Gói thầu: Gói thầu số 01: Mở rộng 20 phòng học trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789109-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mở rộng 20 phòng học trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210780579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:43:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,166,838,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,502,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu năm trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 20 PHÒNG HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 145,226 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I 0,616 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,379 100m3
4 Đào xúc ban đất dư bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,689 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 8,137 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 30,72 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT thép tấm) 256 1 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4 m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 190,592 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 15,37 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 6,954 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 19,528 tấn
13 Thép tấm hộp nối cọc 4,608 tấn
14 Thép hình hộp nối cọc 1,64 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 46,008 m3
16 Ván khuôn móng cột 2,189 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,16 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,935 tấn
19 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,152 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,555 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,124 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,404 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,361 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 15,486 m3
25 Ván khuôn móng dài 1,549 100m2
26 Trải lớp nilon lót giằng móng 14,856 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,332 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,275 tấn
29 Ván khuôn móng dài 1,444 100m2
30 Trải lớp ni lông lót đà kiềng 0,856 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 8,245 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,826 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 9,52 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,112 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 79,9809 m3
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 8,317 100m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 48,19 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,669 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 52,362 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,315 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 10,819 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 6,01 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,045 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,248 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 20,452 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 13,053 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,017 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 176,268 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,073 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,449 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,42 tấn
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,112 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,579 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,552 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 2,009 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 32,484 m3
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,978 1m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,522 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 1,657 m3
60 Xây tường bằng (gạch không nung) 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,081 m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,006 100m3
62 Trải lớp nilon lót 0,041 100m2
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,407 m3
64 Xây tường bằng (gạch không nung) 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,324 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 117,472 m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,266 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng (gạch không nung) 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,297 m3
68 Xếp 2 lớp (gạch không nung) ống chèn vữa xi măng Mác 50 19,5 m3
69 Xây tường bằng (gạch không nung) ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 271,091 m3
70 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 101,862 m3
71 Xây tường thẳng bằng (gạch không nung) ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 8,619 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 17,075 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 21,996 m3
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 684 cái
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2.143,629 m2
76 Trát trụ cột mặt ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 544,582 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2.752,931 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 636,66 m2
79 Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 1.089,919 m2
80 Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 1.311,9 m2
81 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 107,2 m2
82 Đắp logo 1 cái
83 Đắp chi tiết lan can mặt tiền 141 cái
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 1.701,76 m
85 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 13,668 m2
86 Láng nền sàn tạo mặt bằng dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 110,348 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 110,348 m2
88 Gia công xà gồ thép 3,554 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép 3,554 tấn
90 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem 8,562 100m2
91 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch chỉ trang trí 60x240mm 25,311 m2
92 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 391,65 m2
93 Láng nền, sàn tạo mặt bằng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 122,9 m2
94 Láng granitô cầu thang 122,9 m2
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,098 100m3
96 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 59,86 m3
97 Láng nền, tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 628,396 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 1.692,948 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 136,5 m2
100 Cung cấp đóng trần Duraflex khung mạ kẽm đặt nổi 91 m2
101 Lắp dựng cửa đi hệ 70 thanh nhôm nhật - Hondalex, kính cường lực 8 li 111,113 m2
102 Lắp dựng cửa sổ lùa hệ 70 thanh nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 5 li 64,512 m2
103 Lắp dựng cửa sổ khung kính sắt loại lật lên xuống mẫu trường học 115,962 m2
104 Lắp dựng cửa sổ bậc 1 cánh hệ 70 thanh nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 5 li 8,64 m2
105 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bắng sắt hộp 64,512 m2
106 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70 thanh nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 5 li 28,89 m2
107 Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12 li 168,252 m2
108 Lắp dựng khung lan can inox 304 10,36 m2
109 Gia công hệ khung thép mạ kẽm V40x4 của bàn để lavabo 0,465 tấn
110 Lắp khung giá đỡ bàn để lavabo 0,465 tấn
111 Cung cấp tắc kê thép phi 12 90 cái
112 Cung cấp lắp đặt đá granite bàn lavabo 25,936 m2
113 Lắp đặt tay vịn ống inox trên lan can 149,9 m
114 Lắp đặt tay vịn ống inox trên tay nắm nhà vệ sinh khuyết tật 7,4 m
115 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 4.287,258 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường trong 4.668,562 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài 3.269,002 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong 2.838,2 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.778,13 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.780,381 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 360,948 1m2
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm 3,808 100m
123 Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 34 cái
124 Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác inox, D90mm 34 cái
125 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,248 100m3
126 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,24 M3
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,2 M3
128 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,907 m3
129 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,042 100m2
130 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, - Đường kính cốt thép ≤10mm 1,818 100kg
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 Cái
133 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,288 m3
134 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,061 m3
135 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 26,16 m2
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 6,4 m2
137 Quét nước xi măng 2 nước 37,62 m2
138 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 105 Bộ
139 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 23 Bộ
140 Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 33 Bộ
141 Lắp đặt tủ điện 3 1 tủ
142 Lắp đặt ô cắm đôi 42 cái
143 Lắp đặt quạt đảo trần 96 Cái
144 Lắp đặt dây điện đôi 2x1.5mm2 2.512 m
145 Lắp đặt dây điện đôi 2x2.5mm2 432 m
146 Lắp đặt dây điện đôi 2x8.0mm2 309 m
147 Lắp đặt dây điện đôi 2x16mm2 75 m
148 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 44 cái
149 Lắp đặt công tắc đôi mặt 45 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 21 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 80A 3 cái
152 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi vuông 2P 2.944 m
153 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi vuông 3P 384 m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm 1,44 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm 0,7 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm 1,16 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm 1,31 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm 0,86 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm 1,56 100m
160 Lắp đặt xí bệt 38 bộ
161 Lắp đặt vòi xịt 38 cái
162 Lắp đặt phễu thu 150x150mm 44 cái
163 Lắp đặt vòi cấp nhựa cao cấp (loại vòi hồ) 6 bộ
164 Lắp đặt chậu lavabo âm bàn 38 bộ
165 Lắp đặt vòi xả lavabo nhựa cao cấp 38 bộ
166 Lắp đặt bộ xả lavabo 38 bộ
167 Lắp đặt gương soi 38 cái
168 Lắp đặt kệ kính 38 cái
169 Lắp đặt bồn chứa nhựa ngang 1000l 2 bể
170 Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 34mm 40 cái
171 Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 34mm 27 cái
172 Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 27mm 117 cái
173 Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 27mm 93 cái
174 Lắp đặt giảm D34-27 PVC 12 cái
175 Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 42mm 10 cái
176 Lắp đặt giảm D42-34 PVC 2 cái
177 Lắp đặt co 90 PVC nhựa đường kính 60mm 105 cái
178 Lắp đặt tê PVC nhựa đường kính 60mm 89 cái
179 Lắp đặt co lơi PVC nhựa đường kính 90mm 26 cái
180 Lắp đặt co lơi PVC nhựa đường kính 114mm 86 cái
181 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 2HP 1 Cái
182 Lắp đặt van khóa D27 6 bộ
183 Lắp đặt van khóa D34 2 bộ
184 Lắp đặt van phao 3 bộ
185 Lắp đặt chậu tiểu nam 18 bộ
186 Lắp đặt van xả tiểu nút nhấn inox 304 18 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC 03 TẦNG
1 Cắt khung bông 28 m
2 Cắt cửa 8 m
3 Tháo dỡ cửa, khung bông bằng thủ công 58,8 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 27,44 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 101,2 m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 1,6307 m3
7 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 40,768 m2
8 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 81,536 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,768 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 144,92 m2
11 Lắp dựng đi hệ 70 khung nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 8 li 131,33 m2
12 Lắp dựng cửa sổ lùa hệ 70 khung nhôm Nhật - Hondalex, kính cường lực 5 li 43,4 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 163,3541 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 885,62 m2
15 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 8,8562 m2
16 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 195 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 195 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 195 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.379,892 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 214,16 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 163,5175 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 26,352 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 26,352 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,112 m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0446 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,03 100m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,405 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,405 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0204 tấn
30 Ván khuôn móng cột 0,021 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,5512 m3
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,112 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0124 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0657 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,56 m3
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,0376 1m3
37 Trải nilon 0,0519 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0289 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0478 tấn
40 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm 8 1 lỗ khoan
41 Liên kết thép vào cấu kiện hiện trạng bằng sika duar 731 8
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0998 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,7382 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3402 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1132 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8954 m3
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 108 cái
48 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 1,0773 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 15,564 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,4 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 5,985 m2
52 Cung cấp lắp dựng chông sắt đầu hàng rào 17,7689
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 166,5764 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 83,2882 m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,687 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0922 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 11,722 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,9728 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,2256 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 113,1 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 48,18 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,6434 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,335 100m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 3,0022 100kg
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 159 cái
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 32,83 m3
13 Tấm nilon 3,283 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 32,83 m3
15 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm 2,1887 100m
16 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 400mm 0,0178 100 m
17 Tháo gạch vĩa hè 0,558 m2
18 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 0,558 m2
19 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,0558 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,493 1m3
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm 0,558 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 0,558 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,0558 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,0785 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0283 m3
26 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 0,1413 m2
D HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,1946 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,3982 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,294 m3
4 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 4,294 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,294 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 18,5342 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,4447 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,418 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,6718 tấn
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 57,036 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 58,5 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 35,64 m2
13 Quét dung dịch radcon #7 94,14 m2
14 Gia công bậc thang bằng inox 0,0007 tấn
15 Tấm gạt nước Water stop 29,4 M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau: +Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. +Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, Móng khối nhà chính kết cấu bê tông cốt thép đặt trên nền gia cố cọc bê tông cốt thép, Xây dựng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->