µl | 960 | Cái | Dung tích hút: 0,5-50 µl, lọc polyethylene không chất ức chế DNA, trong suốt, tiệt trùng, không RNase-/Dnase, pyrogenic | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 56 | Đầu côn 50-1200µl | 2.400 | Cái | Dầu côn cải tiến, Dung tích hút: 50 - 1,200 μl, Chiều dài: 65 - 75 mm, không chứa DNase, RNase, endotoxins | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 57 | Đĩa đếm E. coli/Coliform | 50 | Cái | Dùng trong phòng thí nghiệm, kiểm tra vi khuẩn trong thực phẩmCho kết quả sau 24h.E.coli : Khuẩn lạc màu xanh kèm bọt khí.Coliform tổng số: khuẩn lạc màu xanh kèm bọt khí (E.coli) + khuẩn lạc màu đỏ kèm bọt khí.Thành phần PetrifilmTM EC (E.coli / Coliforms Count): Keo, chất chỉ thị, môi trường dinh dưỡng, giấy, phim bằng nhựa | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 58 | Đĩa đếm Nấm men / Nấm | 50 | Cái | Dùng trong phòng thí nghiệm, kiểm tra vi khuẩn trong thực phẩmCho kết quả sau 3 - 5 ngày.Khuẩn lạc nấm men xanh, tròn, bờ đều, không tâm.Khuẩn lạc nấm mốc to, nhiều màu, bờ có ria, có tâm.Thành phần: Keo, chất chỉ thị, môi trường dinh dưỡng, giấy, phim bằng nhựa. | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 59 | Đĩa petri nhựa vô trùng, 94x16mm | 1.500 | Cái | Đường kính: 88 - 95 mmChất liệu polystyrene hoặc tương đương trong suốt quang học cao. Không có lỗ thông hơi. Tiệt trùng. | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 60 | Đĩa petri nhựa vô trùng, 54,39x13,8mm | 1.800 | Cái | Đường kính: 52 - 58 mmCó 3 lỗ thông hơi, thuộc loại đĩa tiếp xúc, phù hợp để đếm vi khuẩn và giám sát vô trùng môi trường. Chất liệu polystyrene hoặc tương đương trong suốt quang học cao. Tiệt trùng, có lưới đếm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 61 | Đĩa petri thủy tinh 92 mm | 50 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, Đường kính 90-100 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 62 | Giá treo pipette | 1 | Cái | Treo được 6 pipette đơn kênh và đa kênhGiá tự xoay quanh trục | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 63 | Giá giữ lạnh cho ống 1,5/2 ở -21oC | 1 | Cái | Dạng hộp chứa các ống 1,5/2,0 ml. Chịu nhiệt độ - 21°C. 24 vị trí. Để làm lạnh, vận chuyển và lưu trữ các mẫu đông lạnh sâu. Có thể xếp chồng lên nhau, hấp tiệt trùng và ly tâm trong rotor. | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 64 | Giá giữ lạnh cho ống PCR | 2 | Cái | Ống làm mát PCR 0,2 ml, màu hồng. Màu sắc thay đổi khi nhiệt độ vượt quá 7°C. Chịu nhiệt độ - 20°C. Để thiết lập, bảo vệ, vận chuyển và lưu trữ mẫu nhạy cảm. | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 65 | Găng tay chống hóa chất, size M, không bột tan | 1.750 | Đôi | Chất liệu Nitrile, dài 235 - 246 mm, dày 0,1 mm, không bột | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 66 | Găng tay chống hóa chất, size S, không bột tan | 2.500 | Đôi | Chất liệu Nitrile, dài 235 - 246 mm, dày 0,1 mm, không bột | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 67 | Găng tay cao su để rửa dụng cụ (xanh, size 8) | 20 | Đôi | Chất liệu Nitrile, dài 450-460 mm, dày 0,56 mm, màu xanh lá | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 68 | Găng tay dùng vô trùng không bột tan 6,5 | 4.550 | Đôi | Chất liệu: cao su latex (cao su tự nhiên), cấu tạo bề mặt chống trượt | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 69 | Găng tay dùng vô trùng không bột tan 7,0 | 2.250 | Đôi | Chất liệu: cao su latex (cao su tự nhiên), cấu tạo bề mặt chống trượt | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 70 | Găng tay dùng vô trùng không bột tan 7,5 | 150 | Đôi | Chất liệu: cao su latex (cao su tự nhiên), cấu tạo bề mặt chống trượt | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 71 | Găng tay chống lạnh | 4 | Đôi | Chống lạnh -50 oC, cách nhiệt chống lạnh bằng vật liệu Acrylic Terry, Phía ngoài bằng vật liệu HPT màu cam, không thấm nước, giữ độ bám tốt khi tay cầm vật ướt hoặc khô ráo | ||
| 72 | Găng tay loại dày chịu nhiệt | 2 | Đôi | Găng tay chống cháy chịu nhiệt amiang 500oC, Chất liệu: sợi dệt aramid và sợi thủy tinh,1 mặt phủ nhômMàu sắc: Trắng bạcKích cỡ: Dài tay | ||
| 73 | Giấy chỉ thị nhiệt hấp ướt | 8 | Cuộn | Để kiểm tra nhiệt hấp hơi nước, thành phần: keo, hóa chất hấp phụ nhiệt, cao su tự nhiên | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 74 | Giấy chỉ thị nhiệt sấy khô | 4 | Cuộn | Để kiểm tra nhiệt hấp khô, thành phần: keo, hóa chất hấp phụ nhiệt, cao su tự nhiên, kich thước: 19 mm x 50 m | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 75 | Hộp PP đựng mẫu loại 25 giếng | 14 | Cái | Kích thước: (74±5)x(74±5)x(50±5) mm, chất liệu polypropylene chịu hóa chất, cồn, dung môi hữu cơ nhẹ, chịu nhiệt: -86°C đến 121°C | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 76 | Khay cân hóa chất | 500 | Cái | Chất liệu: polystyrene. Kích thước: (68-76)×(42-49)×(12-17) mm. Dung tích: 23-29 ml. Màu trắng. Trơ sinh học và chịu được axit loãng và yếu, dung dịch nước, rượu và bazơ. Chịu nhiệt: -10°C đến 70°C. Dùng 1 lần | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 77 | La men kính 22x22 mm | 1.000 | Cái | Kich thước 22x22 cm, thủy tinh, Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 78 | La men kính 22x40 mm | 1.000 | Cái | Kich thước 22x40cm, thủy tinh, Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 79 | Keo dán lam kính | 1 | Lọ 118 ml | Dùng để dính mô vào thủy tinhTrạng thái lỏng | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 80 | Lọ và nắp đi kèm | 200 | Lọ | Nắp xoáy trên đỉnh, chất liệu PTFE/Silicone trắng hoặc Polypropylene đen, đường kính trong 12 mmLọ thủy tinh trong suốt, dung tích tổng: 2ml, dug tích sử dụng: 1,5 ml, kích thước: 12x32 mm, đáy bằng | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 81 | Lọc syringe 0,22ml | 100 | Cái | Đường kính: 4 mm, lỗ lọc 0,45 µm, diện tích lọc: diện tích lọc: 0,1 cm2, tốc độ lọc: 1,5 ml/phút, chất liệu màng Regenerated cellulose, | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 82 | Màng lọc môi trường đường kính 0,22 µm | 50 | Cái | Đường kính 28 mm, lỗ lọc 0,22 mm, diện tích lọc: 6,2 cm2, tốc độ lọc: 140 ml/phút, chất liệu màng: Polyethersulfone, tiệt trùng | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 83 | Màng lọc Gelatine | 300 | Cái | Đường kính màng 81±3 mm; Tốc độ dòng chảy tại 1 bar: P = 0.05 bar: ~2,7 lít/phútDiện tích lọc: 38 - 40 cm² | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 84 | Máng nhựa 50ml (hấp sấy vô trùng) | 300 | Cái | Dùng cho pipet đa kênh, chất liệu polystyrene cải tiến. Đóng gói từng cái một. Thể tích: 50ml.Đóng gói 1 cái/túi | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 85 | Mặt nạ phòng độc | 2 | Bộ | Một bộ bao gồm: 1 mặt nạ + 2 bộ lọc bông Paticulation + 2 hộp hơi hữu cơ + 2 nắp bộ lọc | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 86 | Ống đong 1000ml | 2 | Cái | Loại ống đong lùn bằng thủy tinh class A, có vạch chia thể tích, đáy hình lục lăng. Đường kính miệng: 60-70 mmChiều cao: 453-470 mmChia vạch: 10 mlĐộ chính xác: ± 5 ml | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 87 | Ống đong 500ml | 4 | Cái | Loại ống đong lùn bằng thủy tinh class A, có vạch chia thể tích, đáy hình lục lăng. Đường kính miệng: 48-57 mmChiều cao: 352-368 mmChia vạch: 5 mlĐộ chính xác: ± 2,5 ml | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 88 | Ống Eppendorf 2ml | 4.000 | Cái | Chất liệu polypropylene chịu hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu, có vạch chia thể tích, hấp 121oC trong 20 phút, không màu, hịu lực 30000×g | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 89 | Ống Eppendorf 1.5ml | 5.000 | Cái | Chất liệu polypropylene chụi hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu, hấp 121oC trong 20 phút, chịu lực 30000×g, không màu | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 90 | Ống Eppendorf 0,5 ml | 2.000 | Cái | Chất liệu polypropylene chịu hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu, hấp 121oC trong 20 phút, chịu lực ≥ 30000xg, không màu | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 91 | Ống Eppendorf 0,2 ml | 1.000 | Cái | Không chứa human DNA, DNase, RNase và nhân tố ức chế PCR. Nắp bản lề. Độ trong suốt cao | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 92 | Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn dài 9 cm | 50 | Cái | Chiều dài 90 mm, đường kính 15-20 mm, có ren xoáy. | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 93 | Phiến 96 giếng vô trùng | 150 | Phiến | Tiệt trùng, phẳng, có nắpThể tích giếng : 360 µlDiện tích cấy: 0,30 – 0,38 cm2Thể tích làm việc : 75-200 µl | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 94 | Phiến 6 giếng vô trùng | 250 | Phiến | Tiệt trùng, phẳngThể tích : 16 - 18 mlDiện tích cấy: 9 - 10 cm2Có nắp | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 95 | Pipet nhựa vô trùng 1ml | 800 | Cái | Không có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 0,2 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cái | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 96 | Pipet nhựa vô trùng 2ml | 1.500 | Cái | Không có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 0,2 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cái | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 97 | Pipet nhựa vô trùng 5ml | 1.800 | Cái | Không có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 2,5 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cái | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 98 | Pipet nhựa vô trùng10ml | 1.600 | Cái | Không có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 3 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cái | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 99 | Pipet nhựa vô trùng 25ml | 1.600 | Cái | Không có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 10 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cái | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 100 | Pipet nhựa vô trùng 50ml | 400 | Cái | Không có Rnase/Dnase và pyrogenic, khắc vạch chìm 10 ml, có viền mật mã, bọc bằng giấy cho từng cái | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 101 | Pipet thủy tinh 25 ml, class AS | 10 | Cái | Chia vạch: 0,1 mlĐộ chính xác: ±0,1 ml tại 20oCChiều dài: 445 - 456 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 102 | Pipet thủy tinh 10 ml, class AS | 10 | Cái | Chia vạch: 0,1 mlĐộ chính xác: ±0,05 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 103 | Pipet thủy tinh 5 ml, class AS | 5 | Cái | Chia vạch: 0,05 mlĐộ chính xác: ±0,03 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 104 | Pipet thủy tinh 2 ml, class AS | 5 | Cái | Chia vạch 0,02 mlĐộ chính xác ±0,01 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 105 | Pipet thủy tinh 1 ml, class AS | 5 | Cái | Chia vạch: 0,01 mlĐộ chính xác: ±0,007 ml tại 20oCChiều dài: 355 - 365 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 106 | Pipet thủy tinh 10 ml bầu, class AS | 5 | Cái | Độ chính xác ±0,02ml tại 20oCChiều dài: 445 - 455 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 107 | Pipet thủy tinh 5 ml bầu, class AS | 5 | Cái | Độ chính xác ±0,015 ml tại 20oCChiều dài: 405 - 415 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 108 | Pipet thủy tinh 2 ml bầu, class AS | 5 | Cái | Độ chính xác: ±0,01 ml tại 20oCChiều dài: 345 - 355 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 109 | Thìa cân Inox 25cm, inox hai đầu xúc vi lượng và 1 đầu xúc đa lượng | 5 | Cái | Bằng thép không gỉ, dài 245-257 mm, kích thước phần thìa: (8-11)x(4-7) mm, kích thước phần xẻng: (52-60)x(4-8) mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 110 | Thìa cân Inox 15cm, inox hai đầu xúc | 5 | Cái | Bằng thép không gỉ, dài 145-155mm, kích thước phần thìa: (8-11)x(4-7) mm, kích thước phần xẻng: (52-60)x(4-8) mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 111 | Tuýp 2 ml nắp xoáy | 1.000 | Cái | Chất liệu nắp và thân: PP, trong suốt, tiệt trùng, đường kính: 10,8 mm, dài: 44 mm, chia vạch, có chỗ viết, thể tích làm việc: 2 ml, chịu lực ly tâm max: 20000 x g | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 112 | Tuýp nhựa vô khuẩn 15 ml, có nút vặn | 5.500 | Cái | Có nút vặn, chất liệu PP, tiệt trùng, không có pyrogenic/Rnase/Dnase, nắp phẳng, chịu lực RCF ≥ 12000×g | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 113 | Tuýp nhựa vô khuẩn 50 ml, có nút vặn | 2.500 | Cái | Có nút vặn, chất liệu PP, tiệt trùng, không có pyrogenic/Rnase/Dnase, nắp phẳng, chịu lực RCF ≥ 15500×g | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 114 | Tuýp thuỷ tinh nắp xoáy màu đen 18x180cm | 100 | Cái | Nắp xoáy chất liệu PP có lót đệm nắp, thân tuýp thủy tinh soda-limeĐường kính × chiều cao: 18 × 180±5 mmThể tích: 28-35 ml | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 115 | Tuýp thuỷ tinh có nút vặn 10 cm | 100 | Cái | Đường kính × chiều cao: 13 × 100±5 mmThể tích: 26-33 ml | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 116 | Tuýp thuỷ tinh có nút vặn đỏ 13x100cm | 300 | Cái | Cao : 180±5 mm, đường kính 18mmThể tích: 25- 33 ml | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 117 | Tuýp thuỷ tinh, 40 mL, 20 x 180 mm | 52 | Cái | Chiều cao: 180±5 mm, đường kính 20mmThể tích: 40±5 mlThành ống dày: 1-1,2 mm | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 118 | Tuýp thủy tinh 13x100mm | 150 | Cái | Kích thước 13x100mm chất liệu borosilicate; trong giấy bạc | Kèm theo CoC/ CQ | |
| 119 | Acetylcholine Chloride | 1 | Lọ 25 g | Độ tinh khiết: ≥ 99%Độ hòa tan: H2O: 100 mg/mlĐiểm nóng chảy: 146-150°C (lit.) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 120 | Acid sulfuric | 20 | Chai 500 ml | Dạng lỏng không màu, nồng độ: 95%-98%, trọng lượng phân tử: 98,08 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 121 | Acid sulfuric 95-97% | 1 | Chai 1 lít | Tỷ trọng: 1,80-1,88 g/cm3 (20 °C)Điểm nóng chảy -23 - -19 °CpH: 0,2-0,4 (49 g/l, H2O, 25 °C) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 122 | Agarose | 1 | Lọ 50 g | Dùng trong phân tich điện di miễn dịchTạp chất: | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 123 | Ammonium acetate | 1 | Hộp 500 g | Tỷ trọng: 1,13-1,19 g/cm3 (20 °C)pH: 6,5 - 7,5 (50 g/l, H2O, 25 °C)Độ hòa tan: 1463-1494 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 124 | Ammonium sulfate | 1 | Hộp 1 kg | Tỷ trọng: 1,71-1,82 g/cm3 (20 °C)pH: 4,8-5,2 (100 g/l, H2O)Độ hòa tan: 748 - 771 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 125 | Kháng thể kháng huyết thanh bò từ thỏ | 1 | Lọ 2 ml | Chất bổ sung trong DMEM trong nuôi cấy ICM và TE. Nhân bản: đa dòng. Dùng trong điện di miễn dịch. Dạng kháng thể: kháng huyết thanh toàn bộ. Loại kháng thể: kháng thể chính | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 126 | Kháng thể kháng huyết thanh ngựa từ thỏ | 1 | Lọ 2 ml | Sử dụng trong nhuộm huỳnh quang miễn dịch. Nhân bản: đa dòng. Dùng trong điện di miễn dịch. Dạng kháng thể: kháng huyết thanh toàn bộ. Loại kháng thể: kháng thể chính. Chứa 15 mM sodium azide | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 127 | Thạch Bacto Pseudomonas agar P | 1 | Hộp 500 g | Thành phần: Gelatin 20g/l, Magnesium Chloride 1,4g/l, Potassium Sulfate 10g/l, Agar 15g/lĐược sử dụng với Glycerol để phát hiện và phân biệt P. Aeruginosa | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 128 | Kháng thể IgG thỏ gắn Biotin (Biotylated rabbit IgG) | 1 | Lọ 1,5 mg | Tổng số: 1,5 mg biotinylated IgGNồng độ: 1,5 mg/mlDung dịch: 10 mM phosphate, pH 7,8 và 0,15 M NaCl và 0,08% sodium azideSản xuất từ dê | Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 129 | Albumin trong huyết thanh bò (Bovine Serum Albumin) | 1 | Lo 25 g | Dùng rửa các phần mô thỏ trong kính hiển vi miễn dịch huỳnh quang, ủ tế bào RBC, độ tinh khiết: ≥96 % (agarose gel electrophoresis), không chứa: IgG, ≤ 25 ng/mg protein IgG, pH=7, độ hòa tan: 40 mg/ml trong nước | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 130 | Canh thang BGBL | 1 | Hộp 500 g | pH: 7,0 - 7,5 (40 g/l, H2O, 30°C) (sau hấp)Tỷ khối: 553 - 565 kg/m3Độ hòa tan: 40 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 131 | Buffered Peptone Water | 1 | Hộp 500 g | Làm giàu mẫu thực phẩm trước khi phân lập các loài Salmonella và tạo điều kiện để phục hồi các tế bào đã bị tổn thương do quá trình bảo quản thực phẩm. Môi trường Broth, 25 lít môi trường | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 132 | Dung dịch chuẩn của độ thẩm thấu có giá trị chuẩn 300 mOsmol.kg | 2 | Hộp 10 ống | Dung dịch hiệu chuẩn độ thẩm thấu 300 mOsmol.kg sử dụng với thẩm thấu kếThành phần: NaCl và nước | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 133 | Dung dịch chuẩn của độ thẩm thấu có giá trị chuẩn 850 mOsmol.kg | 2 | Hộp 10 ống | Dung dịch hiệu độ thẩm thấu 850 mOsmol.kg ử dụng với thẩm thấu kếThành phần: NaCl và nước | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 134 | Carbonate-Bicarbonate Buffer | 1 | lọ 50 viên | Dùng xét nghiệm màng sinh học tấm microtiter và xét nghiệm màng sinh học tế bào. Là chất đệm cho các đĩa microtiter trước khi xét nghiệm chất hấp thụ miễn dịch liên kết với enzym. pH: 9,3-9,9. Độ hòa tan: 1 viên/100 ml trong nức tinh khiết cao | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 135 | Chloramin B | 100 | Túi 1 kg | Tỷ trọng (ở 20oC): 1,484Khả năng hòa tan trong nước (ở 20oC) 30 g/100 ml (thể rắn)Dung dịch có khả năng hòa tan không giới hạn | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 136 | Dung dịch nhuộm G250 | 1 | Lọ 25 g | pH: 5,9 - 6,6 (10 g/l, H2O, 20°C)Tỷ khối: 513 - 527 kg/m3Độ hòa tan: 36 - 42 g/lĐộ hấp thụ cực đại λmax. (đệm pH 7,0) 577 - 584 nmĐộ hấp thụ A 1% / 1cm (λmax; 0,01 g / l), pH đệm 7,0: 450 - 570 nm. Phù hợp cho làm điện di | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 137 | Crystal violet | 1 | Lọ 25 g | Tỷ trọng: 1,15-1,21 g/cm3 (20 °C)pH: 2,2 - 3,9 (10 g/l, H2O, 20 °C)Độ hòa tan: 9-11 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 138 | CSE (nội độc tố chuẩn) | 8 | Lọ | CSE nồng độ 100 ng/vial, dạng bột đông khô, tan trong nước | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 139 | Hóa chất làm đông thạch | 54 | Lọ 5,2 ml | 50 phản ứng (ống 5,2 ml), nồng độ: 0,06 EU/ml, dạng bột đông khô, tan trong nước | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 140 | Nước tinh khiết (không có độc tố) | 4 | Lọ 100 ml | CSE 500 ng/vialLọ 100 mL ( | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 141 | D-Cycloserine | 1 | Lọ 5 g | Độ tinh khiết: ≥95% by HPLCDạng tinh thể màu trắng đến vàng yếuLà chất chủ vận từng phần của thụ thể MNDA trong điều chế glycine | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 142 | D-(+)-Galactose | 1 | Lọ 10 g | Dùng trong: HPLC, độ tinh khiết: ≥ 99%, dạng bột, tạp chất: ≤ 0,1% glucose, độ hòa tan: 100 mg/ml trong H2O dung dịch trong suốt không màu. | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 143 | Deoxyribonucleic acid sodium salt from calf thymus | 1 | 500 mg/lọ | Màu trắng, dạng xơ, hòa tan trong nước, Sodium: 6 - 13 %, Phosphorus: 5 - 9 %, % Protein (Lowry) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 144 | Dulbecco's Modified Eagle Medium (DMEM) | 4 | Hộp 10 gói x 1L | Chứa: High Glucose, L-glutamine, Phenol Red, Sodium PyruvateKhông chứa: HEPES, Sodium Bicarbonate | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 145 | Thang DNA 100 bp | 1 | Lọ 500 µg/ml | Kích thước: 100bp - 1517 bp Nồng độ: 500 µg/mlLàn gel: 100 gel lanes (0,1 ml)Kèm theo 1 ống Gel Loading Dye, Purple (6X), no SDS | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 146 | Thang DNA 100 bp | 1 | Lọ 500 µg/ml | Kích thước: 100bp - 1517 bp.Nồng độ: 500 µg/mlLàn gel: 500 gel lanes (0,5 ml)Kèm theo 1 ống Gel Loading Dye, Purple (6X), no SDS | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 147 | Dung dịch bảo quản điện cực | 1 | Chai 475 ml | Dùng cho điện cực đo pHKhoảng pH 6,3 - 6,10 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 148 | Dung dịch pH chuẩn, pH 4.01 | 2 | Chai 475 ml | Là dung dịch đệm để căn chỉnh pH máy do pH và các điện cựcKhoảng pH: không xác định | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 149 | Dung dịch pH chuẩn, pH 7.01 | 2 | Chai 475 ml | Là dung dịch đệm để căn chỉnh pH máy do pH và các điện cựcKhoảng pH: 5,8 - 8,1 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 150 | Dung dịch pH chuẩn, pH 10.01 | 2 | Chai 475 ml | Là dung dịch đệm để căn chỉnh pH máy do pH và các điện cựcKhoảng pH: 8,52 - 11,5 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 151 | Dung dịch đệm muối phốt phát (10X) | 5 | Chai 500 ml | Dùng nuôi cấy tế bào động, dạng lỏng Nồng độ: 10 X, pH: 6,7 - 7,0Không chứa: Ca2+, Mg2+, Phenol đỏ.Độ thẩm thấu: (2630 - 3000) mOsm/kg | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 152 | Môi trường cơ bản nuôi tế bào | 1 | Lọ 100 g | Hàm lượng :Sodium Chloride: 6800 mgPotassium Chloride: 400 mgCalcium Chloride: 200 mgMagnesium Sulfate: 93,5 mg | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 153 | Ethylenediaminetetraacetic acid | 1 | Lọ 50 g | Sử dụng trong phân tích đĩa vi mô microtiter. Độ tinh khiết: ≥ 98 % (KT), dạng bột, độ hòa tan: 0,4 g/l ở 20°C trong nước. | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 154 | Đệm Electra HR | 1 | Hộp 10 gói | Bột đệm tris-barbital/sodium barbital để sử dụng trong việc tách lipoprotein bằng phương pháp điện di cellulose acetate.Dạng bột màu trắng, pH: 8,6-9,1 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 155 | Ethanol | 3 | Chai 1 lít | Điểm sôi: 75 - 80°C (1013 hPa)Tỷ trọng: 0,788 - 0,797 g/cm3 (20°C)pH: 6,8 - 7,3 (10 g/l, H2O, 20°C) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 156 | Ethylene glycol monomethyl ether | 1 | Chai 1 lít | pH: 4,7 - 7,2 (H2O, 25°C) trung tínhNồng độ bão hòa (không khí): 30-37 g/m3 (20°C)Tỷ trọng: 0,958 - 0,970 g/cm3 (20°C) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 157 | Exgene Blood SV | 2 | Hộp 100 phản ứng | Phương pháp đơn giản và nhanh chóng để phân lập tổng số DNA và tạo ra DNA tinh khiết sẵn sàng cho phản ứng PCR | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 158 | Dung dịch rửa màng lọc vô trùng, A | 48 | Hộp 12 chai 100 ml | Chai có nắp xoáy và vòng đệm Tiệt trùng, dùng khi rửa màng lọc và pha loãng mẫu.pH ở 25 °C pH7,1 ± 0,2 | Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 159 | Môi trường lỏng Thioglycollate, FTM | 12 | Hộp 12 chai 100 ml | Chai có nắp xoáy và vòng đệmNhiệt độ ủ: 30–35 °CThời gian ủ: 7 - 14 ngàypH ở 25 °C: pH7,1 ± 0,2 | Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 160 | Môi trường casein đậu tương | 12 | Hộp 12 chai 100 ml | TSB, nắp xoáy có vách ngănNhiệt độ ủ: 20–25 °CThời gian ủ: 7 - 14 ngàypH ở 25 °C pH7,3 ± 0,2 | Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 161 | FBS HI | 3 | Lọ 100 ml | Lọc tiệt trùngHợp phần Hemoglobin: ≤ 25 mg/dlTạp chất: ≤10 EU/mL endotoxin | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 162 | FBS HI | 3 | Lọ 500 ml | Lọc tiệt trùngHợp phần Hemoglobin: ≤ 25 mg/dlTạp chất: ≤10 EU/mL endotoxin | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 163 | Fluid thioglycolate medium | 6 | Hộp 500 g | pH: 6,7 - 7,5 (30 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp)Tỷ khối: 594 - 608 kg/m3Độ hòa tan: 27 - 33 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 164 | Dung dịch Formaldehyde solution about 37% | 3 | Chai 1 lít | Tỷ trọng: 1,05 - 1,12 g/cm3 (20°C)pH: 2,5 - 4,7 (H2O, 20°C)Điểm sôi: 90 - 99°C (1013 hP | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 165 | Glycerol | 2 | Chai 1 lít | Tỷ trọng: 1,19-1,25 g/cm3 (20 °C)pH: 4,7-5,3 (100 g/l, H2O, 20 °C)Độ tinh khiết: 83,5 - 88,5 % | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 166 | Hóa chất kết hợp chính chạy PCR (Master Mix) | 1 | Hộp | Thành phần:GoTaq Green Master Mix, 2X: 1 × 25mlNuclease-Free Water: 1 × 25ml | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 167 | Hóa chất chẩn đoán định lượng Cholesterol trong máu | 1 | Hộp (5 x 67 ml) | Bộ phân tích Cholesterol gồm 10 x 67 ml Monoreagent | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 168 | Hóa chất chẩn đoán định lượng đường trong máu | 1 | Hộp (3 x 84 ml) | Bộ phân tích ure gồm 6x67ml reagent 1 và 6x17 ml reagent 2 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 169 | Hepes 1M | 8 | Lọ 100 ml | pH: 7,2 - 7,5là một chất đệm hóa học hữu cơ zwitterionic thường được sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bàoThành phần:N-2-hydroxyethylpiperazine-N-2-ethane sulfonic acidCấp độ: Sinh hóa | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 170 | Kít phân lập RNA/DNA vi sinh vật trên động vật | 2 | Hộp 50 phản ứng | Thành phần: Cột: 50 cáiBuffer VXL1: 1 x 6 mlBuffer ACB: 1 x 12 mlProteinase K: 1 x 1,25 mlCarrier RNA (poly A): 1 x 310 µgBuffer AW1: 1 x 19 mlBuffer AW2: 1 x 17 mlBuffer AVE: 1 x 20 ml | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 171 | Kanamycine sulfate | 1 | Lọ 100 ml | Tác nhân: KanamycinLoại thuốc thử: Antibiotic (có lựa chọn)Nồng độ: 10 mg⁄ml | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 172 | Bộ kit nhận dạng MR | 1 | Hộp | Gồm: 2 ml Reagent A, 2 ml Reagent BỨng dụng: Hóa sinh miễn dịch, Elispot, ELISA | Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 173 | Bộ Bovine Serum Albumin | 2 | Hộp | Khoảng đo: 246.9 ng/ml - 20000 ng/mlĐộ nhậy: | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 174 | Bộ kít kiểm tra định lượng kháng thể viêm gan B (HbsAb) | 2 | Hộp | Thành phần gồm: Microplate, Calibration Curve, Wash buffer concentrate, Enzyme conjugate, Chromogen/Substrate, H2SO4. 3M, Specimen Diluent, Control Serum | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 175 | Bộ kít kiểm tra định tính kháng thể viêm gan B (HbsAg) | 8 | Hộp | Thành phần gồm: Neutralizing Reagent, Control Reagent, Assay Diluent | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 176 | Môi trường LST | 1 | Hộp 500 g | Dạng bột, màu xám tro, mùi peptonepH: 6,5-7,0 (35,5 g/l, H2O) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 177 | L(+) Arginine | 1 | Hộp 500 g | Tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết: > 99,0 (theo chuẩn độ)Quay tỷ trọng: +22,3 đến +23,0 độ (D/20 độ C)(c=8, HCl)Công thức hóa học: C6H14N4O2.HClKhối lượng phân tử: 210,67 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 178 | Minimum Essential Medium (MEM), powder | 3 | Hộp 10 túi | Thành phần chứa: NEAA, L-glutamine, Phenol Red, không chứa: Hepes, Sodium BicarbonateDùng làm môi trường nuôi cấy tế bào | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 179 | Minimum Essential Medium (MEM), autoclavable, no glutamine, powder | 1 | Hộp 10 túi | Sử dụng với nhiều loại tế bào động vật có vú dạng huyền phù và kết dính, bao gồm HeLa, BHK-21, 293, HEP-2, HT-1080, MCF-7, nguyên bào sợi và tế bào hình sao chính của chuộtChứa: Phenol Red, Earle's saltsKhông chứa: L-glutamine, HEPES, Sodium Bicarbonate | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 180 | Canh thang MKT | 1 | Hộp 500 g | Dạng bột, màu xanh lụcpH: (25°C): 7,5 - 8,6 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 181 | MRS | 1 | Hộp 500 g | pH: 5,1-6,3 (66,24 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp)Độ hòa tan: 64 - 72 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 182 | Dung dịch Đỏ trung tính (Neutral Red Solution (0.33%)) | 1 | Lọ 100 ml | Nồng độ: 3,3 g/l in DPBS, lọc tiệt trùng, dùng trong nuôi cấy tế bào | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 183 | Nictric acid 65% | 1 | Chai 1 lít | Điểm sôi: 118 - 125°C (1013 hPa)Tỷ trọng: 1,36 - 1,45 g/cm3 (20°C)pH: | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 184 | PBS pH 7,4 - 1X | 2 | Chai 500 ml | Không chứa: Calcium, Magnesium, Phenol đỏ, Sodium PyruvatepH: 7,3 - 7,5Độ thẩm thấu 279 - 318 mOsm/kgKhông nguồn gốc động vật | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 185 | Penicillin-Streptomycin100UI/ml-100mcg/ml | 5 | Chai 100 ml | Tác nhân: Streptomycin, PenicillinNồng độ: 100X | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 186 | Peptone từ thịt | 1 | Lọ 100 g | pH: 7,0±0,5 (25°C, nồng độ 2% trong H2O)Độ hòa tan trong H2O: nồng độ 2% trong suốt tới vàng nhẹTạp chất: ≥ 10 % nitrogen (N), ≥3 % amino N | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 187 | Dung dịch đệm muối phốt phát (dùng trong Western Blot) | 1 | Lọ 250 ml | Đệm rửa cho các liên kết peroxidase trong Western Blotting Dòng sản phẩm: BioUltraNồng độ: 10x. pH: ~7,4 (25°C, sau khi pha loãng gấp mười lần). Al: ≤1 mg/kg, As: ≤0,1 mg/kg, Ca: ≤5 mg/kg, Pb: ≤1 mg/kg | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 188 | Dung dịch đệm muối phốt phát (dùng trong Elisa) | 1 | Lọ 50 viên | Để pha loãng kháng thể bắt giữ trong ELISA, huyền phù các viên tế bào trong quá trình ly tâmpH: 7,2-7,6 (1 viên/200 ml)Độ hòa tan: tan hoàn toàn trong nước | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 189 | Potassium chromate | 1 | Chai 250 g | Tỷ trọng: 2,70-2,78 g/cm3 (18°C)pH: 8,7-10 (50 g/l, H2O, 20°C)Độ hòa tan: 624-645 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 190 | Potassium dichromate | 10 | Chai 500 g | Dạng bột tinh thể màu đỏ cam. Đô tinh khiết: ≥ 98%. Trọng lượng phân tử: 249,18 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 191 | Potassium dihydrogen phosphate | 1 | Hộp 1 kg | Tỷ trọng: 2,29-2,34 g/cm3 (21,5°C)pH: 3,9 - 4,8 (20 g/l, H2O, 20°C)Độ hòa tan: 200 - 213 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 192 | Di-Potassium dihydrogen phosphate trihydrate | 1 | Hộp 250 g | Điểm nóng chảy: 336oC - 347oC (khan)pH: 8,8-9,7 (50 g/l, H2O, 20°C)Tỷ trọng khối: 800 kg/m3 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 193 | PPLO Agar | 1 | Hộp 500 g | bổ sung chất dinh dưỡng, làm giàu để phân lập và nuôi cấy Mycoplasma | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 194 | PPLO lỏng | 1 | Hộp 500 g | Sử dụng để phân lập và nuôi cấy Mycoplasma khi được bổ sung các chất làm giàu dinh dưỡng | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 195 | Bộ phản ứng chuỗi men phiên mã ngược | 1 | Hộp 100 phản ứng | Cho 100 phản ứng. Thành phần gồm: RT-PCR Enzyme Mix: 200 µl RT-PCR Buffer, 5x: 1,15 ml Q-Solution, 5x: 2 mldNTP Mix, 10 mM each: 200 µRNase-free water: 2 x 1,9 ml Quick-Start Protocol: 1 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 196 | Bộ tách chiết Axit Nucleic (DNA) | 1 | Hộp 50 phản ứng | Cho 50 phản ứng DNA. Thành phần gồm: Spin Columns, Proteinase K, Reagents, Buffers, Collection Tubes (2 ml) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 197 | Bộ tách chiết Ribo Nucleic (RNA) | 1 | Hộp 250 phản ứng | Cho 250 phản ứng RNA. Thành phần gồm:Spin Columns: 250Collection Tubes (2 ml): 750Buffer AVL: 155 mlBuffer AW1 (concentrate): 98 mlBuffer AW2 (concentrate): 66 mlBuffer AVE: 20 mlCarrier RNA (poly A): 1550 µg | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 198 | Test nhanh phát hiện kháng nguyên, kháng thể HIV | 1 | Hộp 100 phản ứng | Test là một thử nghiệm sắc ký miễn dịch nhanh phát hiện và phân biệt tất cả các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với HIV-1 bao gồm typ phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 199 | Test nhanh phát hiện kháng nguyên, kháng thể HIV | 1 | Hộp 100 phản ứng | Thành phần:-Test Cards (5 tests/card) containedin Aluminum Ziplock Pouch: 5-n Desiccant Package: 1-n Chase Buffer (2,5ml) prepared inphosphate buffer (for testing wholeblood samples): 1-n Quick Reference Guide: 1-n Package Insert: 1-n Subject Information Notice: 25-n Customer Letter: 1-n Disposable Capillary tubes: 25-n Disposable Workstation: 25 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 200 | Elisa phát hiện kháng nguyên, kháng thể HIV | 1 | Hộp 96 phản ứng | Thành phần: Coated Wells: 1 phiến; Sample Diluent: lọ 8 ml; Conjugate: lọ 1,1 ml; Conjugate Diluent: lọ 22 ml; Anti-HIV-1 Positive Control: lọ 1,7 ml; Anti-HIV-2 Positive Control: lọ 1,7 ml; HIV-1 p24 Positive Control: Control: lọ 1,7 ml; Negative Control: lọ 2,5 ml; Substrate Diluent: lọ 35 ml; Substrate Concentrate: lọ 35 ml; Wash Fluid: lọ 125 ml | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 201 | Canh thang RVS | 1 | Hộp 500 g | Dạng bột, màu xanh dương, không mùipH: 4,8-5,7 (42,5 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 202 | Môi trường cất giữ tế bào | 1 | Lọ 50 ml | Huyết thanh chuẩn dạng lỏng có chứa: DMSO (10%), chỉ thị phenol đỏGồm: CHO-S, CHO-K1, HEK 293, Jurkat, and NIH 3T3 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 203 | Sabouraud 2% glucose agar | 1 | Hộp 500 g | Dùng cho việc nuôi cấy dermatophytespH: 5,1 - 5,9 (47 g/l, H2O, 25 °C) (sau hấp)Độ hòa tan: 43-51 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 204 | Safe view | 1 | Lọ 1 ml | Phát hiện dsDNA, ssDNA và RNA trong gel agarose và polyacrylamide.Màu nhuộm: xanh lá câyThành phần: H2O: > 96,9 khối lượng; SafeView C21H28N4: | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 205 | Sodium acetate trihydrate | 1 | Hộp 1 kg | pH: 8,2-10,3 (408 g/l, H2O, 25°C)Tỷ trọng: 1,42-1,48 g/cm3Độ hòa tan: 609-618 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 206 | Sodium azide | 1 | Lọ 25 g | Làm chất bảo quản cho các mẫu sinh học, là một chất ức chế trao đổi chất, ức chế quá trình oxidative phosphorylĐộ tinh khiết: ≥ 99,5 %Độ hòa tan: 65 g/l ở 20°C (tan hoàn toàn) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 207 | Sodium bicarbonate Solution 7,5% | 10 | Lọ 100 ml | Là dung dịch đệm Hòa tan 75g Sodium bicarbonate trong 1 lít nước | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 208 | tri-Sodium citrate dihydrate | 1 | Hộp 500 g | Điểm sôi: 148 - 153°C (chất khan)pH: 7,2 - 9,6 (50 g/l, H2O, 25°C)Độ hòa tan: 714 - 725 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 209 | Sodium Chloride | 1 | Hộp 1 kg | Dùng để chuẩn bị dung dịch PBS (Phosphate-buffered saline) và chuẩn bị đệm ly giải Dòng sản phẩm: BioXtra, đô tinh khiết: ≥ 99,5 % (AT), pH: 5,0-8,0 (20°C, 1 M, H2O), độ hòa tan: H2O: 1 M, trong suốt, không màu. | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 210 | di-Sodium hydrogen phosphate dihydrate | 1 | Hộp 500 g | Dạng bột khan, màu trắng không mùipH: 8,5-9,7 (10 g/l, H2O, 20°C)Độ hòa tan: 73-8,1 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 211 | Sodium hydroxide solution | 1 | Chai 1 lít | Ứng dụng: HPLC. Nồng độ: 48-52 % (bởi HCl, theo chuẩn độ). pH: 14. Tỷ trọng: 1,515 g/ml ở 25°C. | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 212 | Stilbazo | 1 | Lọ 1 g | Hấp thụ phân tử (phức hợp Al) tối thiểu 20000 (502,0 tới 512,0 nm) Hấp thụ (E1 % 1 cm) tối thiểu 600 (dung dịch đệm pH 5,0: 408,0 tới 412,0 nm) Tổn thất phơi khô cực đại 10,0 % | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 213 | Hematoxylin 560 | 1 | Lọ 500 ml | Sử dụng trong quy trình nhuộm hematoxylin và eosin, dùng nhuộm thông thường, nhuộm đếm IHC, nhuộm phần đông lạnh. | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 214 | Alcoholic Eosin Y 515 | 1 | Lọ 500 ml | Sử dụng trong quy trình nhuộm hematoxylin và eosin. Tạo ra màu đỏ hơn trong tế bào chất, đặc biệt là trong các thành phần mô liên kết. | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 215 | TBE 10x | 1 | Chai 1 lít | Nồng độ 10x. Dùng trong điện di nucleic acid. Thành phần gồm: Tris (cat. no. 37180): 48,46 g/l (0,4M)EDTA-Na2-salt (cat. no. 11280): 3,72 g/l (0,01M)Acetic acid (cat. no. 45633): 12,01 g/l (0,2M) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 216 | Trixton X100 | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng, không màuTỷ trọng: 1,05-1,09 g/cm3 (20°C)pH: 5,0-8,0 (10 g/l, H2O, 20°C) | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 217 | Trypan Blue Solution, 0.4% | 1 | Lọ 100 ml | Sử dụng làm chất nhuộm màu tế bào để đánh giá khả năng sống của tế bàoPhương pháp phát hiện: so màuBộ phận tế bào bị nhuộm: Cytoplasm & Cytosol. Loại tế bào: động vật có vú | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 218 | Tryptic Soy Agar | 7 | Hộp 500 g | pH: 6,8 - 7,9 (40 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp)Tỷ khối: 615 - 628 kg/m3Độ hòa tan: 37 - 44 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 219 | Tryptic Soy Broth | 7 | Hộp 500 g | Độ hòa tan: 27 - 33 g/lpH (25°C): 6,9 - 7,8 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 220 | Trypsin 0,25% | 1 | Lọ 100 ml | Chứa Phenol Red, không chứa EDTANguồn gốc động vật, nồng độ 1X, độ thẩm thấu 280 - 310 mOsm/kg, pH 7,2 - 8,1 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 221 | Trypsin-EDTA solution 0,25% | 3 | Lọ 100 ml | Chứa: EDTA, Phenol Red, nguồn gốc động vật, nồng độ 1X, pH: 7,2-8,0 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 222 | Nước siêu tinh khiết | 1 | Chai 500 ml | Dùng trong sinh học phân tử. Được lọc màng 0,1 µm và được kiểm tra hoạt động DNase và RnasepH: 6-8 | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 223 | Violet | 1 | Lọ 25 g | Dùng trong vi sinhLà hỗn hợp của crystal violet và methyl violetTỷ trọng: 1,180 - 1,192 g/cm3 ở 20°C | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 224 | Vitamin C | 30 | Hộp 1 kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %Góc quay đặc thù: 20,5 tới 21,60Hàm lượng cặn sau khi cháy: ≤ 0,1 %Kim loại nặng: ≤ 0,001 %pH: 2,1 - 2,6Sắt: ≤ 0,0002% | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 225 | Thạch XLD | 1 | Hộp 500 g | Dạng bột màu đỏ, mùi như peptonepH: 7,0-7,9 (55 g/l, H2O, 25°C)Độ hòa tan: 51-59 g/l | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 226 | Cleanac | 1 | Hộp 5 lít | Dạng dung dịch, màu xanh lá cây, pH: 7,7-8,3. Thành phần gồm: polyoxyethylene nonylphenyl ether: 0,05 %, ethylene glycol monophenyl ether: 0,33% | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 227 | Cleanac 3 | 1 | Hộp 5 lít | Dạng dung dịch, màu vàng đến xanh lá cây, pH: 10-13. Thành phần gồm: hỗn hợp sodium hypochlorite (NaClO) 1 %. Có mùi chlorine | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 228 | Hemolynac 3N | 1 | Hộp 500 ml | Dạng dung dịch, không màu, pH: 4-7. Thành phần gồm: hỗn hợp dung dịch cationic surfactant. Có mùi nhẹ | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 229 | Isotonac 3 | 1 | Hộp 18 lít | Dạng dung dịch, không màu, không mùi vị, pH: 7,35-7,55. Thành phần gồm: hỗn hợp sodium chloride, sulfate | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 230 | V-28P Probe cleanser | 2 | Lọ 17 ml | Dùng cho máy huyết học:- Surfactant | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 231 | V52LH Lyse | 1 | Lọ 90 ml | Dùng cho máy huyết học:- Muối Quaternary ammonium | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ | |
| 232 | V52 Diff Lyse | 1 | Lọ 300 ml | Dùng cho máy huyết học:- Surfactant | Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầuHợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khi Viện yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi