Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762929-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210761615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:34:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,798,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa trên nền móng đá cấp phối, lát gạch vỉa hè và hạng mục hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.400.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. + Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung tự hành ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8614100m3
2Lu lèn lại mặt đường sau khi đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,307100m2
3Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V232,68m3
4Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0634tấn
5Lót tấm nylon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,307100m2
6Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,307100m2
7Trải BTNN (C12.5) mặt đường dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,307100m2
8Đào đất nền đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2122100m3
9Lu lèn lại mặt đường sau khi đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,748100m2
10Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V294,96m3
11Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,439tấn
12Lót tấm nylon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,748100m2
13Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,748100m2
14Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,1272100m2
15Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,1272100m2
16Trải BTNN (C12.5) mặt đường dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,8752100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đục BT thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
2Đào đất nền đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m3
3Đóng cừ tràm gia cố L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
4Đắp cát lót đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
5Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
6Bê tông bản đáy cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
7Lắp đặt gối cống BTCT Ø800Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Bê tông chèn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
9Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn
10Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
11Đắp cát lưng cống đến cao trình thi công - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3301100m3
12Đục BT thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
13Đào đất nền đường nhựa cũ bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m3
14Đóng cừ tràm gia cố L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4100m
15Đắp cát lót đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
16Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
17Bê tông bản đáy cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
18Lắp đặt gối cống BTCT Ø800Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Bê tông chèn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m3
20Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H30-XB80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn
21Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
22Đắp cát lưng cống đến cao trình thi công - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3962100m3
23Đục phá bóc dỡ cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,436m3
24Tháo dỡ nắp hố + đai + máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
25Tháo dỡ lưỡi chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
26Đào bùn lẫn rác trong hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,97m3
27Vận chuyển bê tông vỡ + các cấu kiện tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2996100m3
28Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1997100m3
29Bê tông tường hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,41m3
30Bê tông bó vỉa góc trước hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
31Bê tông đai nắp + máng thu nước đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,35m3
32Gia công + lắp đặt cốt thép đai nắp + máng thu nước Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
33Gia công + lắp đặt cốt thép đai nắp + máng thu nước Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7592tấn
34Lắp đặt song chắn rác + khung bao bằng gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
35Lắp đặt nắp hố ga bằng gang cầu +đai nắp + máng thu nước hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
36Đai nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
37Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
38Song chắn rác + khung bao bằng gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
39Nắp hố ga bằng gang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
40Lắp đặt ống thooát nước PVC Ø114, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832100m
41Lắp đặt co vuông Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
42Ván khuôn các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9635100m2
43Đệm cát móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V10,98m3
44Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m3
45Lát gạch Terrazzo 400*400*30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,52m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,24m2
47Vận chuyển đất đào nền đường + BTN cũ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,097100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa trên nền móng đá cấp phối, lát gạch vỉa hè và hạng mục hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.400.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. + Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Cần trục ô tô ≥ 6T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Xe tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Xe tưới nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Xe lu bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Xe lu rung tự hành ≥ 25 T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 130 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->