Gói thầu: Mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán…
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh |
| Tên gói thầu | Mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán… |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí vận doanh công ty CP VTĐS Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:49:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,241,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | bulon m8 | 500 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 2 | bulon m6*100 | 500 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 3 | bulon m10*(40-70) | 101 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 4 | bulon m10*60 đầu chìm | 100 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 5 | bulon đồng m12*60 3 êcu | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 6 | êcu m(10-12) | 3.227 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 7 | êcu m16 | 2.566 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 8 | êcu m20 | 3.438 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 9 | êcu m22 | 300 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 10 | gu dông m12*35 | 1.829 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 11 | gu dông m16*50 | 621 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 12 | keo kính A300 (300ml/H) | 100 | hộp | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 13 | keo tròn 502 TP (hộp nhỏ) | 100 | hộp | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 14 | keo dán P-66 (3.3L/H) | 40 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 15 | Aluminhôm các loại | 100 | m2 | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 16 | bóng đèn compắc 20w | 35 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 17 | bóng đèn compắc 40W | 46 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 18 | bóng đèn tròn 20-100W | 47 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 19 | đèn âm trần | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 20 | đế âm sino | 11 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 21 | đế âm đèn DA07 | 18 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 22 | đui đèn bằng sứ | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 23 | hạt công tắc | 500 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 24 | máng đèn đôi Maxliegh | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 25 | pin đèn siêu sáng | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 26 | nước tẩy rửa các loại | 50 | chai | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 27 | bóng đèn led | 83 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 28 | công tắc đôi | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 29 | công tắc đơn sinô | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 30 | phích, ổ cắm công nghiệp | 6 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 31 | ổ cắm đôi sino | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 32 | ổ cắm đôi vinakip | 49 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 33 | ổ cắm+công tắc sino | 100 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 34 | chấn lưu | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 35 | chấn lưu đèn led | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 36 | tắc te | 20 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 37 | cầu chì tủ 32A | 11 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 38 | cầu chì 3A | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 39 | dây ô xy đôi | 207 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 40 | dây điện 1*4 | 100 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 41 | dây điện 2*0.75 | 100 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 42 | dây điện 2*1.5 | 101 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 43 | dây điện 2*2.5 | 95 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 44 | cáp cao su 3*35+1*16 | 10 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 45 | cáp cao su 2*4 | 50 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 46 | cáp vặn xoắn 4*95 | 10 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 47 | ống nhựa mềm lõi thép f50 | 10 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 48 | nở nhựa | 110 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 49 | đầu cốt đồng f50-120 | 50 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 50 | ống xoắn ruột gà f20 | 50 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 51 | núm giữ điều chỉnh ghế ngồi | 25 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 52 | ghíp điện đôi | 12 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 53 | attomat 2fa 10A LS | 6 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 54 | attomat 2fa 15A+30A | 5 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 55 | attomat 3fa 6,10,16,20,25A (Sc) | 5 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 56 | attomat lỉa 3fa 63A LSHQ | 6 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 57 | attomat 3fa 30A LS | 5 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 58 | khởi động từ 32A/220V | 6 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 59 | khởi động từ 40A/220V | 6 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 60 | tủ chứa attomat | 2 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 61 | bàn ren m4 | 1 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 62 | bàn ren m12 | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 63 | bàn ren m16 | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 64 | bàn ren m20 | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 65 | bàn ren m22 | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 66 | bàn ren m24 | 4 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 67 | taro m4*0.7 | 4 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 68 | taro m6*1.5 | 5 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 69 | taro m8*1.5 | 4 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 70 | taro m10*1.5 | 4 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 71 | taro m12 | 4 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 72 | taro m16 | 5 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 73 | mũi khoan f4-f5 | 63 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 74 | mũi khoan f5.5-f6.5 | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 75 | mũi khoan f7 | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 76 | mũi khoan f10-f10.5 | 11 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 77 | đá mài f100 | 257 | viên | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 78 | đá mài f180 | 475 | viên | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 79 | đá mài f400 | 13 | viên | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 80 | đá cắt f350 | 7 | viên | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 81 | ghen lụa f25 (3 màu) | 218 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 82 | khăn mặt | 206 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 83 | phấn viết | 223 | hộp | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 84 | chổi đót quét sàn | 49 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 85 | chổi đót tăm | 482 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 86 | chổi sắt đánh rỉ | 100 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 87 | búa thoát hiểm | 15 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 88 | cán búa tay | 51 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 89 | dây rút nhựa | 2.422 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 90 | vòng đệm tròn | 4.870 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 91 | băng dán cách điện (đen) | 833 | cuộn | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 92 | băng dán trong | 15 | cuộn | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 93 | băng dính 2 mặt | 21 | cuộn | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 94 | băng cao su non làm hãm | 2.869 | cuộn | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 95 | bút bi TL | 192 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 96 | bút dạ viết bảng | 56 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 97 | bút xóa trắng TL | 276 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 98 | giấy keo trắng | 128 | m | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 99 | hộp xịt rửa nội thất (650ml/H) | 5 | hộp | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 100 | que hàn vảy bạc | 98 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 101 | nước rửa kính(580ml/chai) | 61 | chai | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 102 | đầu từ bắn tôn | 8 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 103 | gỗ ván vơnia 2ly | 30 | m2 | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 104 | lưỡi cắt gạch f100 | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 105 | bột đá | 200 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 106 | dầu xịt ERP7 (150g/hộp) | 21 | hộp | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 107 | sơn xịt LD (400ml/H) | 147 | hộp | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 108 | nước tẩy rửa các loại | 100 | chai | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 109 | đinh các loại | 10 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 110 | đinh rút nhôm | 2 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 111 | giấy nhám | 500 | tờ | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 112 | chổi sơn | 500 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 113 | khuy khoá MK | 30 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 114 | lô lăn sơn | 50 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 115 | tắc zét mk nhỏ | 80 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 116 | mũi tua vít 4 chấu | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 117 | mỏ lết LD | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 118 | kìm điện | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 119 | phích cắm điện | 76 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 120 | thước cuộn 3m | 21 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 121 | hộp nút ấn on-off | 6 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 122 | nắp an toàn ổ cắm điện | 5 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 123 | công tắc 1 fa đảo chiều | 11 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 124 | công tắc ba sino | 24 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 125 | súng bắn keo inox | 5 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 126 | que hàn đồng | 5 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 127 | que hàn inox HQ | 20 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 128 | bầu khoan 13 TQ | 3 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 129 | bầu khoan côn M20 ĐL | 3 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 130 | lưỡi cưa tiệp | 46 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 131 | lưỡi dao cắt giấy | 50 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 132 | dao cắt giấy | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 133 | nùi inox | 100 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 134 | đế dính giấy nhám | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 135 | cán búa tạ | 10 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 136 | vít gỗ | 2.001 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 137 | đinh ghim bắn gỗ | 10 | hộp | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 138 | vít tự khoan | 151.882 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 139 | thép tròn tráng kẽm f2 | 83 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 140 | thép tròn tráng kẽm f3 | 70 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 141 | thép tròn tráng kẽm f4 | 53 | kg | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 142 | vải nhám | 100 | m2 | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 143 | bép cắt ga (Nhật) | 39 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 144 | attomat c.rò 63A/0.03 | 4 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 145 | attomat c.rò 2 cực 40A/0.03 | 4 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 146 | hít cửa inox | 6 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 147 | máy khoan cầm tay BOSH 16RE | 5 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 148 | máy mài Boss GWS 2000-180 | 5 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. | ||
| 149 | bóng sưởi | 15 | cái | Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối. Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi