Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (sân đan, rãnh thoát nước, cột cờ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (sân đan, rãnh thoát nước, cột cờ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:13:00 đến ngày 2021-08-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,897,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công ngiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp – thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,5079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,6176 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,0024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 20,024 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 64,7535 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,4423 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,1712 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,0175 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,866 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,9375 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,8017 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,2706 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,4211 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1948 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3995 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5426 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1638 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5151 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1131 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,6712 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,7579 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3749 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,5392 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 15,5129 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3455 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,0649 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0771 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,7516 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3248 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,9594 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2851 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3847 | tấn |
| 40 | Rải nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5401 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,0126 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,1689 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,0394 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 32,9189 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,3837 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,4134 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,5279 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5548 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,8809 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,923 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 45,0936 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0797 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1542 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5972 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0901 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,4508 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,6666 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3273 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,8854 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,0156 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,886 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,0752 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8,0301 | m3 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 184,52 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông nhẹ E-Block (EB-5.0) - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 64,128 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông nhẹ E-Block (EB-5.0) 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 40,844 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông nhẹ E-Block (EB-5.0) 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,6777 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông nhẹ E-Block (EB-5.0) 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,0859 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 32,7 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 22,777 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 451,7492 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1.002,92 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn giả đá) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 13,3608 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 39,632 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 193,428 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 17,895 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 74,315 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 69,904 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 374,26 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,2658 | 100m3 |
| 86 | Trãi nilong lót đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,0904 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 20,904 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 (Điều chỉnh đơn giá máy thi công 1,2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 426,3824 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn khu WC gạch Granite 400x400 nhám (Điều chỉnh đơn giá máy thi công 1,2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 9,115 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 64,8 | m2 |
| 91 | Ốp tường gạch 60x240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 19,02 | m2 |
| 92 | Ốp tường gạch trang trí KT 300x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 36,1804 | m2 |
| 93 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 33,075 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 29,04 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m2 |
| 96 | Cung cấp lan can hộp Inox 304 dày 1,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24,1249 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24,1249 | m2 |
| 98 | Cung cấp & lắp đặt Con tiện gổ thao lao (sơn PU hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 35 | Bộ |
| 99 | Cung cấp & lắp đặt Tay vịn cầu thang thao lao + sơn PU hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 10,825 | m |
| 100 | Cung cấp & lắp đặt Trụ gỗ thao lao + sơn PU hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp lưới thép chống côn trùng, nẹp nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 14,72 | m2 |
| 102 | Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm TS 4050 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 764,28 | kg |
| 103 | Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm C7510 AZ150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1.584 | kg |
| 104 | Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm U40, dày 0,75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | kg |
| 105 | Cung cấp máng xói âm, tole phẵng mạ màu dày 0,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 106 | Cung cấp bản mã chân kèo dày 1,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 108 | Cái |
| 107 | Cung cấp bulong lk chân kèo M12x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 108 | Bộ |
| 108 | Cung cấp vít 12-14x20, liên kết kèo đòn tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5.000 | Con |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,7643 | tấn |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,6236 | tấn |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,6236 | tấn |
| 112 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, ngối Đồng Nai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,1853 | 100m2 |
| 113 | Trần nhựa khung thép KT: 600 x 600 (NC+VL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 152,02 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 266,046 | m |
| 116 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 22,7637 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 1 cánh trượt, kính cường lực 8 ly (gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa đi Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly, (gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 43,6 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 1 cánh trượt, kính cường lực 8 ly (gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa sổ mở quay 4 cánh Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly, (gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sổ mở 2 cánh Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly , (gồm phụ kiện ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly , (gồm phụ kiện ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 32,64 | m2 |
| 123 | Cung cấp vách kính khung nhôm nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 124 | Cung cấp khung bảo vệ Inox 304 cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 95,2 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 95,2 | m2 |
| 126 | Cung cấp tole phẵng 1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,8464 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,0796 | 1m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1.002,92 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 432,7292 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 642 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 127,431 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 541,2919 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1.644,92 | m2 |
| 134 | Sơn giả đá 1 nước lót, 2 nước phủ có bắn 2k | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 13,3608 | m2 |
| 135 | Sơn gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,5075 | m2 |
| 136 | Quốc huy INOX mạ màu vàng đồng đường kính 800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2737 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1007 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 142 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,8131 | m3 |
| 143 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5146 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 55,2328 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,6576 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0203 | 100m2 |
| 148 | Rải nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,365 | m2 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC - Đường kính 220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt khâu RT nhựa PVC - Đường kính 220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt nắp khóa nhựa PVC - Đường kính 220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED tuýp đôi 1,2m chống cháy nổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED tuýp T8 đôi 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn LED tuýp T8 đơn 0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc câu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P -80A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 (7x0,52mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 (7x0,67mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x4mm2 (7x0,85mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x6mm2 (7x1,04mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x10mm2 (7x1,35mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x25mm2 (7x2.14mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa tròn PVC D20mm nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa tròn PVC D25mm nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 23 | Lắp đặt Hộp + mặt cho 1 thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Hộp + mặt cho 3 thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Hộp + mặt cho 2 thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Hộp + mặt MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Hộp nối 100x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Hộp nối 200x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 29 | Tủ điện composite KT: 400x300x200 (Tủ ĐL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 30 | Tủ điện composite KT: 600x400x200 (Tủ ĐT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 31 | Đóng Cọc tiếp địa đất D16x2400mm mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 32 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 33 | Bass treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 34 | Bass treo đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CXV 2x35mm2 (7x52mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống PVC D60mm luồn dây trên trụ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa máng nhựa tròn xoắn HDPE Þ50/40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa vuông 20x40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện com posite 400x200x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính Rp=120m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cột đỡ ống thu sét ống STK Þ42 dày 2 mm, L=6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Khớp nối kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đế kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Đóng Cọc tiếp địa đất D16x2400mm mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 48 | Lắp đặt Hộp + kẹp kiểm tra điện trỡ đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 49 | Bộ đếm sét (tương đương SPAIN) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Ống STK D34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống STK D49mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 52 | Kéo rải Cáp đồng trần D70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 53 | Bass cố định ống PVC Þ34 & cáp đồng trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co STK D34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co STK D49mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng sông PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Bulon thép 8ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8 | con |
| 58 | Ôc vít 5 phân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 200 | con |
| 59 | Tắc kê 5 phân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 200 | con |
| 60 | Bulon Þ14, L=250 + londen Þ16 (50x50x5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 61 | Dây cáp neo Þ8, L=4,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24,96 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,498 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR D20x2,3mm (NC *1,15) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/20mm (NC *1,15) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nối giảm PPR D32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van gạt PPR 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Co PVC D42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê cong PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê cong PVC D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y giảm PVC D114/60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn giảm PVC D60/42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Phễu thu sàn 150x150mm inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Bồn INOX 1500L + van phao + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 94 | Đai treo ống Þ60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 95 | Đai treo ống Þ114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Ống PVC D220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Bộ bít xả ren ngoài Þ220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co 135 PVC D220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5422 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3615 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3155 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,621 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | 1m3 |
| 6 | Nilong tránh mất nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,1559 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,106 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6,7313 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,552 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7,4268 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,127 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5072 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,7104 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,9733 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,4903 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0363 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0258 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1713 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1834 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0604 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3287 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0387 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,6342 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2172 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,6877 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 12,799 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,0636 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,323 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 102,686 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 11,46 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 91,872 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 15,9714 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 42,375 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 31,59 | m2 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 31,86 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7,695 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,93 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,93 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 58,844 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 39,522 | m2 |
| 63 | Làm trần nhựa khung vĩnh tường khổ 600x600 (VL +NC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 59,25 | M2 |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8 ly, phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 17,988 | M2 |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8 ly, phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 10,776 | M2 |
| 66 | Cung cấp khung bông cửa sổ INOX hộp 15x30x1,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | M2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 68 | Cung cấp lan can INOX hộp 40x40x1,4 tay vịn 40x80x1.4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 114,146 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 94,215 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 91,872 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 44,19 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 136,062 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 208,361 | m2 |
| 76 | Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm TS 4050 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 563,24 | kg |
| 77 | Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm C7510 AZ150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 372,24 | kg |
| 78 | Cung cấp bản mã chân kèo dày 1,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 79 | Cung cấp bulong lk chân kèo M12x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 80 | Cung cấp vít 12-14x20, liên kết kèo đòn tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | Con |
| 81 | Cung cấp ngói úp nóc lớn loại 3viên/m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 30 | Viên |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5632 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5632 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,7909 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,5 trọng lượng 2,121 kg/md | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 65,3268 | kg |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn sóng vuông dàu 4.5dzem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2092 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 trọng lượng 1,758 kg/md | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 45,976 | kg |
| 89 | Cung cấp thép tấm 200x200x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 15,04 | kg |
| 90 | Cung cấp bu lon Þ14, L=250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 28 | con |
| 91 | Cung cấp cột thép hộp mạ kẽm 150x150x2 trọng lượng 9,42kg/md | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 124,196 | kg |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1852 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1852 | tấn |
| 94 | Lắp đặt đèn led 0.6m (1x9W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led 1.2m (1x18W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led ốp tròn fi260 (1x18W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tole 300 x 500 x 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt MCCB 2P-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp âm + mặt + đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lổ công tắc, dimmer+mặt viền màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ công tắc, dimmer+mặt viền màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 lõi đồng bọc CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 lõi đồng bọc CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 lõi đồng bọc CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 110 | Cung cấp bulon thép 8ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8 | Con |
| 111 | Cung cấp đầu cos + chụp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bô |
| 112 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 113 | Cung cấp bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt co 90 PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt co 90 PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê rút PPR D32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối rút PPR D32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối ren trong PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1.9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1835 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm PN9, dày 2,1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm PN9, dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm PN9, dày 4.9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co 45 PVC D42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 45 PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90 PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 45 PVC D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 90 PVC D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê cong PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê cong PVC D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ vòi tắm, gương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt lavabo + bộ gương soi 07 món + (phụ kiện: bộ xi phong có xả phụ +dây cáp +vòi xả ionox) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt xí bệt (+ van chử T inox 304 + vòi xịt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu inox ( ống thu D60) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt bồn inox 1000L + van phao + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m |
| 142 | Lắp đặt bộ bít xả ren ngoài D200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 45 PVC D200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1624 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0832 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,608 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,6192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 10 | NIlong tránh mất nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,4524 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3075 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,2804 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 50,84 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,165 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1755 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0945 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 22 | Thép tấm liên kết chân cột dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 28,576 | Kg |
| 23 | Cung cấp ống STK Þ90 dày 2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 141,976 | kg |
| 24 | Bulong M14x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2676 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2676 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép ống STK Þ60 dầy 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 267,636 | kg |
| 29 | Cung cấp thép L25x25x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 63,83 | Kg |
| 30 | Cung cấp bu lon Þ14, L=150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24,9053 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông dàu 4.5dzem màu xanh ngọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,8413 | 100m2 |
| 35 | Xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 166,5568 | kg |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1629 | tấn |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0867 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,336 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,8893 | m3 |
| 11 | Nilong tránh mất nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0677 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1623 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0726 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1125 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,7584 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3744 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,445 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24,45 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24,45 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,352 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 35,2832 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 16,2816 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 16,2816 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 46 | Khung bảo vệ Inox hộp 12x12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | M2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 24,45 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 26,53 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6,752 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 40,1232 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 66,6532 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 31,202 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thoát nước STK - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn led tube T8 đơn, dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp , mặt viền ở cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp , mặt viền công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp , mặt viền MCCB 2 pha 7A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt MCCB 2 pha 7A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng điện nhựa (200x300) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng bọc nhựa PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng bọc nhựa PVC 1x2mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa dẹp luồn dây dẫn đặt nổi loại 10x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt bàn đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,5134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,6756 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,8135 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 33,3093 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7,2272 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,916 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8,0795 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,0588 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,8035 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,1893 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1983 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,8831 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2827 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,3354 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,7743 | tấn |
| 20 | Trải Nylon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,4408 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,2061 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1,417 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,5916 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,1429 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 26,3385 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8,019 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8,685 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 526,77 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 89,1 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 132,58 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 113,823 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 136,64 | m |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 31,0354 | m2 |
| 34 | Lắp dựng thép đầu hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 31,0354 | m2 |
| 35 | Cung cấp thép tròn trơn Þ14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 300,197 | Kg |
| 36 | Cung cấp thép LA 20x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 122,7309 | Kg |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 31,0354 | 1m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 526,77 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 246,403 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 754,416 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 433,5 | m2 |
| 42 | Lưới kẽm gai cọng 2,7ly TL: 2,2kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 953,7 | kg |
| 43 | Gia công bảng tên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng bảng tên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 45 | Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 94,2 | Kg |
| 46 | Thép L50x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 21,96 | Kg |
| 47 | Thép tấm dày 2 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 188,4 | Kg |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 49 | Gia công cửa song sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 12,6786 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 12,6786 | m2 |
| 51 | Thép L50x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 100,449 | Kg |
| 52 | Thép lá 50x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 23,96 | Kg |
| 53 | Thép tròn trơn Þ14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 66,906 | Kg |
| 54 | Thép tấm dày 1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 47,454 | Kg |
| 55 | Bánh xe bằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 56 | Bản lề Þ32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 57 | Tay nắm Inox đường kính Þ19 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 86,3911 | 1m2 |
| 59 | Bảng tên trụ sở lắp trên cột cổng chính (Trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| G | SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,968 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,742 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 110,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0894 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7,7846 | tấn |
| 6 | Trải Nylon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 13,77 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 91,8 | 10m |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,3373 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 18,55 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,4126 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,9551 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,6177 | 100m3 |
| 13 | Trải Nylon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2,2912 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 8,2776 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 7,9 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 15,8 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,6296 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,8368 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 5,7128 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1284 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,8295 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1368 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2907 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1018 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,6284 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép L76x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 628,368 | Kg |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0547 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,4256 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,2664 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,2844 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 196 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt Ống PVC D280x2,9mm (VLP * 1,56, NC * 1,15) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,7691 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 37,57 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 37,57 | m2 |
| 41 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,546 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m2 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 49 | Inox 304 Þ76x3,05 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 16,26 | Kg |
| 50 | Inox 304 Þ60x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 10,71 | Kg |
| 51 | Bulon Þ14, L=300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 52 | Ròng rọc Inox 304 kéo cờ + lá cờ + dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hô sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công ngiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp – thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 3 | Máy đào | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 7 | Đầm dùi | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 8 | Đầm bàn | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi