Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hạ Giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:52:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,372,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7984 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0636 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3158 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5991 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2997 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7286 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7146 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3898 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5741 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,622 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2005 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp III + phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3869 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,018 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3142 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1039 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9909 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3853 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9812 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5005 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0567 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4337 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7079 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2018 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6772 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5048 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3748 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,936 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4046 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,965 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,34 | m2 |
| 2 | Ống PVC D34 thông dầm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Ống PVC D50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,133 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,36 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,56 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,09 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,71 | m2 |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,6 | m |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | m2 |
| 11 | Đắp trang trí tán cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,545 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,562 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Levis hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,693 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Levis hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,16 | m2 |
| F | Phần lan can + phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 9 | Vách aluminium kết hợp cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,93 | m2 |
| 10 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4224 | m2 |
| 11 | Bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Cầu dao 1 pha 60A, 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat loại 1 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại 1 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tủ điện kim loại (300x450x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 6 | Quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 19 | Ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 20 | Ống sứ luồn qua tường gạch, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Băng dính + vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | TB |
| H | Hè rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,875 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9094 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3493 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,378 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,9 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8636 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4146 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| I | Đường bê tông quanh nhà + sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| J | NHÀ BẾP | |||
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6711 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7768 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4685 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,397 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8606 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5226 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8625 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4245 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5554 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,642 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,667 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,667 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,667 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp III + phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,7 | m3 |
| L | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0512 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3121 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5213 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4638 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1719 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1047 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7709 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3489 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,374 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6715 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2247 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6523 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3652 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3142 | m3 |
| M | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3496 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,8256 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5774 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3336 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m |
| N | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,7186 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,915 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5108 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,29 | m2 |
| 7 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,8 | m |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | m2 |
| 9 | Đắp trang trí tán cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0818 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,9876 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,248 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Levis hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,23 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Levis hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,36 | m2 |
| O | Phần lan can + phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2126 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,704 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,704 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 9 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,7112 | m2 |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Cầu dao 1 pha 60A, 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat loại 1 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại 1 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tủ điện kim loại (300x450x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 6 | Quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 18 | Ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 19 | Ống sứ luồn qua tường gạch, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Băng dính + vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | TB |
| Q | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Ống nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1086 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,021 | m2 |
| 5 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,891 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7533 | m3 |
| S | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi