Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789122-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hạ Giáp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210782497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:52:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,372,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
B Phần móng
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4319100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,7984m3
3Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,08m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0636m3
5Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3158tấn
7Cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5991tấn
8Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2997100m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7286m3
10Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7146m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2477tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3898tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5741tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,622m3
15Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2005100m3
16Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m3
18Mua đất cấp III + phí tài nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V220m3
C Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1524tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16tấn
4Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3869100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,018m3
6Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,4717m3
7Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3142m3
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2977100m2
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598tấn
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1039m3
15Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9909100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3853tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9812tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5005tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0567m3
20Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4337100m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7079tấn
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2018m3
23Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6772m3
24Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286m3
25Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5048m3
D Phần mái
1Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3748tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,936m2
3Sản xuất, lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4046tấn
4Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,965100m2
5Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V49,4m
E Phần hoàn thiện
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,34m2
2Ống PVC D34 thông dầm sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Ống PVC D50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,133m2
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,36m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,56m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,09m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,71m2
9Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,6m
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V39,15m2
11Đắp trang trí tán cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,545m3
13Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,562m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Levis hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V488,693m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Levis hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.091,16m2
F Phần lan can + phần cửa
1Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
2Lắp đặt lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2586tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
7Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
8Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
9Vách aluminium kết hợp cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V13,93m2
10Trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4224m2
11Bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
G Phần điện
1Cầu dao 1 pha 60A, 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Tủ điện kim loại (300x450x150)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
6Quạt điện trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
9Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
12Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
15Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
17Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
18Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
19Ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
20Ống sứ luồn qua tường gạch, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Băng dính + vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V15TB
H Hè rãnh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,875m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9094m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m3
4Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3493m3
5Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m3
6Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,378m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,9m2
8Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,2m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8636m3
10Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4146100m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
12Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V133cái
I Đường bê tông quanh nhà + sân bê tông
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Ván khuôn đổ bê tông sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
3Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
J NHÀ BẾP
K Phần móng
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6711100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,7768m3
3Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4685m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,397m3
5Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803tấn
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8606tấn
7Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8625m3
9Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4245m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5554tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,642m3
13Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,667100m3
14Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,667100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,667100m3
16Mua đất cấp III + phí tài nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V366,7m3
L Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0512tấn
3Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3121100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5213m3
5Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4638m3
6Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365m3
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
10Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1719100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1047tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7709m3
14Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3489tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,374m3
18Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6715100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2247tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6523m3
21Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3652m3
22Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3142m3
M Phần mái
1Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3496tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V150,8256m2
3Sản xuất, lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5774tấn
4Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3336100m2
5Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3m
N Phần hoàn thiện
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,7186m2
3Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,915m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,5108m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,4m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,29m2
7Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,8m
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V8,775m2
9Đắp trang trí tán cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0818m3
11Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,9876m2
12Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,248m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Levis hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V426,23m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Levis hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V901,36m2
O Phần lan can + phần cửa
1Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2126tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m2
4Sản xuất cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
7Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
8Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
9Trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V208,7112m2
P Phần điện
1Cầu dao 1 pha 60A, 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Tủ điện kim loại (300x450x150)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
6Quạt điện trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
14Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
15Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
16Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
17Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
18Ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
19Ống sứ luồn qua tường gạch, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Băng dính + vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V15TB
Q Phần nước
1Ống nhựa miệng bát D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
2Ống nhựa miệng bát D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Cút PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Cút D40-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Tê D40-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Ống nhựa miệng bát D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
9Cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
R PHẦN PHỤ TRỢ
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2608m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4522m3
3Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1086m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,021m2
5Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo Chương V9,891m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7533m3
S Sân bê tông
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
2Ván khuôn đổ bê tông sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->