Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788889-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210781141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:32:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,665,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,9687100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0403100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,32m2
4Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT365,4379m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,0384m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,1269m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6542m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trước nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT461,4535m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ sau nhà và 2 đầu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,675m2
10Phá lớp vữa trát má cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,8364m2
11Phá lớp vữa trát tường khu hành lang, tường ô thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT702,1015m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT910,9773m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT506,7m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT278,6056m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT499,2903m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT455,0608m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT235,2095m2
18Phá dỡ lớp vữa láng granio bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,8145m2
19Phá dỡ lớp vữa láng granit bậc cầu thang, tay vịn lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,503m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,5156m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6431m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9869m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,209m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1087tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0422100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5737m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,027tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2506tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2612100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7377m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3778100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4083tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75cấu kiện
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,0068m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,3759m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT235,2095m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,1676m2
19Gia công, lắp dựng cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,66m2
20Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (hệ 93, dày 1,42mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,66m2
21Lắp bản lề inox cho cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78bộ
22Lắp đặt Khóa + suốt cửa đi pa nô gỗ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
23Lắp đặt chốt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
24Phụ kiện cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,66m2
26Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,8145m2
27Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0441m2
28Mài vệ sinh granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,3519m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT282,8645m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT287,7951m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT588,1285m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT702,1015m2
33Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,8364m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,1269m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT195,9929m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.073,688m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT511,2176m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.584,9056m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT836,2091m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT670,21m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT633,375m2
42Gia công xà gồ thép (40x80x1,4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0745tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0745tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6565100m2
45Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT273,2784m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
2Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
4Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng led 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
5Lắp đặt các loại đèn tuýp Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn đơn đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
6Lắp đặt các loại đèn tuýp Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn đôi đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72bộ
7Tủ điện Sino 500x300x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
8Tủ điện Sino 300x200x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
9Lắp đặt mặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
10Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
12Lắp đặt mặt công tắc 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
13Lắp đặt các hạt công tắc 2 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT hộp 100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT hộp 150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
19Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
20Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
21Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
22Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
24Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
25Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
26Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT715m
27Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT750m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT600m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
31Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,12100m
32Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
33Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
34Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
35Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52m
37Gia công kim thu sét fi18 dài 1m, mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
38Lắp đặt kim thu sét fi18 dài 1m, mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
39Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
40Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
41Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
42Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8875kg
43Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
44Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy mài ≥1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan ≥1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->