Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Thái Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789096-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Thái Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210689581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:12:00 đến ngày 2021-08-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,166,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2249538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.449907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND (1x 5.717.000.000 = 5.717.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên và Trạm biến áp cấp điện cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.717.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV và trạm biến áp cấp điện cho công trình, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 5.717.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.717.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư của một trong các chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc điện công nghiệp - dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình điện cấp IV trở lên trong đó có đường dây trung thế trở lên và Trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy (kìm) ép đầu cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn – 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ, hành lang cầu – Phần xây dựng
1Đào hố móng đệm cát, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,702100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m³
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,622
4Bơm nước hố móng và hố thu nước trong suốt thời gian thi công đệm cát xử lý nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
5Đắp cát xử lý nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,124100m³
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,081100m
7Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,816
8Đắp cát đệm dưới đáy bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m³
9Ni lông lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V319,974m2
10Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,793100m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,271100m³
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,271100m³/km
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,937
14Bê tông móng rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,717
15Bê tông móng rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,079
16Bê tông cổ móng cột, tiết diện > 0,1m2, mác 250 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,306
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,675100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m²
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,409100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,519tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,247tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28tấn
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,914
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,706
25Xây bể tư hoại gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,237
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, nắp bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m²
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể tự hoại, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
32Trát tường trong bể phốt lần 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,144
33Trát tường trong bể phốt lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,542
34Láng bể phốt có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,799
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,509100m³
36Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,085
37Ni lông lót nền (chống mất nước bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,845m2
38Bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,279
39Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,662
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,195
41Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,254
42Bê tông cột tầng 2 và tầng 3 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,222
43Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,573
44Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,233
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,859100m²
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,155100m²
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m²
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,989100m²
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,33100m²
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,746100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,991tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,291tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,819tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,794tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cửa mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cửa mái, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,869tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,06
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm , chiều cao ≤28m vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,433
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,37
64Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,45
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,505
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,574
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,352
68Bê tông mũ đậy khe lún đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,803
69Gia công, lắp dựng cốt thép mũ đậy khe lún đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m²
71Láng mũ khe lún có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,175
72Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,707
73Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,242
74Xốp tôn nền ban công sảnh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V4,537m2
75Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 100 phủ trên xốp tôn nền ban công sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151
76Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V837,604
77Lát nền, sàn phòng vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,366
78Ốp tường nhà vệ sinh, gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V315,112
79Ốp chân tường nhà gạch Ceramic cao 150 , gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,977
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V971,939
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,31
82Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,388
83Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V535,468
84Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,317
85Làm trần hợp kim nhôm, tấm trần Alumium 60x60cm cho phòng WcMô tả kỹ thuật theo Chương V84,277m2
86Thi công vách ngăn trong phòng vệ sinh bằng Vách Compact dày 12-18mm, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,42m2
87Chống thấm cho nền sàn vệ sinh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V67,972m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,398m
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.152,414m
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,854
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V842,896
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.033
93Trát ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,696
94Láng mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,548
95Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68
96Kẻ mạch lõm trang trí tường hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V98,56m
97Láng granitô cầu thang và bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V111,935
98Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,59m
99Gia công xà gồ thép U80x40x3 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69tấn
100Gia công nẹp chống bão bằng Inox 304 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V167,79kg
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69tấn
102Lắp dựng thép giằng xà gồ và nẹp chống bão liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
103Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,5711m²
104Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,746100m²
105Tôn úp nóc khổ rộng 600 dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m
106Cửa đi 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 1,8mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,16m2
107Cửa đi 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm hệ 55 dày 1,8mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38mm ;Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,935m2
108Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt nhôm hệ 55 dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
109Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,4mm ; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,94m2
110Cửa sổ mở hắt ra, nhôm hệ 55 dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
111Sản xuất cửa sổ chớp nhôm mở quay, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm hệ 55 dày1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,48m2
112Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ 55 theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
113Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ 55 theo thiết kế, kính an toàn dày 6,38mm có sườn gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,648m2
114Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt 02 bản lề 3D, một tay nắm đa điểm lắp cho cửa VK2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
115Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay 02 bản lề 3D, một tay nắm đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
116Sản xuất cửa chớp nhôm cố định, lá chớp hình chữ Z, khung nhôm hệ 55 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2,671m2
117Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,648
118Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V248,476
119Lắp đặt cửa bằng gạch, kính lấy ánh sáng đồng tâm kích thước viên19*19*9,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V264viên
120Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,301tấn
121Gia công hoa sắt hộp 12x12x1mm lắp đặt bảo vệ cho các cửa đi có ô kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
122Sơn tĩnh điện cho cửa hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V156,564m2
123Lắp dựng hoa sắt cửa và khung sắt hộp liên kết với hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V129,144
124Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304, gia công hoàn chỉnh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V456,772kg
125Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox 304, gia công hoàn chỉnh theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V778,072kg
126Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V92,071
127Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,236m
128Đắp đấu trang trí mảng tường xây lan can. KT 180*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
129Trát mảng tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,375
130Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim, kích thước 7x11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3m
131Sản xuất gỗ ốp 2 bên cầu thang TD 300x20 bằng gỗ lim gia công hoàn chỉnh theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m
132Trụ gỗ lim cao 1,1m đầu lối lên cầu thang, gia công hoàn chỉnh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Gia công lan can thép vuông đặc 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
134Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,37
135Sơn tĩnh điện thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,481m²
136Sơn PU cho tay vịn và bản gỗ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V30,607m2
137Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.604,782
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.011,157
139Ống thoát nước mái sảnh và hàng lang D42, L450.Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
140Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
141Chèn bậc thang vào tường bằng bê tông sỏi nhỏ M200.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bậc
142Nắp tôn đậy cửa lên mái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Khoá bản lề móc gió nắp cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Đắp và cắt chữ bằng vữa XM M100 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V7chữ
145Đắp Lô gôMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Bình chữa cháy MT5 và MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
147Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
148Tủ đựng bình PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
149Đào đất móng đường dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,213
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738
151Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m³
152Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416
153Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196
154Bê tông giằng móng đường dốc, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13
155Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m²
156Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
157Đắp cát tôn nền đường dốc (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,451
158Bê tông lót nền đường dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,151
159Bê tông nền đường dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,151
160Láng granitô nền đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,507
161Trát tường chân lan can đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,421
162Sơn tường chân lan can đường dốc không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,421
163Sản xuất, lan can đường dốc bằng Inox 304, gia công hoàn chỉnh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V123,967kg
164Lắp dựng lan can Inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,448
165Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Phá dỡ cấu kiện bê tông nhà cũ để kết nối với nhà mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,146
166Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24
167Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển ( sỏi, đá dăm các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,39
168Vận chuyển vữa bê tông phá dỡ từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,39
169Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m³
170Vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m³/km
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ – Phần Cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm (ống cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
5Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (3 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
15Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
16Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm/32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
20Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
21Lắp đặt tiểu treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Rumine tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
25Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Lắp đặt téc nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
30Máy bơm 3 pha 4kW-380V (Qmax =39m3/h - H =35.6m - d.hút/xả = 65/40mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt tủ điều khiển 01 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 4KW. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
32Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 (thoát nước sinh hoạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
38Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
40Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
42Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
44Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140*140/140*110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
46Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
47Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
48Lắp đặt ống thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt ống thông tắc D90(Ba chạc 45 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Côliê ốp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
54Mang sông D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Mang sông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Mang sông D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
57Mang sông D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 (ống thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m
59Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Cầu chắn rác inox 304 đường kính thanh inox 3mm - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Chống thấm cổ ống thoát mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cổ
62Đai giữ ống nước bằng Inox 304 (1m ống/1cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
63Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 (trong bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
64Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Chống thấm cổ ống khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cổ
66Phụ kiện đấu nối phòng bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn cu/pvc(2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
C Hạng mục 3: Nhà hiệu bộ – Phần điện, chống sét
1Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
2Móc treo quạt inox d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt :250*250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
4Lắp đặt tán quang nổi trần, bóng Led Tuýp T5 - 1,2m - 2*18/20WMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
5Lắp đặt đèn âm trần, đèn Led panel 160*160 - 12W - 800lmMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
6Đèn LED Ốp trần D220x26 - 22W - 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
7Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cứng đường kính D16, dầy 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V960m
8Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cứng đường kính D25, dầy 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.252m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ điện tầng vào cấp điện cho các phòng, Ống luồn cứng đường kính D50, dầy 2.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11Cút chuyển hướng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
12Tê rẽ nhánh/ chuyển hướng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
13Nối thẳng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V320cái
14Cút chuyển hướng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V245cái
15Tê rẽ nhánh/ chuyển hướng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
16Nối thẳng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V417cái
17Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V117hộp
18Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180 dầy 1.5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 700x400x180 dầy 1.5ly - TổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
21Đầu cốt mạ đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
22Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PEMô tả kỹ thuật theo Chương V746m
23Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4mm2 - PEMô tả kỹ thuật theo Chương V309m
24Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6mm2 - PEMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
25Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PEMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
26Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PEMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
27Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PhaseMô tả kỹ thuật theo Chương V1.361m
28Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4mm2 - PhaseMô tả kỹ thuật theo Chương V754m
29Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 6mm2 - PhaseMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
30Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PhaseMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC tiết diện 4x4mm2 (cấp điện máy bơm nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x25mm2 (từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
34Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
35Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
36Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
38Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A - cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VACMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
49Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD đo V,A,FMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Đèn báo pha 3 màu D22 (Vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
55Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
56Lắp đăt cút nhựa đường kính d34, pvc c2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
57Lắp đăt tê nhựa đường kính d34, pvc c2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
58Cọc chống sét, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
59Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối hàn
60Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
61Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
62Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
63Rải ni lông báo hiệu cáp (rộng 0.4m, dài 42m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42md
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I (đào rãnh cáp điện từ tủ hạ thế vào công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,35
65Đắp đất rãnh cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35
66Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, hoàn trả mặt sân đoạn rãnh cáp chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1
67Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I (đào rãnh tiếp địa an toàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I (rãnh tiếp địa chống sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6
69Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6
70Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 mạ đồng ( gồm cả cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
71Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 - Cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V31m
72Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
73Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối hàn
74Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Cột inox D34/42/60-L1m/1m/5.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m
77Bản mã chân cột đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14kg
78Máy đo lại điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
D Hạng mục 4: Nhà hiệu bộ – Phần mạng Lan Internet
1Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 20mm ( không tính vật liệu ống gân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2210 m
2Ống gân chống cháy đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
3Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, Ống gân chống cháy đường kính 40mm ( không tính vật liệu ống gân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,510 m
4Ống gân chống cháy đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
5Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V6310 m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 - Cấp điện cho ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V610 m
7Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSLMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
8Modem theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V15Thiết bị
10Bộ chuyển mạch 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
11Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thiết bị
12Bộ chuyển mạch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Lắp đặt thiết bị truy nhập mạng nội bộ không dây (WLAN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Thiết bị
14Bộ phát tín hiệu tốc độ cao 2200Mbps, 3 băng tần phát sóng, 4 ăng ten điều chỉnh + 6 bộ khuếch đại, bộ xử lý 4 nhân theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Lắp đặt ổ cắm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ổ cắm
16Ổ cắm đơn đa năng 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ổ cắm
17Mặt công tắc, ổ cắm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Đế nhựa đơn âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
19Đấu nối cáp UTP Cat6E RJ45 vào OuteletMô tả kỹ thuật theo Chương V3,810 cái
20Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào JackMô tả kỹ thuật theo Chương V6,210 cái
21Bảng điện viền đơn - mặt 1 portMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
22Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
E Hạng mục 5: Các hạng mục phụ trợ
1Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,99100m³
2Ni lông lót nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.398m2
3Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8
4Khe co giãn sân bê tông theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V442m
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào bó nền sân, chân bậc dốc, bờ bồn cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,54
6Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m³
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m³
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m³/km
9Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,848
10Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,554
11Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,793
12Bê tông lót nền bậc dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48
13Bê tông nền bậc dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,184
14Đắp cát nền bậc dốc (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16
15Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,729
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,81
19Ốp tường bồn cây , ốp gạch đất nung 240x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,77
20Láng mặt bậc tam cấp sân không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,975
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn tường bó nền bậc dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,818
22Đổ đất màu vào bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V144,936m3
23Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II ( đào rãnh nước, hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m³
24Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m³
25Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m³
26Bê tông lót đáy rãnh thoát nước đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,658
27Xây đáy rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,753
28Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05
29Xây tường rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,986
30Bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,843
31Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m²
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,626
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m²
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V145cấu kiện
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,501tấn
37Láng rãnh nước, hố ga không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,04
38Trát thành trong rãnh nước và hố ga, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,764
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào bể nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,067
40Đắp đất móng xung quanh bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,014
41Đắp cát đệm dưới đáy bể đầm chặt K= 0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336
42Bê tông lót đáy bể đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056
43Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112
44Bê tông xà dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,397
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m²
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m²
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
49Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,228
50Xây tường ngăn bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196
51Láng bể nước có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,728
52Trát tường trong bể lớp 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,084
53Trát tường trong bể lớp 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,084
54Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,532
55Nắp tôn đậy cửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Bản lề+khoá cửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
61Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m³
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m³/km
63Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm cấp nước vào bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt vòi rửa Inox304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F Hạng mục 6: Đường dây 10KV
1Cột điện bê tông ly tâm 12DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Bê tông móng MT3 rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12m3
4Bê tông chèn móng MT3, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161m3
5Đá 4x6 lót móng cột MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308m3
6Lắp dựng cốt thép móng MT3, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
7Đào móng cột MT3, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,006m3
8Đắp nền móng công trình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3,417m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
10Xà đỡ ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
11Lắp đặt xà đỡ ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Ghế cách điện 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V31,05kg
13Lắp đặt ghế cách điện 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Xà néo cuối sứ chuỗi theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V87,49kg
15Lắp đặt Xà néo cuối sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,05kg
17Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,28kg
19Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Xà đỡ đầu cáp + thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo Chương V49,47kg
21Lắp đặt Xà đỡ đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Colie đai cáp cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,82kg
23Lắp đặt Colie đai cáp cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Coolie đai ống thép cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V37kg
25Lắp đặt Coolie đai ống thép cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 sứ
28Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
29Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
32Đầu cáp ngầm 24kV co ngót nguội ngoài trời theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đầu cáp
34Lắp thu lôi ống. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
35Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
36Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào hào cáp trên nền đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81m3
39Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V101m2
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
41Viên sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
42Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
43Cặp cáp nhôm 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Đầu cốt đồng nhôm AM 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Nút cao su chống thấm F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Côn thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Băng cao su lưu hóa 40mm x 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
48Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
49Băng keo PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
50Biển đề tên cáp phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Thép L63x63x6 (làm tiếp địa cột câu đấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6kg
52Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34kg
53Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2kg
54Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32kg
55Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100kg
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
58Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
59Ống thép mạ kẽm F100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
60Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
G Hạng mục 7: Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
3Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT mác 200 (bê tông móng trụ trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
6Bulong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
8Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,811m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
11Thép L63x63x6 ( làm tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8kg
12Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,02kg
13Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6kg
14Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
19Đầu cáp Elbow 35kV - 50mm (vật liệu trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đầu cáp
21Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
23Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
25Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
26Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
27Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
29Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
31Biển đề tên Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Biển cấm trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Máy biến dòng 300/5A(n=1,ccx=0,5) (lắp tủ điện 400V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
35Ampe kế 0-300/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Vôn kế 0-450VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Chuyển mạch Von-AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
41Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Aptomat 300A/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
46Aptomat 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
48Aptomat 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
50Giàn thanh cái MT 30x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,592kg
51Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3210 m
52Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Cách điện bọc thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
54Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
55Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
56Ống nhựa xoắn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
57Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
58Công tác thay máy biến áp 3 pha công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
59Công tác thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
60Công tác thay cầu chì 6-10 (15) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
61Công tác thay dao cách ly 1 pha ngoài trời tiếp đất 1 đầu. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ (1 pha)
62Công tác thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
63Công tác thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 500kg. Thay xà thép cột hình II; AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
H Hạng mục 8: Đường dây 0,4KV
1Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 +1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Đầu cốt đồng 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào hào cáp ngầm hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m3
7Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10100m3
I Hạng mục 9: Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
2Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
3Thí nghiệm Vonmet loại DCMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
5Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
6Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (1pha)
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
10Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
12Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mẫu
13Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
15Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ (1pha)
16Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V21sợi, 1ruột
17Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V4Phần tử
18Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bát
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
J Hạng mục 10: Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Trụ thép đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
3Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bộ cảnh báo sự cố sớmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2249538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.449907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND (1x 5.717.000.000 = 5.717.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên và Trạm biến áp cấp điện cho công trình.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.717.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV và trạm biến áp cấp điện cho công trình, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 5.717.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.717.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư của một trong các chuyên ngành: Hệ thống điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc điện công nghiệp - dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình điện cấp IV trở lên trong đó có đường dây trung thế trở lên và Trạm biến áp.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc (hoặc kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy ủi ≥ 110 CV1
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
8 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn1
9 Máy hàn điện ≥ 23 Kw3
10 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu4
11 Đầm bàn Đạt yêu cầu4
12 Đầm dùi Đạt yêu cầu4
13 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu3
14 Máy bơm nước Đạt yêu cầu2
15 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu2
16 Máy (kìm) ép đầu cáp thủy lực Đạt yêu cầu1
17 Ô tô cẩu tự hành 5 tấn – 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->