Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:54:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,666,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên; Trong đó có các hạng mục như: Cổng, hàng rào, sân vườn, rãnh thoát nước…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5216 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cổng sắt, hoa sắt tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,252 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,9615 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,4831 | m3 |
| 5 | Bốc xếp hàng rào song sắt lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 6 | Đào móng cổng, Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,0316 | m3 |
| 7 | Đào móng băng Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9108 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3141 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,6282 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0395 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2523 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1971 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2217 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1495 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4157 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1271 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1451 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0901 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,7462 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3229 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1753 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2341 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5157 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5822 | m3 |
| 31 | Quốc huy gắn cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,01 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,108 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 35 | Đắp vữa trang trí trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8676 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2953 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1041 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3281 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,2351 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5089 | 100m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,182 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,479 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1311 | tấn |
| 45 | Tôn bịt cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 46 | Sơn tĩnh điện cánh cổng phụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,1 | |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,148 | 1m2 |
| 48 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Chốt cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Goong cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Khoá cổng cả bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Bánh xe vòng bi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Mũi gang đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 55 | Cổng Inox + mô tơ điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,122 | m2 |
| 56 | Chữ inox cao 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | chữ |
| 57 | Chữ inox cao 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | chữ |
| 58 | Đào móng hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 389,4748 | m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,8249 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,5499 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,1645 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,8565 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,5878 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4517 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,2295 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8043 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0848 | tấn |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0259 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.697,1054 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 317,7876 | m2 |
| 71 | Ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7078 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,42 | m |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,476 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.997,1852 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6903 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,12 | m2 |
| 77 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.690,3 | kg |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,8136 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,5385 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 206,9933 | m2 |
| 4 | Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,312 | m2 |
| 5 | Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,4733 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7818 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,68 | m |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,946 | m3 |
| 9 | Lát đá Tự nhiên 30x30x3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,46 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết bồn cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5678 | m3 |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | gốc |
| 13 | Đào nền - Cấp đất II và xúc vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 341,4662 | m3 |
| 14 | Mua đất C3 đến chân công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,6624 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1175 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,309 | 10m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Bù vênh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,9225 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,225 | 10m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,1309 | 100m2 |
| 20 | Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5,0% đến chân công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 294,5148 | tấn |
| 21 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,62 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,462 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ lạc tiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 816,96 | m2 |
| 24 | Chuỗi ngọc H=0,3-0.5m (25 cây/1m2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,78 | m2 |
| 25 | Cây ngâu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cây |
| 26 | Cây cau cảnh D20-30cm, H=2-3m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cây |
| 27 | Thảm cây lá màu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,17 | m2 |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,381 | 100m2/lần |
| 29 | Đào móng băng Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1243 | 1m3 |
| 30 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,16 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4859 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4286 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6429 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0429 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6376 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2638 | 100m2 |
| 37 | Ốp đá tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,6864 | m2 |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Vòi phun nước kết hợp với đèn Led công suất 12W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 40 | Đèn led dưới nước công suất 24W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống Inox D60, D46 bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1618 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lưới lọc hút xả nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Van hút nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,025 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,025 | m3 |
| 49 | Đèn led trụ D200 cao 600 trang trí 20W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Tủ điều khiển cấp nước, cấp điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 51 | Máy bơm nước công suất 400W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Hố ga đặt máy bơm bằng BTXM M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Hòn non bộ bằng đá tự nhiên nguyên khối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | khối |
| 54 | Lắp đặt 04 cột đèn Led 150w chiếu sáng khuôn viên (Bao gồm cả dây cấp nguồn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,5388 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,5129 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,8414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,3408 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2147 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0492 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,56 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,36 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6752 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7882 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4301 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 214 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,5282 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8427 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6854 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0986 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,83 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1877 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1648 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135 | cái |
| 28 | Nạo vét rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7488 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7488 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0852 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1896 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Đào xúc đất Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.011,286 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4857 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.776,3547 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.588,546 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên; Trong đó có các hạng mục như: Cổng, hàng rào, sân vườn, rãnh thoát nước…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 10 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy Lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi