Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:59:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,345,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy sa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm Cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 14 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130CV ÷ 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50m3/h ÷ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 15-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 210m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Búa căn khí nén 1,0m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 1,0m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m3 |
| 3 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4824 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.378,77 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,73 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,9575 | m3 |
| 8 | Lu lèn đất nền đường sau khi cày xới, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.138,11 | m2 |
| 9 | Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9787 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,571 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,3325 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,6065 | m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.680,67 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.680,67 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,1694 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,1694 | tấn |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tròn đường kính 0,70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tam giác cạnh 0,70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8887 | m2 |
| 21 | Làm gờ giảm tốc bằng bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 2cm, sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6682 | m3 |
| 2 | Phá dỡ ống cống tròn BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính ≤0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ống |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,175 | m3 |
| 5 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,4417 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1927 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5475 | m3 |
| 8 | Làm lớp móng đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6337 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3158 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4593 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,5373 | kg |
| 13 | Cốt thép đường kính >10mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,947 | kg |
| 14 | Bê tông M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1172 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,292 | kg |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,559 | kg |
| 18 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,907 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,248 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6308 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,69 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4592 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,1326 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (tấm lát rãnh), trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | Cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | Cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,4656 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1526 | m2 |
| 10 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,58 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 (gia cố lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3672 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 13 | Nạo vét rãnh thoát nước dọc, lòng rãnh sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5824 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,86 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,7862 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 19 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,659 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6245 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,22 | kg |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ MÁY MÓC THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công (xe lu, máy tưới nhựa…) bằng xe đầu kéo; Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật, tròn- biển báo công trường, Bariel chắn hai đầu công trường; Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông; Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc, trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công | 15 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đào bánh hơi | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 3 | Máy sa | Công suất 108CV | 1 |
| 4 | Đầm Cóc | ≥70Kg | 2 |
| 5 | Đầm bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Tải trọng ≥ 14 Tấn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 Tấn | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng≥ 6 Tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bêtông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất 130CV ÷ 140CV | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50m3/h ÷ 60m3/h | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ | Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 Tấn | 7 |
| 15 | Ôtô tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất 210m3/h | 1 |
| 17 | Đầm bàn | Công suất 1,0 KW | 2 |
| 18 | Đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 1,50kW | 2 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5,0kW | 1 |
| 21 | Búa căn khí nén 1,0m3/ph | Búa căn khí nén 1,0m3/ph | 1 |
| 22 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi