Gói thầu: Gói thầu số 01: Mở rộng 20 phòng học trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mở rộng 20 phòng học trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:43:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,166,838,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,502,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu năm trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 20 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 145,226 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,616 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,379 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc ban đất dư bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,689 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,137 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 30,72 | 100m | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT thép tấm) | 256 | 1 mối nối | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4 | m3 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 190,592 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 15,37 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 6,954 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 19,528 | tấn | |
| 13 | Thép tấm hộp nối cọc | 4,608 | tấn | |
| 14 | Thép hình hộp nối cọc | 1,64 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 46,008 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 2,189 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,16 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,935 | tấn | |
| 19 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,152 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,555 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,124 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,404 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,361 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,486 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng dài | 1,549 | 100m2 | |
| 26 | Trải lớp nilon lót giằng móng | 14,856 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,332 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,275 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng dài | 1,444 | 100m2 | |
| 30 | Trải lớp ni lông lót đà kiềng | 0,856 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 8,245 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,826 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,52 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,112 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 79,9809 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 8,317 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 48,19 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,669 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 52,362 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,315 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 10,819 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6,01 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,045 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,248 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 20,452 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,053 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,017 | tấn | |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 176,268 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,073 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,449 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,42 | tấn | |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,112 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,579 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,552 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,009 | tấn | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 32,484 | m3 | |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,978 | 1m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,522 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,657 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng (gạch không nung) 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,081 | m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 62 | Trải lớp nilon lót | 0,041 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,407 | m3 | |
| 64 | Xây tường bằng (gạch không nung) 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,324 | m3 | |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 117,472 | m2 | |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,266 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng (gạch không nung) 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,297 | m3 | |
| 68 | Xếp 2 lớp (gạch không nung) ống chèn vữa xi măng Mác 50 | 19,5 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng (gạch không nung) ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 271,091 | m3 | |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 101,862 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng (gạch không nung) ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 8,619 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 17,075 | m3 | |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,996 | m3 | |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 684 | cái | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.143,629 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột mặt ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 544,582 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.752,931 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 636,66 | m2 | |
| 79 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | 1.089,919 | m2 | |
| 80 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | 1.311,9 | m2 | |
| 81 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,2 | m2 | |
| 82 | Đắp logo | 1 | cái | |
| 83 | Đắp chi tiết lan can mặt tiền | 141 | cái | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 1.701,76 | m | |
| 85 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 13,668 | m2 | |
| 86 | Láng nền sàn tạo mặt bằng dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 110,348 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 110,348 | m2 | |
| 88 | Gia công xà gồ thép | 3,554 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,554 | tấn | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | 8,562 | 100m2 | |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch chỉ trang trí 60x240mm | 25,311 | m2 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 391,65 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn tạo mặt bằng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,9 | m2 | |
| 94 | Láng granitô cầu thang | 122,9 | m2 | |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,098 | 100m3 | |
| 96 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 59,86 | m3 | |
| 97 | Láng nền, tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 628,396 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 1.692,948 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 136,5 | m2 | |
| 100 | Cung cấp đóng trần Duraflex khung mạ kẽm đặt nổi | 91 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa đi hệ 70 thanh nhôm nhật - Hondalex, kính cường lực 8 li | 111,113 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ lùa hệ 70 thanh nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 5 li | 64,512 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ khung kính sắt loại lật lên xuống mẫu trường học | 115,962 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ bậc 1 cánh hệ 70 thanh nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 5 li | 8,64 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bắng sắt hộp | 64,512 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70 thanh nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 5 li | 28,89 | m2 | |
| 107 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12 li | 168,252 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng khung lan can inox 304 | 10,36 | m2 | |
| 109 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm V40x4 của bàn để lavabo | 0,465 | tấn | |
| 110 | Lắp khung giá đỡ bàn để lavabo | 0,465 | tấn | |
| 111 | Cung cấp tắc kê thép phi 12 | 90 | cái | |
| 112 | Cung cấp lắp đặt đá granite bàn lavabo | 25,936 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt tay vịn ống inox trên lan can | 149,9 | m | |
| 114 | Lắp đặt tay vịn ống inox trên tay nắm nhà vệ sinh khuyết tật | 7,4 | m | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 4.287,258 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 4.668,562 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 3.269,002 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 2.838,2 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.778,13 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.780,381 | m2 | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 360,948 | 1m2 | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 3,808 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 34 | cái | |
| 124 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác inox, D90mm | 34 | cái | |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,248 | 100m3 | |
| 126 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,24 | M3 | |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2 | M3 | |
| 128 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,907 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 130 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1,818 | 100kg | |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | Cái | |
| 133 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 134 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,061 | m3 | |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 26,16 | m2 | |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,4 | m2 | |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | 37,62 | m2 | |
| 138 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 105 | Bộ | |
| 139 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 23 | Bộ | |
| 140 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W | 33 | Bộ | |
| 141 | Lắp đặt tủ điện | 3 | 1 tủ | |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi | 42 | cái | |
| 143 | Lắp đặt quạt đảo trần | 96 | Cái | |
| 144 | Lắp đặt dây điện đôi 2x1.5mm2 | 2.512 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây điện đôi 2x2.5mm2 | 432 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây điện đôi 2x8.0mm2 | 309 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây điện đôi 2x16mm2 | 75 | m | |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt | 44 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc đôi mặt | 45 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 21 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi vuông 2P | 2.944 | m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi vuông 3P | 384 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 1,44 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 0,7 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | 1,16 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 1,31 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 0,86 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 1,56 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | 38 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt vòi xịt | 38 | cái | |
| 162 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | 44 | cái | |
| 163 | Lắp đặt vòi cấp nhựa cao cấp (loại vòi hồ) | 6 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn | 38 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt vòi xả lavabo nhựa cao cấp | 38 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 38 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt gương soi | 38 | cái | |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | 38 | cái | |
| 169 | Lắp đặt bồn chứa nhựa ngang 1000l | 2 | bể | |
| 170 | Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 34mm | 40 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 34mm | 27 | cái | |
| 172 | Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 27mm | 117 | cái | |
| 173 | Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 27mm | 93 | cái | |
| 174 | Lắp đặt giảm D34-27 PVC | 12 | cái | |
| 175 | Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt giảm D42-34 PVC | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 60mm | 105 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 60mm | 89 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co lơi PVC nhựa đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 180 | Lắp đặt co lơi PVC nhựa đường kính 114mm | 86 | cái | |
| 181 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 2HP | 1 | Cái | |
| 182 | Lắp đặt van khóa D27 | 6 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt van phao | 3 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt van xả tiểu nút nhấn inox 304 | 18 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Cắt khung bông | 28 | m | |
| 2 | Cắt cửa | 8 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, khung bông bằng thủ công | 58,8 | m2 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 27,44 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 101,2 | m | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,6307 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 40,768 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 81,536 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,768 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 144,92 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng đi hệ 70 khung nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 8 li | 131,33 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ lùa hệ 70 khung nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 5 li | 43,4 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,3541 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 885,62 | m2 | |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 8,8562 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 195 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 195 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 195 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.379,892 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,16 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,5175 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 26,352 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 26,352 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,112 | m2 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0446 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,405 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0204 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn móng cột | 0,021 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5512 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,112 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0124 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0657 | tấn | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,0376 | 1m3 | |
| 37 | Trải nilon | 0,0519 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0289 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0478 | tấn | |
| 40 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 41 | Liên kết thép vào cấu kiện hiện trạng bằng sika duar 731 | 8 | ||
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0998 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7382 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3402 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1132 | tấn | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8954 | m3 | |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 108 | cái | |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,0773 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,564 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,4 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,985 | m2 | |
| 52 | Cung cấp lắp dựng chông sắt đầu hàng rào | 17,7689 | ||
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 166,5764 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,2882 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,687 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0922 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,722 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,9728 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2256 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 113,1 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 48,18 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,6434 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,335 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 3,0022 | 100kg | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 159 | cái | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 32,83 | m3 | |
| 13 | Tấm nilon | 3,283 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,83 | m3 | |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 2,1887 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 400mm | 0,0178 | 100 m | |
| 17 | Tháo gạch vĩa hè | 0,558 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 0,558 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,0558 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,493 | 1m3 | |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 0,558 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,558 | m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0558 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,0785 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0283 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,1413 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1946 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,3982 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,294 | m3 | |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 4,294 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,294 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,5342 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,4447 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,418 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6718 | tấn | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,036 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 58,5 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 35,64 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch radcon #7 | 94,14 | m2 | |
| 14 | Gia công bậc thang bằng inox | 0,0007 | tấn | |
| 15 | Tấm gạt nước Water stop | 29,4 | M | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau: +Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. +Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, Móng khối nhà chính kết cấu bê tông cốt thép đặt trên nền gia cố cọc bê tông cốt thép, Xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi