Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787892-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210781020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:59:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,345,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy sa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 14 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130CV ÷ 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50m3/h ÷ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 7
15-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 210m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,50kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa căn khí nén 1,0m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 1,0m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
2Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,175m3
3Đào san tạo mặt bằng bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V159,26m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V197,4824m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.378,77m3
6Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V235,73m3
7Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V779,9575m3
8Lu lèn đất nền đường sau khi cày xới, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.138,11m2
9Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V389,9787m3
10Vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.489,571m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V680,3325m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1.064,6065m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.680,67m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.680,67m2
15Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.262,1694tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.262,1694tấn
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tròn đường kính 0,70mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tam giác cạnh 0,70mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,8887m2
21Làm gờ giảm tốc bằng bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 2cm, sơn phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
B THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V5,6682m3
2Phá dỡ ống cống tròn BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính ≤0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V22ống
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3Cấu kiện
4Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V15,175m3
5Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V277,4417m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V95,1927m3
7Vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V205,5475m3
8Làm lớp móng đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V15,6337m3
9Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m3
10Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,3158m3
11Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,4593m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.634,5373kg
13Cốt thép đường kính >10mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V21,947kg
14Bê tông M250 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V23,1172m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61Cấu kiện
16Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V742,292kg
17Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,559kg
18Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V368,907m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V306,248m3
2Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V17,6308m3
3Bê tông M150 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V56,69m3
4Bê tông M250 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,4592m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.144,1326kg
6Lắp đặt cấu kiện bê tông (tấm lát rãnh), trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.720Cấu kiện
7Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V153Cấu kiện
8Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V240,4656m2
9Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V224,1526m2
10Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V429,58m2
11Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 (gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3672m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V4,186m3
13Nạo vét rãnh thoát nước dọc, lòng rãnh sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
14Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V45Cấu kiện
15Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V83,5824m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,86m3
17Vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V222,7862m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008m3
19Thi công lớp móng đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V8,34m3
20Bê tông M150 đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,659m3
21Bê tông M200 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,6245m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,22kg
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ MÁY MÓC THI CÔNG
1Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công (xe lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo; Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật, tròn- biển báo công trường, Bariel chắn hai đầu công trường; Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông; Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc, trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
5 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 15 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đào bánh hơi Dung tích gầu ≥ 0,5m32
2 Máy ủi Công suất 110CV1
3 Máy sa Công suất 108CV1
4 Đầm Cóc ≥70Kg2
5 Đầm bánh hơi Tải trọng ≥ 16 Tấn1
6 Máy lu rung tự hành Tải trọng ≥ 14 Tấn2
7 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 Tấn2
8 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng≥ 6 Tấn1
9 Máy trộn bêtông Dung tích 250 lít2
10 Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ1
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất 130CV ÷ 140CV1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50m3/h ÷ 60m3/h1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ1
14 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 Tấn7
15 Ôtô tưới nước Dung tích 5m31
16 Máy nén khí Công suất 210m3/h1
17 Đầm bàn Công suất 1,0 KW2
18 Đầm dùi Công suất 1,5 KW2
19 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1,50kW2
20 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5,0kW1
21 Búa căn khí nén 1,0m3/ph Búa căn khí nén 1,0m3/ph1
22 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->