Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788813-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210788790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:54:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,666,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên; Trong đó có các hạng mục như: Cổng, hàng rào, sân vườn, rãnh thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5216m3
2Phá dỡ cổng sắt, hoa sắt tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106,252m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,9615m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,4831m3
5Bốc xếp hàng rào song sắt lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
6Đào móng cổng, Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,0316m3
7Đào móng băng Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,91081m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3141m3
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,6282m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5838m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0395100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2523tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0308tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1971100m2
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2217m3
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1495m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4157m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1271100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1187tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0683tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m2
22Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1451m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0901tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,7462m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3229100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1753m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2341tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5157tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,5822m3
31Quốc huy gắn cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,01m2
33Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,108m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32m2
35Đắp vữa trang trí trụ cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8676m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2953tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1041tấn
39Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3281100m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,2351m2
41Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5089100m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,182m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,479m2
44Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1311tấn
45Tôn bịt cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m2
46Sơn tĩnh điện cánh cổng phụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt131,1
47Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1481m2
48Bản lề cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
49Chốt cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
50Goong cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
51Khoá cổng cả bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
52Bánh xe vòng biTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Mũi gang đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
55Cổng Inox + mô tơ điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,122m2
56Chữ inox cao 20cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25chữ
57Chữ inox cao 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5chữ
58Đào móng hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt389,4748m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt129,8249m3
60Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,5499m3
61Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,1645m3
62Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt165,8565m3
63Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155,5878m3
64Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,4517m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,2295m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8043tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0848tấn
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0259100m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.697,1054m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt317,7876m2
71Ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7078m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt217,42m
73Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,476m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.997,1852m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6903tấn
76Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,12m2
77Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.690,3kg
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đào móng bó vỉa Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,81361m3
2Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,5385m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt206,9933m2
4Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt169,312m2
5Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,4733m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,7818m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,68m
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,946m3
9Lát đá Tự nhiên 30x30x3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,46m2
10Phá dỡ kết bồn câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5678m3
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25gốc
13Đào nền - Cấp đất II và xúc vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt341,4662m3
14Mua đất C3 đến chân công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt254,6624m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1175100m3
16Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt191,30910m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Bù vênh)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,9225100m2
18Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt129,22510m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,1309100m2
20Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5,0% đến chân công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt294,5148tấn
21Bạt lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt134,62m2
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,462m3
23Trồng cỏ lạc tiênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt816,96m2
24Chuỗi ngọc H=0,3-0.5m (25 cây/1m2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,78m2
25Cây ngâuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54cây
26Cây cau cảnh D20-30cm, H=2-3mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cây
27Thảm cây lá màuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,17m2
28Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt270,381100m2/lần
29Đào móng băng Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12431m3
30Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt236,16m3
31Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4859m3
32Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4286m3
33Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6429m3
34Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0429100m2
35Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6376m3
36Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2638100m2
37Ốp đá tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,6864m2
38Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
39Vòi phun nước kết hợp với đèn Led công suất 12WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
40Đèn led dưới nước công suất 24WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt ống Inox D60, D46 bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1618100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,45100 m
43Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
45Lưới lọc hút xả nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
46Van hút nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
47Đào móng băng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0251m3
48Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,025m3
49Đèn led trụ D200 cao 600 trang trí 20WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
50Tủ điều khiển cấp nước, cấp điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
51Máy bơm nước công suất 400WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
52Hố ga đặt máy bơm bằng BTXM M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
53Hòn non bộ bằng đá tự nhiên nguyên khốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3khối
54Lắp đặt 04 cột đèn Led 150w chiếu sáng khuôn viên (Bao gồm cả dây cấp nguồn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cột
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,5388m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,5129m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,8414m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,429100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,3408m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2147m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0492100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt159,56m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,36m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6752100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7882tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4301tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2141cấu kiện
14Đào móng băng, Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,52821m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8427m3
16Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,6854m3
17Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2744m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0944100m2
19Xây gối đỡ ống, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0986m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,83m2
21Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1877m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1648100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,56m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0576tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101cấu kiện
27Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135cái
28Nạo vét rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,7488m3
29Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,7488m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0852m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1896100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1351cấu kiện
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bơm nước aoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Đào xúc đất Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.011,286m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,4857100m3
4Mua đất đắp nền (đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.776,3547m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.588,546m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên; Trong đó có các hạng mục như: Cổng, hàng rào, sân vườn, rãnh thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.101
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy Lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->